- Học bài cũ và làm các bài tập còn lại.. TIẾT HỌC KẾT THÚC CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 6A3
MÔN TOÁN
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Nêu quy tắc rút gọn một phân số?
Quy tắc : Muốn rút gọn một phân số,ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1)
của chúng.
Rút gọn phân số sau:
a)
45
27
15
14
21
3 b)
Trang 3b)
Câu 2: Thế nào là phân số tối giản ?
Phân số tối giản (hây phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1.
Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:
45
27
9 : 45
9 :
27
5
3
15
14
21
3
5
2
3
10
3
3
5 2 7
3 7
3
3 5 2 7
3 7 3
8
6
; 15
7
; 19
3
; 21
14
Các phân số tối giản là :
15
7 19
3
và
Trang 4TIẾT 75 RÚT GỌN PHÂN SỐ
(TIẾT 2)
Giáo sinh:Phạm Thùy Linh
Trang 5Bài 20 (trang 15.SGK) Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:
95
60
; 3
5
; 19
12
; 11
3
; 9
15
; 33
9
Để tìm được các cặp phân số bằng nhau, ta nên làm như thế nào?
Bài làm
11
3 11
3 3
: 33
3 :
9 33
9
Ta cần rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh.
3
5 3
: 9
3 :
15 9
15
3
5 9
15
19
12 )
5 ( : 95
) 5 ( :
60 95
19
12 95
60
Trang 6Bai 21 (trang 15.SGK).
Trong các phân số sau, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:
20
14
; 15
10
; 54
9
; 18
3
; 18
12
; 42
7
Rút gọn các phân số:
Bài giải
; 6
1 7
: 42
7 :
7 42
; 3
2 6
: 18
6 :
12 18
12
; 6
1 )
3 (
: 18
) 3 (
:
3 18
6
1 9
: 54
9 :
9 54
Trang 7Do đó:
54
9 18
3 42
7
15
10 18
12
Vậy phân số cần tìm là:
20 14
; 3
2 )
5 (
: 15
) 5 (
:
10 15
10
; 10
7 2
: 20
2 :
14 20
14
Trang 8Bài 22 ( Trang 15-SGK ) điền số thích hợp vào ô trống:
; 60 4
3
; 60 5
4
60 6
5
; 60 3
2
Trang 9Bài 24 (trang 16_SGK).Tìm các số nguyên x và y,biết:
84
36 35
y x
Bài làm
Rút gọn phân số:
84
36
12 : 84
12 :
36
7
3
+) Tìm x:
7
3
3
3
7
3
x
7 3 )
3 (
+) Tìm y:
7
3 35
y
y . 7 3 . 35 Suy ra:
7
35 3
Vậy: x = -7 và y = -15
Trang 10BÀI TẬP 1:Tìm số nguyên x, biết :
8
2 20
2 )
10
6 5
)
b
x a
Bài giải
10
6 5
)
x
5
3 10
5
3 5
x
nên x 5 3 5 Suy ra
5
5 3
8
2 20
2 )
x
4
1 8
2
4
1 20
2
x
nên 4 ( x 2 ) 1 20 Suy ra 4.x 4.2 20
8 20
.
4 x
4
28
Trang 11Đánh dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai”
Một học sinh rút gọn Đúng Sai
BÀI TẬP 2: Phiếu học tập
x x x
x
5
5
+6 = 6 = 1
12 2 +12
6 1
16 =
64 6 4 = 1 4
2
2 3 3 2
2 +2
2
3+2
-2
5
8 35 - 8 20 =
40 35 - 8 4 8 5 5
= 35 - 8 4 = 3
1
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ và làm các bài tập còn lại
- Xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị bài mới
Trang 13TIẾT HỌC KẾT THÚC CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE