1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Lý thuyết TRẮC ĐỊA

111 1,5K 42
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lý Thuyết Trắc Địa
Tác giả Quốc Năm
Trường học Trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 2
Chuyên ngành Trắc Địa
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 21,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tham khảo

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG

Trang 2

CHƯƠNG 1 NHỮNG KIẾNTHỨC CƠ BẢN VỀ TRẮC ĐỊA

Trang 3

- Kích thước trái đất chính là kích thước của Elipsoid

Trang 4

Ảnh trái đất chụp từ vệ tinh

Video trái đất tự

quay

Trang 5

BÀI 2: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM TRÊN MẶT ĐẤT

Trang 6

Phép chiếu hình nón:

Trang 7

a PHÉP CHIẾU GAUSS – PHÉP CHIẾU HÌNH TRỤ NẰM NGANG

Trang 8

b HỆ TỌA ĐỘ VUÔNG GÓC PHẲNG

Tọa độ 1 điểm được ghi như ví dụ sau:

M (x = 2065,50km; y = 18 398,45km)

không phải là giá trị độ lớn của tọa độ.

- Điểm M cách kinh tuyến trục là: 398,45km=101,55km

500km Mỗi múi chiếu thành lập

Trang 9

VD: Cho tọa độ điểm A (1188789,500m; 19 399123,400m)

a Điểm A thuộc múi chiếu số mấy?

b Điểm A cách kinh tuyến trục múi chiếu bao

nhiêu, ở bên trái hay bên phải kinh tuyến trục múi chiếu?

c Kinh tuyến trục của múi chiếu là?.

Giải:

a Điểm A thuộc múi chiếu số 19.

b Điểm A cách kinh tuyến trục múi chiếu

500000,00m – 399123,400m = 100876,600m và ở

c Kinh tuyến trục của múi

chiếu là

dùng phép chiếu Gauss, Hệ quy chiếu Elip

Soid Krasovski.

Nam là hệ tọa độ VN-2000, Hệ quy chiếu

Elip Soid WGS -84.

Trang 10

3 HỆ ĐỘ CAO

- Khái niệm độ cao :

Độ cao của một điểm trên mặt đất là khoảng cách tính theo phương đường dây dọi từ điểm đĩ tới mặt Geoid.

Hệ độ cao Quốc gia Việt Nam hiện nay đang sử

dụng là hệ độ cao Hòn Dấu- Hải phòng

,

B A

Mặt chuẩn của điểm A

Mặt chuẩn của điểm B

Trang 11

BÀI 3: ĐỊNH HƯỚNG ĐƯỜNG THẲNG

MN

Góc định hướng của 1 cạnh là góc hợp bởi hướng bắc kinh tuyến trục (KT giữa) hoặc đường song song KT trục đến hướng đoạn thẳng theo chiều kim đồng hồ

K/h: 

Trang 12

- Góc định hướng có giá trị từ 00 -

3600

- Góc định hướng của 2 hướng

ngược nhau trên cùng 1 đoạn

- Mối liên hệ giữa góc định

hướng và góc bằng 

Trang 13

B

C D

2 1

0 3

0 2

1

0 2

0 1

180

* 3 180

180

* 2 180

DE

AB BC

CD

AB BC

- VD: Cho sơ đồ

như hình vẽ và các

số liệu như sau,

tìm góc định

hướng của cạnh

BC, CD, DE

01

1

i

i AB

1

i

i AB

Trang 14

BÀI 4: HAI BÀI TOÁN TRẮC ĐỊA CƠ BẢN

1 Bài toán trắc địa thuận:

Trang 15

BÀI 4: HAI BÀI TOÁN TRẮC ĐỊA CƠ BẢN

1 Bài toán trắc địa thuận:

2 Bài toán trắc địa ngược:

Có: Tọa độ (X, Y) hai điểm

2 12

1 2

1

2 12

x x

y

y arctg

Trang 16

1 Bài toán trắc địa thuận:

2 Bài toán trắc địa ngược:

1 2

1

2 12

x x

y

y arctg

1 2

y

y arctg

12

Trang 17

- Lưu ý: Khi tính góc định hướng từ tọa độ phải xét

đến các trường hợp sau:

