Kế hoạch phân phối nguồn quỹ cho các hoạt động dự án nhằm đảm bảo thực hiện tốt các mục tiêu chi phí, tiến độ và đảm bảo yếu tố kỹ thuật của dự án. Đặc điểm ngân sách dự án:[r]
Trang 1Chöông 7:
Lập kế hoạch dự án
Trang 2Lập kế hoạch dự án
Cơ cấu phân chia công việc
Ngân sách dự án
Trang 3LẬP KẾ HOẠCH
Thiết lập mục tiêu Điều tra nguồn lực Xây dựng kế hoạch
ĐIỀU PHỐI THỰC HIỆN GIÁM SÁT
Trang 4Quá trình lập
kế hoạch
Trang 5Kế hoạch cấp 1
Kế hoạch cấp 2
Kế hoạch cấp 3
Quá trình lập
kế hoạch
Các mức độ
của kế hoạch
Trang 6LỢI ÍCH CỦA VIỆC LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN
trình dự án
Trang 7ĐỊNH NGHĨA MỤC TIÊU DỰ ÁN
chuyển giao?
đánh dấu sự hoàn thành mục tiêu dự án
Trang 8MUÏC TIEÂU THOÂNG MINH - S.M.A.R.T
Trang 9CÁC CẤP ĐỘ MỤC TIÊU CUẢ DỰ ÁN
Mục Tiêu tổng thể (Goal / Overall Objective / Long-term objective)
Một mục tiêu thuộc cấp độ cao.
Trình bày định hướng tổng quát để từ đó chỉ ra những mục đích, những hoạt động và những nhiệm vụ
Mục tiêu dự án (Project objective / Purpose)
Là những mô tả chính xác cái gì được làm để hoàn thành mỗi mục tiêu tổng thể
Đây là điều chúng ta muốn đạt được sau khi dự án thực hiện có kết quả.
Kết qủa dự án (Project outputs / Results)
Sản phẩm trực tiếp và hữu hình của các hoạt động dự án
Trang 10CẤU TRÚC PHÂN VIỆC - WBS
Là một cấu trúc có thứ bậc phân nhỏ dần công việc dự án đến các cấp thấp nhất
Là một bản đồ giúp nhà quản lý dự án nhận dạng tất cả những sản phẩm và các thành phần công việc của dự án
Là một tài liệu cơ bản để ước lượng chi phí, tổ
chức, lập tiến độ và kiểm soát việc thực hiện phù hợp với từng cấp độ dự án.
Trang 11CẤU TRÚC PHÂN VIỆC - WBS
Nhiệm vụ 1.1.1.0
Mục tiêu dự án (Project Objective) 1.0.0.0
Hoạt động 1.1.0.0 Hoạt động 1.3.0.0 Hoạt động 1.4.0.0 Hoạt động
1.5.0.0
Hoạt động 1.2.0.0
Nhiệm vụ 1.3.1.0
Nhiệm vụ 1.3.2.0 vụ 1.3.3.0Nhiệm
Nhiệm vụ 1.1.2.0
Trang 12WBS dự án xây dựng ngơi nhà
Ngôi nhà 1.0.0
1.2.2
Thiết bị1.3.2
Dây dẫn1.3.1WBS DẠNG KHỐI
Trang 13WBS – SỰ PHÂN CHIA THEO ĐỀ MỤC
Trang 1410.00.00 Dự án xây dựng nhà ở
13.00.00 Nội thất
13.10.00 Điện13.20.00 Nước13.30.00 …
12.00.00 Xây nhà 12.10.00 Đổ móng 12.20.00 Làm tầng 1 12.30.00 Làm tầng 2 12.31.00
12.31.10 12.32.20
12.32.21
12.32.22 12.32.00 12.40.00 …
14.00.00 Hoàn thiện
14.10.00 14.20.00 …14.30.00 …
120 trđồng
150 trđồng
Trang 15WBS DẠNG PHÂN CHIA THEO ĐỀ MỤC1.0.0 DA THỨ BA CẤP NƯỚC VÀ VỆ SINH CÁC THỊ XÃ, THỊ TRẤN (TPTWSSP)
1.1.0 Các công tác khởi đầu
1.1.1 Thành lập PCU và PPMU
1.1.2 Thương lượng vay vốn
1.1.3 Lựa chọn và chỉ định tư vấn giám sát và thiết kế
