Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu s ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau.. Xóa hai dấu cách liên tiếp nhau đầu tiên tr[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP –TRẮC NGHIỆM TIN 11THÁNG 3-2020
1 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d:=0;
for i:=1 to length(s) do
if s[i]=’ ‘ then d:=d+1; {‘’ là khoảng trắng};
A Xóa các dấu khoảng trắng trong xâu s;
B Đếm số ký tự có trong xâu s;
C Xóa đi các chữ số có trong xâu s;
D Xóa đi chữ số đầu tiên trong xâu s;
2 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa ký tự đầu tiên của xâu ký tự S
ta viết:
A delete(s,1,1);
B delete(s,1,i); {i là biến có giá trị bất kỳ}
C delete(s, length(s),1);
D delete( 1,S,1);
3 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu s ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau?
A S1:=’hoa’; I:=pos(s1,’hoa’);
B I:=pos(s,’hoa’);
C I:=pos(’hoa’,s);
D I:=pos(‘hoa’,’hoa’);
4 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chươn trình sau thực hiện công việc nào trong các công việc sau:
i:=pos(‘ ‘,S); {‘ ’ là 2 dấu cách}
While i<>0 do
Begin
Delete(s,i,1);
i:=pos(‘ ‘, s);
End;
A Xóa hai dấu cách liên tiếp nhau đầu tiên trong xâu;
B Xóa đi một trong 2 dấu cách đầu tiên trong xâu;
C Xóa các dấu cách trong xâu s để s không còn 2 dấu cách liền nhau;
D Xóa các dấu cách liền nhau cuối cùng trong xâu;
Trang 25 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đây làm công việc gì?
I:=pos (‘’,X);
While i<>0 do
Begin
Delete(x,I,1);
I:=Pos(‘’,X);
End;
A Xóa tất cả các dấu cách trong xâu x;
B Xóa tất cả các dấu cách bên trái của xâu x;
C Xóa tất cả các dấu cách bên phải của xâu x;
D Xóa tất cả các dấu cách ở hai đầu của xâu x;
6 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu ra màn hình theo thứ
tự ngược lại giữa các ký tự trong xâu (Ví dụ ‘abcd’ thì in ra là ‘dcba’), đoạn chương trình nào sau đây thực hiện việc này?
A For i:=1 to length(s) do write(s[i]);
B For i:=1 to length(s) downto write(s[i]);
C For i:=1 to length(s) do write(s);
D For i:=1 to length(s) div 2 do write(s[i]);
7 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu ký tự ta có thể:
A So sánh hai xâu ký tự;
B So sánh hai xâu ký tự, gán biến xâu cho biến xâu và gán một ký
tự cho biến xâu;
C Gán biến xâu cho biến xâu và gán một ký tự cho biến xâu;
D So sánh và gán một biến xâu cho biến xâu
8 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu ký tự được so sánh dựa trên:
A Mã của từng ký tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải;
B Độ dài tối đa của hai xâu;
C Độ dài thực sự của hai xâu;
D Số lượng các ký tự khác nhau trong 2 xâu;
9 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là:
A Chữ cái in hoa tương ứng với ch;
B Xâu ch toàn chữ thương;
C Xâu ch toàn chữ hoa;
D Biến ch thành chữ thường;
10 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu ký tự là gì?
A Mảng các ký tự;
B Dãy các ký tự trong bảng mã ASCII;
Trang 3C Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng anh;
D Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng anh;
11 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal cách khai báo xâu ký tự nào sau đây
là đúng:
A S: file of String;
B S: file of char;
C S: String;
D S: Strings[255];
12 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu ký tự có tối đa là:
A 8 Ký tự
B 256 ký tự
C 16 Ký tự
D 255 ký tự
13 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal xâu ký tự không chứa ký tự nào gọi là:
A Xâu trắng;
B Xâu không;
C Xâu rỗng;
D Không phải là xâu ký tự
14 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là:
A 0
B 1
C Do người lập trình khai báo
D Không có chỉ số
15 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau
là sai khi khai báo xâu ký tự
A S: String;
B X1: String[100];
C S: String[256];
D X1:String[1];
16 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c,a,b) thực hiện công việc gì trong các công việc sau:
A Xóa trong xâu c a ký tự bắt đâu từ vị trí b;
B Xóa trong xâu a b ký tự bắt đâu từ vị trí b;
C Xóa trong xâu c b ký tự bắt đâu từ vị trí a;
D Xóa trong xâu b c ký tự bắt đâu từ vị trí a;
Trang 417 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Insert(S1,S2,n) thực hiện công việc gì?
A Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S1;
B Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S2;
C Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của S1;
D Chèn thêm xâu S2 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S1;
18 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm length(s) cho kết quả gì?
A Độ dài xâu S khi khai báo;
B Số ký tự hiện có trong xâu S không tính các khoảng trắng(Ký tự trắng, khoảng cách);
C Số các ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng;
D Số ký tự hiện có của xâu S;
19 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là:
S:=’Ha Noi mua thu’;
Delete(S,7,8);
Insert(‘Mua thu’,S,1);
A Ha Noi Mua thu;
B Mua thu Ha Noi mua thu;
C Mua thu Ha Noi;
D Ha Noi;
20 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết:
A Insert(vt,S1,S2);
B Insert(S1,S2,vt);
C Insert(S1,vt,S2);
D Insert(S2,S1,vt);
21 Dữ liệu kiểu tệp
A Được lưu trữ trên ROM;
B Chỉ được lưu trữ trên RAM;
C Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng;
D Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài;
22 Dữ liệu kiểu tệp:
A Sẽ bị mất hểt khi tắt máy;
B Sẽ bị mất hết khi mất điện đột ngột;
C Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện;
D Vẫn giữ nguyên trên ROM khi tắt máy hoặc cúp điện;
Trang 523 Số lượng phần tử trong tệp
A Không được lớn hơn 128;
B Không được lớn hơn 255;
C Phải được khai báo trước;
D Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa;
24 Trong Pascal, để khai báo tệp văn bản ta sử dụng cú pháp
A var <tên tệp>:text;
B <tên biến tệp>:text;
C var <tên tệp>: String;
D var <tên biến tệp>: String;
25 Trong Pascal để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết như sau:
A var f1 f2:text;
B var f1;f2:text;
C var f1,f2:text;
D var f1:f2: text;
26 Để thao tác với tệp
A ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được;
B ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp;
C ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình;
D ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình;
27 Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh:
A <tên biến tệp>:=<tên tệp>;
B <tên tệp>:=<tên biến tệp>;
C.asign(<tên biến tệp>:=<tên tệp>);
D asign(<tên tệp>:=<tên biến tệp>);
28 Để gán tệp kq.txt cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh
A f1:=‘kq.txt’:
B kq.txt=f1;
C assign(‘kq.txt’,f1);
D assign(f1,’kq.txt’);
29 Trong Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta sủ dụng thủ tục:
A reset(<tên tệp>);
B reset(<tên biến tệp>);
C rewrite(<tên tệp>);
D rewrite(<tên biến tệp>);
30 Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục reset
A nằm ở đầu tệp;
Trang 6B nằm ở cuối tệp;
C nằm ở giữa tệp;
D nằm ngẩu nhiên bất kỳ vị trí nào;
31 để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục sau:
A read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
B read(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
D write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
C write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
32 để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục sau:
A read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
B read(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
D write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
C write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
33 Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục
A Close(<tên biến tệp>);
B Close(<tên tệp>);
C Stop(<tên biến tệp>);
D Stop(<tên tệp>);