BÀI 4: HAI BÀI TOÁN TRẮC ĐỊA

CƠ BẢN

1 Bài toán trắc địa thuận:

2 Bài toán trắc địa ngược:

0 1

y

y arctg

12 12

Trang 18

B

C D

"

50 ' 20 60

"

30 ' 10 296

"

20 ' 40 80

0 4

0 3

0 2

0 1

A

B AB

x x

y

y arctg

Trang 19

0 3

0 2

0 1

180 180 180 180

CD DE

BC CD

AB BC

B C

BC BC

B

C

Sin S

Y Y

Cos S

X

X C

C D

CD CD

C

D

Sin S

Y Y

Cos S

X

X D

Trang 20

VD2: Cho toạ độ các điểm như sau, tính các góc trong của tứ giác (ABCD).

0 3

0 0

0 0

180 180

180 180

180 180

CD DE

BC CD

C C

BC CD

AB BC

B B

AB BC

Trang 21

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

BÀI 1: DỤNG CỤ ĐO GÓC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO

Trang 22

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

BÀI 1: DỤNG CỤ ĐO GÓC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO

Trang 23

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

2 Máy kinh vĩ và phương pháp

đo góc: - Máy kinh vĩ là một thiết bị trắc địa dùng để

đo góc đứng và đo góc bằng ở ngoài thực địa.

- Một số loại máy kinh vĩ thường dùng:

Kinh vĩ quang

học

Kinh vĩ điện tử Toàn đạc điện tử

Trang 24

Máy kinh vĩ quang học

NT-2CD

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

2 Máy kinh vĩ và phương pháp

đo góc: - Máy kinh vĩ là một thiết bị trắc địa dùng để

đo góc đứng và đo góc bằng ở ngoài thực địa.

- Một số loại máy kinh vĩ thường dùng:

Máy kinh vĩ điện tử 20H

Trang 25

NE-CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

2 Máy kinh vĩ và phương pháp

đo góc: a Cấu tạo chung

Bộ phận định tâm, cân bằng máy

Bộ phận ngắm

Bộ phận đọc số

Trang 26

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

2 Máy kinh vĩ và phương pháp

đo góc: a Cấu tạo chung

b Cấu tạo chi tiết máy kinh vĩ

Trang 27

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

2 Máy kinh vĩ và phương pháp

đo góc: a Cấu tạo chung

b Cấu tạo chi tiết máy kinh vĩ

quang học Ốc chập vạch bàn độ

Ống kính dùng để ngắm và bắt mục tiêu

Ống kính dùng để đọc số bàn độ

Ốc khóa và vi động bàn độ đứng, ngang

Gương phản chiếu ánh sáng Kính dọi tâm quang học

Ba ốc cân bằng máy, đế máy

Máy kinh vĩ quang học NT-2CD

Trang 28

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

2 Máy kinh vĩ và phương pháp

đo góc: a Cấu tạo chung

b Cấu tạo chi tiết máy kinh vĩ

quang học

Ống thủy tròn và ống thủy dài

Máy kinh vĩ quang học NT-2CD

Trang 29

Bộ phận định tâm:

BỘ PHẬN ĐỊNH TÂM, CÂN BẰNG

Mục đích: đưa trục đứng

của máy qua tâm mốc.

Thực hiện: thay đổi vị trí

chân ba cho đến khi trục chính

qua tâm mốc.

thay đổi vị trí của chân ba nữa.

Quả dọi, ống dọi tâm quang học, dọi tâm laser

Trang 30

BỘ PHẬN ĐỊNH TÂM, CÂN BẰNG

Bộ phận cân bằng:

Gồm thủy bình tròn, thủy bình dài

Thủy bình tròn: dùng để cân bằng sơ bộ

Thực hiện: nâng, hạ chân ba cho đến khi bọt thủy tròn vào giữa.

Trang 31

BỘ PHẬN ĐỊNH TÂM, CÂN BẰNG

Bộ phận cân bằng:

Thủy bình dài: dùng để cân bằng chính xác.

Thực hiện: điều chỉnh 3 ốc cân ở đế máy cho đến khi bọt thủy vào giữa.

Trên mặt thủy bình dài khắc các

vạch chia với khoảng chia t = 2mm

Trang 32

Mục tiêu phải nằm tại vị trí

giao giữa chỉ đứng và chỉ giữa.

Trang 33

Ống kính:

BỘ PHẬN NGẮM

Trang 35

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

2 Máy kinh vĩ và phương pháp

đo góc: a Cấu tạo chung

b Cấu tạo chi tiết máy kinh vĩ

quang học

c Phương pháp đo góc – tính góc

PP đo đơn giản áp dụng khi tại trạm máy chỉ

có 2 hướng ngắm; nếu tại trạm máy có nhiều hơn

2 hướng ngắm thì dùng pp đo toàn vòng

Một lần đo đơn giản

gồm 2 nửa lần đo: nửa

lần đo thuận kính và nửa

lần đo đảo kính

Trang 36

Nửa lần đo thuận kính:

(điểm bên phải) , đọc số

bàn độ ngang được giá

Trang 37

Nửa lần đo đảo kính:

ĐK (TĐĐC): nếu giá trị góc giữa 2 nửa lần đo

chênh lệch không quá 30” thì kết quả đo đạt.

Giá trị góc 1 lần đo đơn giản bằng:

Trang 38

vòng mục Tr Số đọc Tr-Ph Tr+Ph±180

Trị số góc đo

Trang 39

vòng mục Tr Số đọc Tr-Ph Tr+Ph±180

Trị số góc đo

Trang 40

CHƯƠNG 2 DỤNG CỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

nối giữa 2 hình chiếu của 2 điểm đó lên mặt phẳng

Trang 41

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

1 Đo dài bằng thước thép:

Trang 42

Độ chính xác: đo dài bằng thước thép thông thường có độ chính xác đo dài khoảng 1/2000 ÷ 1/2500 Trong trường hợp có sử dụng lực căng tại hai đầu thước và thủy bình dài thì đcx đạt được khoảng 1/5000 ÷ 1/10.000

công tác trắc địa bố trí công trình nhà xưởng, nhà cao tầng; đo cạnh của đường chuyền kinh vĩ

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

5000

1 5

6249

1 24998

4 98

249

04

VD: Chiều dài đoạn AB đo 2 lần (đo đi và đo về) là:

S=±0.04m

Trang 43

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

2 Đo dài bằng máy kinh vĩ và

máy kinh vĩ và mia để xác định khoảng cách ngang

T G D

1540 mm

1500 mm

1460 mm

Trang 44

Trường hợp tia ngắm của ống kính năm ngang (v

=0)

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

Trang 45

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

Trường hợp tia ngắm của ống kính nằm ngang (v

=0)

Trang 46

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

Trường hợp tia ngắm của ống kính nằm nghiêng (v ≠0)

Trang 47

Các loại máy kinh vĩ hiện nay

có C=0

Nếu tính theo góc thiên đỉnh Z, thì:

Độ chính xác của PP: 1/300 ÷

thành lập bản đồ, không dùng trong công tác xây dựng.

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

Trường hợp tia ngắm của ống kính nằm nghiêng (v ≠0)

Trang 48

BÀI 2: DỤNG CỤ ĐO DÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO DÀI

Trường hợp tia ngắm của ống kính nằm nghiêng (v ≠0)

Trang 49

BÀI 3: DỤNG CỤ ĐO ĐỘ CAO VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐỘ CAO

1 Phương pháp đo cao thủy

AB

B A

AB

B A

AB

H H

h

H H

h

H H

l l

0

2 1

Trang 50

BÀI 3: DỤNG CỤ ĐO ĐỘ CAO VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐỘ CAO

2 Phương pháp đo cao hình

Trang 51

Máy thủy bình tự động và

mia

Trang 52

BÀI 3: DỤNG CỤ ĐO ĐỘ CAO VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐỘ CAO

2 Phương pháp đo cao hình

m H

m H

u

h H

H m

m m

G G

h

B A

AB A

B B

A AB

57 2 07

0 500

2 500

2 :

07 0 730

0 800

0

Trang 53

- Tuy nhiên trong thực tê ́ khoảng cách giữa 2 điểm A

và B có thể lớn hoặc vướng nhiều chướng ngại vật, nên đặt một trạm máy thì không thể đo được khi đo

ta phải bô ́ trí liên tiếp nhiều trạm máy theo sơ đồ.