1.1.4 Hỗ trợ và định hướng DA
1.2.0 Chương trình nhận thức về sức khỏe của tỉnh (PHAP)
1.2.1 Thành lập và thiết kế PHAP
1.2.2 Chuyển giao PHAP
1.2.3 Chương trình tín dụng vệ sinh
1.3.0 Cấp nước
1.3.1 Thu hồi đất
1.3.2 Khảo sát (địa hình, địa chất, kiểm định nước …
1.3.3 Chương trình UFW
1.3.4 Điều tra/kiểm định mạng cấp nước
1.3.5 Thiết kế chi tiết hệ thống cấp nước
1.3.6 Hợp đồng đấu thầu cạnh tranh quốc tế ICB
1.3.7 Hợp đồng đấu thầu cấp nước cạnh tranh trong nước LCB
Trang 16WBS DẠNG LIỆT KÊ
1.0.0 DA THỨ BA CẤP NƯỚC VÀ VỆ SINH CÁC THỊ XÃ, THỊ TRẤN (TPTWSSP)
1.4.0 Thoát nước và vệ sinh (D & S)
1.4.1 Thiết kế chi tiết các công trình D & S
1.4.2 Hợp đồng đấu thầu cạnh tranh trong nước LCB
1.4.3 Cải thiện D & S
1.4.4 Các hoạt động vệ sinh khu vực tư và công trong nước
1.5.0 Xây dựng năng lự và hỗ trợ thực hiện
1.5.1 Thiết kế chương trình đào tạo và đào tạo chính thức
1.5.2 Đào tạo tại nơi làm việc
Trang 17NHẬN DẠNG MỘT WBS TỐT
Một gói công việc được xác định rõ ràng có các đặc điểm
sau:
– Chất lượng và mức độ hoàn thành của nó có thể đo được
một cách dễ dàng.
– Nó có sự kiện bắt đầu và kết thúc.
– Nó quen thuộc đối với nhóm dự án; thời gian, chi phí và các nguồn nhân lực có thể được dự tính một cách dễ dàng.
– Nó bao gồm các công việc có thể quản lý, có thể đo được và các công việc này độc lập với các công việc của hoạt động khác.
– Nó thường gồm một chuỗi các công việc liên tục từ khi bắt đầu đến khi kết thúc
Trang 18 Chúng ta có thể ngừng tiến trình chia nhỏ WBS khi chúng
ta tìm thấy mức độ chi tiết cần thiết (Việc ngừng tiến trình
có thể tuỳ thuộc vào mục đích của WBS và tuỳ thuộc vào từng pha cuả dự án)
Trang 19Gói công việc là cấp thấp nhất của WBS Một gói công việc được xác định một cách rõ ràng sẽ có những đặc điểm sau :
Định nghiã được công việc ( Cái gì – What )
Chỉ ra thời gian để hoàn thành gói công việc ( Bao lâu – How long )
Chỉ ra ngân sách theo từng thời đoạn để hoàn thành gói công việc
( Chi phí – Cost )
Chỉ ra những nguồn lực cần có để hoàn thành gói công việc ( Bao nhiêu – How much )
Chỉ ra trách nhiệm cuả từng người đối với từng công việc ( Ai –Who )
Chỉ ra những điểm cần giám sát đối với việc đo lường tiến trình
GÓI CÔNG VIỆC TRONG WBS
(Work package in WBS)
Trang 20 Sắp xếp theo cấu trúc có thứ bậc của WBS
Dán tất cả những tấm card lên tường , bắt đầu sắp
xếp theo mục tiêu dự án
Kiểm tra WBS là chính xác, logic và hoàn chỉnh
Có một sự phân nhóm các hoạt động trên tường
Thêm vào , bổ sung , xoá bỏ hoặc di chuyển các tấm card cho đến khi có được WBS chính xác , logic và
hoàn chỉnh
Trang 21 Thông thường, nó sẽ tạo thành một dòng công việc liên tục
từ khi bắt đầu đến khi kết thúc
Trang 22ANH/CH L P WBS Ị LẬP WBS ẬP WBS VỀ TỔ CHỨC MỘT HỘI NGHỊ VỀ MARKETING ON LINE
Trang 242 Phân chia các mục tiêu theo công tác
1.1 Phát triển một chương trình
1.1.1 Thiết lập chủ đề và đề tài1.1.2 Tìm kiếm người thuyết minh1.1.3 Chuẩn bị các tài liệu của hội nghị
1.2 Xác lập nơi và ngày tổ chức hội nghị
1.2.1 Xác lập ngày diễn ra hội nghị1.2.2 Lựa chọn và giao phó các công việc cho nơi tổ chức hội nghị1.2.3 Xác nhận về các công việc đã sắp xếp
1.3 Thiết kế và thực hiện kế hoạch tiếp thị
1.3.1 Soạn thảo và in ấn Brochure của hội nghị1.3.2 Quảng cáo
1.3.3 Hộp thư của hội nghị
1.3.4 Tiếp nhận và hồi báo về việc đăng ký tham dự hội nghị
THỦ TỤC 5-BƯỚC:
VÍ DỤ VỀ TỔ CHỨC MỘT HỘI NGHỊ
Trang 253 Kiểm tra mỗi hành động theo sự phù hợp với đặc trưng của công tác và tiến hành phân chia chi tiết những công việc chưa xác định được
1.1.3 Chuẩn bị tài liệu cho hội nghị
1.1.3.1 Nhận được tài liệu từ người thuyết trình 1.1.3.2 Chuẩn bị và in ấn sổ tay của hội nghị
THỦ TỤC 5-BƯỚC:
VÍ DỤ VỀ TỔ CHỨC MỘT HỘI NGHỊ
Trang 26WBS Worksheet - Hội nghị
WBS WORKSHEET Tên dự án
Hội nghị hàng năm của ABC
GĐDA: Nguyễn Bảo Khanh
Mã hiệu công
Chú giải về các đặc trưng của công tác
1 Tình trạng /sự hoàn thành có thể đo lường
2 Định nghĩa rõ ràng các sự kiện bắt đầu và kết thúc
3 Đã ước lượng thời gian và chi phí một cách dể dàng
4 Sự phân công là có thể quản lý, có thể đo lường, có thể tích hợp và độc lập
Trang 27KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HỘI NGHỊ
Lựa chọn ngày và nơi TCHN Thiết kế và thực hiện KH tiếp thị
Soạn thảo chương trình
NHẬN ĐƯỢC CÁC TÀI LIỆU IN ẤN SỔ TAY CHUẨN BỊ &
CHỌN NƠI TỔ CHỨC HN
CHUẨN BỊ TÀI LIỆU HỘI NGHỊ
TÌM NGƯỜI THUYẾT TRÌNH
QUẢNG CÁO
SOẠN THẢO & IN BROCHURE
TIẾP NHẬN DS ĐĂNG KÝ
TL HỘP THƯ HỘI NGHỊ
Trang 28BIỂU ĐỒ TRÁCH NHIỆM
Trang 29Ma trận trách nhiệm
Công việc Tổng
giám đốc công ty
Giám đốc dự án
Kỹ sư trưởng dự án
Kế toán trưởng dự
án
Trưởng
bộ phận kinh doanh
Trưởng
bộ phận kinh doanh
Trang 30STT WBS CÔNG VIỆC GHI CHÚ
1 1 KÝ KẾT HỢP ĐỒNG VỚI CHỦ ĐẦU TƯ Ban điều hành chịu
5 2.1 Tiếp nhận mặt bằng
6 2.2 Họp toàn bộ các bên liên quan
7 2.3 Khảo sát lại địa hình
8 2.4 Thống nhất ý tưởng thiết kế và nhiệm vụ thiết kế
9 2.5 Bố trí vị trí và thiết kế sơ bộ
10 2.6 Tiến hành thực hiện các thủ tục pháp lý
11 2.7 Lập khái toán
12 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU THIẾT KẾ Ban kỹ thuật, ban thông