:

2 2

12 1

1 1

;

n i

i A

AB A

B

n n

B n A

h H

h H

H

T S

h

T S

h T

S h

T 1

Lưu ý: khi bố trí liên tiếp nhiều trạm máy thì mia trước

của trạm máy 1 trở thành mia sau của trạm máy 2: (S)= sau; (T)= trước.

Trang 54

BÀI 3: DỤNG CỤ ĐO ĐỘ CAO VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐỘ CAO

3 Phương pháp đo cao lượng

tg S

i H

h H

H

D T

l k

l k

S

n v

tg S

i h

v tg S

h

n h

i h

i h

AB A

AB A

B

v AB

AB AB

AB AB

)

;&

100(

cos

)()

('

)'

(2

giữa 2 điểm được tính:

PP đo cao lượng giác chỉ áp dụng khi xác định độ cao điểm độ cao đo vẽ hoặc điểm đo chi tiết

Trang 55

VD1: Tại trạm máy kinh vĩ A, đọc được các số liệu

tg S

i H

H

m

l k

S

AB A

B

v AB

891

17

040

2 )

"

20 ' 30 10

( 841

91 4

1 5

1

) (

841

91 cos

950

0 100

Trang 56

VD2: Để xác định chiều cao cột angten người ta đặt

Trang 57

tg tg

n n

v tg v

tg S

H H

L

n v

tg S

i H

H

n v

tg S

i H

H

m

l k

S

AB

B C

engten

AB A

B

AB A

C

v AB

275

13

040

2 ]

"

20 ' 30 5

( )

"

30 ' 10 12

( [

126

94

)]

( )

( [

) (

) (

126

94 cos

950

0 100

cos

0 0

1 2

1 2

) (

1 1

2 2

2

"

20 ' 30 5

2 1

Trang 58

CHƯƠNG 3 BẢN Đễ̀ ĐỊA HèNH – MẶT CẮT ĐỊA HèNH – TÍNH KHỐI

Nhà x ởng Nhà x ởng Nhà x ởng

10.04 9.72 9.74

9.71 9.77

9.94 9.68 8.88

8.91 8.65

9.218.78 9.24 8.93

7.72 9.19 9.02

9.06 8.32 8.41 7.99 8.05

7.35 7.78

7.27 7.36 7.62

7.53 9.60 9.59

9.49 8.518.38

7.08 9.02 8.52 8.07 6.857.36 7.54 7.05 6.84

6.93 6.26 6.706.13

6.70 6.20 7.02

7.40 7.94

6.93 6.80

6.67 5.88 5.46 6.96 6.40 6.66 5.43 6.92

6.49 6.62 6.27

6.42 6.14 6.17 6.41 6.34

6.94 6.58 6.99

6.55 6.95 6.96 6.50

6.55

5.83

6.81 6.72

6.46

6.84 6.90 6.58 5.59 6.78

6.46 5.65 4.84 6.38 5.37 6.20 6.79

4.80 6.16 6.10 6.03 6.66 6.71

6.14 6.44 6.43

6.79

6.10

6.30 6.466.36 5.75 6.47 7.00

6.71 6.11 6.44 6.36 5.81 5.93 5.88

6.70

6.09 6.79 7.36

5.78

6.72 6.60 6.58 6.44 6.34

6.33 6.37

6.16 5.82 6.08 6.40

6.20 6.07 6.49 5.75 6.10

5.78

6.27 6.11 5.52 6.07 5.74

5.89 6.01 5.72 5.65 6.04

6.66 5.52 5.66 7.45

10.00 TN-01

6.378 TN-02 9.19

5.43 5.12 4.73 5.00

4.86 5.43

5.03 5.13 4.30

6.42

5.60 5.34 5.60 5.43 5.51

6.25 6.03

6.51

7.40 7.56 7.10

Đi Q

000 850

850 900

900 950

950

001 000

000 050

200 200

250 250

001 001

5 10m 0 20 40m

2

H 1 10.00: Điểm trạm đo và ghi chú độ cao giả định (m)

Số: / BĐ ĐH TấN CễNG TRèNH : CễNG TY TNHH CễNGH NGHI?P KIM LO?I TAJOW é?A éI?M : KHU CễNG NGHI?P XUYấN Á - LONG AN

ng

Kin

ủy

nh

Kin

ủy

-nt- -nt- -nt- -nt-

-nt-G oực tửụứng -nt-

Bả N K Ê Tọ A Đ ộ S?