tin, ban tư vấn trình lên ban điều hành
13 3.1 Chuẩn bị mời thầu
14 3.2 Mời thầu
15 3.3 Chấm thầu
16 3.4 Lựa chọn nhà thầu trúng thầu và ký kết hợp đồng
Trang 3117 4 THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG Các ban hoàn thành
nhiệm vụ của mình dưới sự giám sát Ban kiểm tra và giám sát
18 4.1 Nhà thầu thiết kế thực hiện công việc
19 4.2
BQL phối hợp với nhà thầu thiết kế để lựa chọn, chỉnh sửa phương án thiết kế
20 5 THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ Các ban điều hành,
thiết kế, tư vấn, thông tin và tài chính chịu trách nhiệm
21 5.1 Kết hợp chủ đầu tư duyệt bản thiết kế
22 5.2
Tŕnh chủ đầu tư, giải ngân chi phí thiết kế
23 6 LẬP DỰ TOÁN CHI TIẾT Ban tài chính
24 7 LỰA CHỌN NHÀ THẦU THI CÔNG Trưởng các ban tiến hành họp tiểu ban, kiểm
tra nhiệm vụ cho từng thành viên
25 7.1 Chuẩn bị hồ sơ mời thầu thi công các hạng mục công trình
26 7.2 Phát hành hồ sơ mời thầu và chấm thầu
27 7.3 Lựa chọn nhà thầu và ký kết hợp đồng Ban điều hành dự án
Trang 3228 8 TRIỂN KHAI THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Thi công xây dựng công trình là công việc của nhà thầu thi công
29 8.1 Thi công xây dựng toà nhà chính
30 8.2 Thi công XD các sân chơi thể thao ngoài trời
31 8.3 Thi công xây dựng khu văn hóa
32 8.4 Thi công xây dựng khu cung cấp điện nước
33 8.5 Kiểm tra và giám sát công việc của các nhà thầu
34 8.6 Lập kế hoạch tài chính và giải ngân cho nhà thầu
35 8.7
Kiểm soát chất lượng và tiến độ công tŕnh
36 9 GIAI ĐOẠN KẾT THÚC DỰ ÁN - Nghiệm thu công trình
và quyết toán với chủ đầu tư
- Ban QLDA họp tổng kết dự án
37 9.1 Nghiệm thu, bàn giao và quyết toán công trình
38 9.2
Tổng kết thành quả dự án
và kết thúc dự án
Trang 33
TỔ CHỨC
Xác định nhu cầu nhân sự
Tuyển dụng giám đốc dự án và đội dự án
Trang 34SƠ ĐỒ TRÁCH NHIỆM
(RC - Responsibility chart)
° RC là một công cụ hoạch định và quản lý mà nó phân công cho các thành viên đội dự án các trách nhiệm khác nhau với sự chú ý đến các hoạt động dự án
tương ứng với từng thành viên riêng biệt và các dòng tương ứng với các nhiệm vụ dự án
thứ hai (Trợ giúp), chấp thuận, thông báo, giám sát,
kiểm tra,
Trang 35SƠ ĐỒ TRÁCH NHIỆM
WBS Các thành viên trong đội dự án Các thành viên chủ
chốt bên ngoài Giám đốc
dự án
Thành viên 1
Thành viên 2
Thành viên 3
Nhà tài trơ
Chuyên gia chất lượng
Trang 36HOẠCH ĐỊNH NGUỒN LỰC
Xác định các nguồn lực mà bạn cần để thực hiện các
hoạt động của dự án: Nhân lực và nguồn lực không phải
là nhân lực
Ước lượng chi phí và phối hợp trong ngân sách dự án