T T Kho?ng cỏch (m) T?A é?

X (m) Y (m)

: Cỏ : Trụ điện : H

Trang 59

7.54 7.05 6.84

6.93 6.26 6.70

6.70 6.20

7.02

7.40 7.94

6.93 6.80

6.67 5.88 5.46 6.96 6.40 6.66 5.43 6.92

6.49 6.62 6.27

6.42 6.14 6.17 6.34

6.94 6.58 6.99

6.55 6.95 6.96 6.50

6.55

5.83

6.81 6.72

6.46

6.84 6.90 6.58 5.59 6.78

6.46 5.65 4.84 6.38 5.37 6.20 6.79

4.80 6.16 6.10 6.03 6.66 6.71

6.14 6.44 6.43

6.79

6.10

6.30 6.466.36 5.75 6.47 7.00

6.71 6.11 6.44 6.36 5.81 5.93

5.88

6.70 6.09 7.36

5.78

6.72 6.60 6.58 6.57 6.44 6.34

6.33

6.37

6.16 6.08 6.40 6.32

6.20 6.07 6.49 5.75 6.10

5.78

6.27

6.11 6.07 5.74

5.89 5.83 6.01 5.72 5.65 6.04

6.66 5.52 5.66 7.45

10.00

T-01

6.378 T-02 9.19

5.43 5.12 4.73 5.00

4.86 5.43

5.03 5.13 4.30

6.42

5.60 5.34 5.60 5.43 5.51

6.25 6.03

200 200

250 250

5 10m 0 10 20 30 40m

- B ?n d? này du?c thành l?p b?ng công ngh? b?n d? s?, H ? t?a d? khu do b?ng h? t?a d? giã d?nh

Ð ? cao giã d?nh t?i tr?m do H 1 có d? cao là 10.00m và t?i tr?m do H 2 có d? cao là 10.20m

- K hu d?t du?c gi?i h?n b?i các góc tu?ng ( A 1,A 4,A 7,A1 ) có di?n tích là: 29794.8m

Trang 60

Tỷ lệ bản đồ là tỷ số về khoảng cách giữa một đoạn thẳng đo trên bản đồ với khoảng cách của chính đoạn thẳng đó đo trên thực địa

K/h: 1/M hoặc 1:M

Trang 61

Các loại tỷ lệ của bản đồ địa hình

Độ chính xác bản đồ theo tỷ lệ: = 0,1mmxM

Trang 62

Gồm có 7 nhóm đối tượng chính

- Cơ sở toán học: điểm khống chế tọa độ, cao

độ, lưới khung tọa độ, tỷ lệ, phép chiếu

2 Nội dung thể hiện trên bản đồ

địa hình:

Trang 63

Dùng ký hiệu (điểm, đường, vùng) và chữ viết

để biểu diễn nội dung lên bản đồ

Trang 64

Dùng đường đồng mức và điểm độ cao để biểu diễn dáng địa hình.

điểm có cùng cao độ trên bề mặt đất

Trang 65

- Các đường đồng mức kề nhau chênh nhau một giá

- là chênh cao giữa 2 đường đồng mức kế cận nhau.

- Các giá trị khoảng cao đều: 0,5m; 1m; 2m; 5m; 10m; 25m; 50m.

- BĐĐH tỷ lệ càng lớn thì chọn khoảng cao đều có giá trị càng nhỏ và ngược lại.

- Khu vực miền núi chọn giá trị khoảng cao đều lớn hơn khu vực đồng bằng

Trang 66

Nhà x ởng Nhà x ởng Nhà x ởng 10.04 9.72 9.74 9.71 9.77

9.94 9.68 8.88

8.91 8.65

9.218.78 9.24 8.93

7.72 9.19 9.02 9.06 8.41 7.99 8.05 7.35 7.78 7.27 7.62

7.53 9.60 9.59

9.49 7.08 9.02 8.52 8.07 7.36 6.85 7.54 7.05 6.84 6.93 6.70 6.70 7.02 7.40 6.93 6.80 6.67 5.46 6.96 6.40 6.66 5.43 6.92