Thiết lập hệ thống kiểm soát tài chính ( nguyên tắc , trách nhiệm , … )
Hoạch định tài trợ ( ở đâu , khi nào , bao nhiêu , cho cái
gì )
Chuẩn bị dự báo dòng tiền dự án ngoài dự kiến
Công cụ : KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NGUỒN LỰC
Trang 37Mẫu Kế hoạch sử dụng nguồn lực –
Nhân lực
WBS
Hoạt động
Kỹ năng yêu cầu
Tên nhân lực
Mức độ kỹ năng
Kết quả kỳ vọng
Số ngày nổ lực
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Chi phí
Chuyên gia Nội dung đã biên
tập cho Website
Trang 38Mẫu Kế hoạch sử dụng
nguồn lực khơng phải nhân lực
WBS Hoạt động Nhu cầu
nguồn lực
Thời gian sử dụng
Thời hạn cần
Trang 39Mẫu kế hoạch sử dụng nguồn lực
phí Người
phụ trách
Người tham gia
Nhu cầu đào tạo
Cơ sở vật chất
Trang thiết bị
Tài liệu …
Trang 40ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ
Ước lượng chi phí là tiến trình phát triển việc đánh giá các nguồn lực yêu cầu (Thường tính bằng tiền) để hoàn thành
Khả năng leo thang chi phí nên được xem xét và sự cho
phép phù hợp nên được bổ sung để ước lượng chi phí ban đầu
Trang 41CÁC LOẠI CHI PHÍ CỦA DỰ ÁN
(tư vấn, lương giám đốc dự án, huấn luyện, tham quan)
3 Chi phí quản lý chung (G&A overhead costs)
Phân bổ một phần cho dự án theo tỷ lệ thích hợp
Trang 42MỤC TIÊU ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ
Để đảm bảo khả năng tồn tại
Nghiên cứu khả thi
Hoạch định các nguồn lực
Phân tích lợi ích/chi phí
Cung cấp thông tin cho việc định giá (bao gồm giá
đấu thầu và, những thoả thuận,…)
Phục vụ như là một công cụ quản lý
Quản lý và kiểm soát chi phí
Quản lý rủi ro
Hoạch định ngân sách
Những mục tiêu khác?
Trang 43TIÊU CHUẨN CHO VIỆC ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ DỰ ÁN TỐT
Trang 44Điều chỉnh và thuyết minh
các ước lượng chi phí
Tiến trình thiết kế chi phí nhằm khai thác một sản phẩm hoặc dịch vụ khác nhau không đáng kể để đáp ứng mục tiêu chi phí
Lặp đi lặp lại tiến trình ước lượng
Có thể thực hiện giảm chi phí bằng cách cải tiến tiến trình, lập lại tiến độ,…
Thuyết minh chi phí
Liệt kê các giả định và các thông số đã sử dụng
Thuyết minh những thông số và những giả định
Mô tả và phân tích nguồn gốc của các kết quả và tiến trình thiết kế chi phí
Trang 45BÁO CÁO ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ
Giới thiệu, thời hạn và những căn cứ
Những giả định và nguyên tắc cơ bản
Mô tả dự án, kết quả và phạm vi của nó
Phân tích chi phí chi tiết (Theo thành phần công việc, theo thành
phần chi phí, Theo từng giai đoạn tiến độ)
Tóm tắt việc ước lượng chi phí
Những giả định và những thông số cơ bản đã sử dụng trong ước lước lượng
Tiền lương cho các loại kỹ năng lao động và mức độ kỹ năng
Chi phí đơn vị thiết bị và nguyên vật liệu đã sử dụng
Trang 46DỰ TOÁN NGÂN SÁCH DỰ ÁN
Ước lượng chi chí cơ bản
Ước lượng từ dưới lên dựa theo WBS : bằng tổng các ước lượng chi phí của từng gói công việc và chi phí phối sáp nhập
Đối với mỗi gói công việc, ước lượng cơ bản trình bày chi phí thích hợp nhất nếu tất cả những giả định được đáp ứng
Dự phòng khoản chi tiêu bất ngờ : tạo ra quỹ dự phòng cho những sai lệch về chi phí mà nó có khả năng xảy ra nhưng không thể chỉ
ra một cách rõ ràng khi ước lượng chi phí
Ngân sách dự án = Ước lượng cơ bản+ Dự phòng chi tiêu bất ngờ
Quỹ dự phòng quản lý : quỹ bổ sung dự phòng gắn liền với sự
quản lý
Để đối phó với những sự kiện bất ngờ
Cải tiến khả năng hoàn thành dự án
Trang 47THẢO LUẬN
Anh/ Chị hãy gợi nhớ lại một dự án gần
Anh/ Chị hãy gợi nhớ lại một dự án gần
đây mà anh/chị đã tham gia, từ đó xây
dựng lại cấu trúc phân việc của dự án này và sơ đồ trách nhiệm của dự án
Trang 48Xác lập
ma trận trách nhiệm
OBS
WBS
X
Trang 493 Ngân sách dự án
… Tiên liệu trước những khoản chi không rõ …
Trang 50 Phụ thuộc kế hoạch, mục tiêu và nguồn quỹ tổ chức
Mang tính ước tính, giả thuyết
Ngân sách phải linh hoạt, có thể điều chỉnh được
Trang 52GV: Ths Ho Nhat Hung 52
Vd: Bạn muốn trang trí lại nội thất căn hộ của bạn do Công ty Phú Mỹ Hưng xây thô bạn áp dụng phương pháp lập ngân
sách nào?
Trang 53GV: Ths Ho Nhat Hung 53
Vd: Bạn muốn trang trí lại nội thất căn hộ của bạn do Công ty Phú Mỹ Hưng xây thô bạn áp dụng phương pháp lập ngân
sách nào?
Bạn nên áp dụng phương pháp lập ngân sách từ trên xuống
dưới, bởi vì với một số tiền nhất định, bạn có thể mua thiết
bị và trang trí lại nội thất phù hợp với khả năng tài chính của mình Chẳng hạn ốp loại gạch nào? Mua đồ gỗ ra sao? Lắp đặt tủ bếp như thế nào? Sau đó tìm đội thầu và ký kết hợp
đồng.
Trang 54Phương pháp kết hợp
Ngân sách
Trang 55Ước lượng các yếu tố chi phí
Chi phí
vật liệu lao độngChi phí Chi phímáy
Chi phítrực tiếp Chi phíchung
Lợi nhuậnđịnh mức+ thuếChi phí
đầy đủ
Trang 56Các vấn đề mấu chốt
nào?
Trang 57Hết chương 4
Trang 5810.00.00 Dự án xây dựng nhà ở
13.00.00 Nội thất
13.10.00 Điện13.20.00 Nước13.30.00 …
12.00.00 Xây nhà 12.10.00 Đổ móng 12.20.00 Làm tầng 1 12.30.00 Làm tầng 2 12.31.00
12.31.10 12.32.20
12.32.21
12.32.22 12.32.00 12.40.00 …
14.00.00 Hoàn thiện
14.10.00
14.20.00 …14.30.00 …
Trang 59
A.50 B Không thể xác định
C.30 D.20
Trang 60
A.14 B Không thể xác định
C.13 D.20