6.49 6.62 6.27

6.42 6.14 6.17 6.34 6.94 6.99 6.55 6.96 6.50 6.55 5.83 6.81

6.46

6.84 6.90 6.58

6.46 4.84 6.38 6.20 6.79 4.80 6.10 6.03 6.66

6.14 6.43 6.79 6.10

6.30 6.466.36 5.75 7.00

6.71 6.11 6.44 6.36 5.81 5.93 5.88 6.70 6.09 7.36

5.78

6.72 6.44 6.34 6.33 6.37

6.16 6.08 6.40

6.20 6.49 6.10 5.78 6.27 6.11 5.74 5.89 6.01 5.65

6.66 5.52

10.00

6.378 9.19

5.43 5.12 4.73 5.00

4.86 5.03 4.30

6.42

5.60 5.34 5.60 5.43 5.51 6.25 6.03

6.51

7.40 7.56 7.10

000 850

850 900

900 950

950

001 000

000 050

200 200

250

250 001

5 10m 0 20 40m 2

H 1 10.00 : Điểm trạm đo và ghi chú độ cao giả định (m)

Số: / BĐĐH TấN CễNG TRèNH : CễNG TY TNHH CễNGH NGHI?P KIM LO?I TAJOW é?A éI?M : KHU CễNG NGHI?P XUYấN Á - LONG AN

Kin

Bả Ê TọA Đ ộ

S? Kho?ng

X (m) Y (m)

: Cỏ : Trụ điện : Hố ga

Trang 67

500 600 700

500 600 700 Khung ngoài

Lưới toạ độ vuông góc M

A x y

191

191 400

400 191 191

300 400 500

600

1188

1188

300 400 500

Y Y

Y

m m

X X

X

A

M A

M A

00 25 191600

34 1188300

m

X A

A

A

00 191625

0 1188334

Trang 68

- Xác định diện tích khu đất

trên BĐ ĐH:

Tỉ lệ 1:1000

1188

500 600 700

500 600 700 Khung ngoài

Lưới toạ độ vuông góc

191

191 400

400 191 191

300 400 500

600

1188

1188

300 400 500

600

1188

A B

C D

) (

11

1 1

i i

i ABCDE x y y

i i

i

S

hoặ c

Với n là số thứ tự đỉnh đa giác:

i-1=0 là điểm thứ n và i+n là điểm thứ 1.

Trang 69

VD1: Cho toạ độ của các điểm như sau:

C D

E

)] (

) (

) (

) (

) (

[ 2

1

d a

e c

e d

b d

c a

c b

e b

67500 12600

65000 60000

35000

[ 2

2

2 ( 35 5000 ) / 100 87500m M

S

Trang 70

- Xác định độ cao 1 điểm trên

13.9 16.7

18.5 15.9 20.8

2 2

1

10

d d

E

d d

2 5

2 1

1

d d

E

d H

d d

E

d H

Trang 71

4 MẶT CẮT ĐỊA HÌNH

Mặt cắt địa hình là hình chiếu đứng của địa hình dọc theo một hướng tuyến xác định nào đó, thể hiện độ cao thấp của mặt đất tự nhiên theo phương thẳng đứng.

Mặt cắt có 2 dạng: Mặt cắt dọc và mặt cắt ngang.

Trang 72

BÀI 2: ĐO CAO SAN NỀN:

Các công trình được xây dựng trên các bề mặt có độ cao nhất đònh và trên mặt phẳng nằm ngang hay cũng có khi trên mặt nghiêng với độ dốc cho trước Vì vậy trước khi xây dựng công trình phải tiến hành san lấp mặt bằng nền theo yêu cầu thiết kế

Để đáp ứng được điều này thì phương pháp đo độ cao lưới ô vuông được dùng phổ biến nhất Vậy đo độ cao lưới ô vuông hay còn gọi là (đo cao san nền) gồm

Ngày đăng: 31/10/2013, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BÀI 1: HÌNH DÁNG VÀ KÍCH THƯỚC TRÁI ĐẤT - Giáo án Lý thuyết TRẮC ĐỊA
1 HÌNH DÁNG VÀ KÍCH THƯỚC TRÁI ĐẤT (Trang 2)
BẢNG KÊ CÁC CÔNG TRÌNH 1 STT TEÂN COÂNG TRÌNH DIEÄN TÍCH(m2) - Giáo án Lý thuyết TRẮC ĐỊA
1 STT TEÂN COÂNG TRÌNH DIEÄN TÍCH(m2) (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w