SỐ TRUNG BÌNH CỘNG – MỐT CỦA DẤU HIỆU.. ÔN TẬP CHƯƠNG iii.[r]
Trang 1Bài 2:
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG –
MỐT CỦA DẤU HIỆU
ÔN TẬP CHƯƠNG iii
THỐNG KÊ
Giáo viên: Chu Thị Thu
Trường: THCS Long Biên
Trang 21 số trung bình cộng
Xét ví dụ:
+ Ví dụ 1: Cho số 6; 12 và 9 Tính số trung bình cộng
+ Ví dụ 2: Một người đi xe máy trên một quãng đường; biết ban đầu người đó đi đều với vận tốc 40km/h, sau đó vì đường thẳng nên người đó đã tang tốc và đi đều với vận tốc 50km/h Tính vận tốc trung bình mà người đó đã đi
Số trung bình cộng là: (9 + 12 + 6) : 3 = 9
Vận tốc trung bình người đó đi là: (40 + 50) : 2 = 45
Trang 31 số trung bình cộng
Xét ví dụ:
+ Ví dụ 3: Tính điểm trung bình môn Toán của 1 học sinh
Biết các điểm số của học sinh như sau:
-Điểm hệ số 1: (gồm điểm KT Miệng và KT 15 phút)
8; 10; 9; 2
-Điểm hệ số 2: (gồm điểm các bài KT 45 phút)
8,5; 9
- Điểm hệ số 3: (là điểm bài KT học kì): 9,5
Trang 41 số trung bình cộngBiết các điểm số của học sinh như sau:-Điểm hệ số 1: (gồm điểm KT Miệng và KT 15 phút)
8; 10; 9; 2 -Điểm hệ số 2: (gồm điểm các bài KT 45 phút) 8,5; 9
- Điểm hệ số 3: (là điểm bài KT học kì): 9,5
Giá trị (x) 8 10 9 2 8,5 9 9,5
Tần số (n) 1 1 1 1 2 2 3 N=11
Cách tính điểm trung bình
môn Toán như nào?
Trang 51 số trung bình cộng
Giá trị
(x) x1 x2 x3 x4 … xk
Tần số
(n) n1 n2 n3 n4 … nk N = Tích x1.n1 x2.n2 x3.n3 x4.n4 … xk.nk
Số TBC
Cách tính điểm trung bình môn Toán như nào?
X
N
Trang 61 số trung bình cộngBiết các điểm số của học sinh như sau:-Điểm hệ số 1: (gồm điểm KT Miệng và KT 15 phút)
8; 10; 9; 2 -Điểm hệ số 2: (gồm điểm các bài KT 45 phút) 8,5; 9
- Điểm hệ số 3: (là điểm bài KT học kì): 9,5
Giá trị (x) 8 10 9 2 8,5 9 9,5
Tần số (n) 1 1 1 1 2 2 3 N=11
Cách tính điểm trung bình
môn Toán như nào?
Giá trị (x) 8 10 9 2 8,5 9 9,5
Tần số (n) 1 1 1 1 2 2 3 N=11
Tích 8.1 10.1 9.1 2.1 8,5.2 9.2 9,5.3
Số TBC 8.1 10.1 9.1 2.1 8,5.2 9.2 9,5.3
11
Giá trị có tần số lớn nhất gọi là MỐT của dấu hiệu
M0 = 9,5
Trang 71i mốt của dấu hiệu
*Định nghĩa:
Giá trị có tần số lớn nhất gọi là MỐT của dấu hiệu
Trang 8Mở rộng: Biết các điểm số của học sinh như sau:
-Điểm hệ số 1: (gồm điểm KT Miệng và KT 15 phút) 8; 10; 9; 2
-Điểm hệ số 2: (gồm điểm các bài KT 45 phút) 8,5; 6,5
- Điểm hệ số 3: (là điểm bài KT học kì): ?
Mong muốn đạt điểm Trung bình môn là 8,0
trở lên
X 8,0 Tính tổng
số điểm 8,0.11 88 88 59 29
Giá trị (x) 8 10 9 2 8,5 6,5 ?
Tần số (n) 1 1 1 1 2 2 3 N=11
Vậy để đạt được trên
8,0 thì phải cố gắng
đạt điểm Học kì là 9,75
Trang 9TỔNG KẾT CHƯƠNG III
1 dấu hiệu điều tra:
1I Bảng tần số của dấu hiệu:
N
Trang 10iV Mốt của dấu hiệu
V biểu đồ đoạn thẳng
Giá trị (x) Tần số (n)
O
Trang 1120 25 24 30 28 20 22 24
22 30 25 20 28 28 25 20
25 28 32 24 28 22 25 24
Bài tập: Số học sinh đăng kí làm thẻ thư viện của
mỗi lớp ở một trường được ghi lại:
a) Tìm dấu hiệu
b) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét
c) Tìm Mốt của dấu hiệu; tính số trung bình cộng d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Trang 12Bài tập: Số học sinh đăng kí làm thẻ thư viện của
mỗi lớp ở một trường được ghi lại:
viện của mỗi lớp ở một trường
b) Bảng “tần số” của dấu hiệu:
Số trung bình cộng:
Giá trị (x) 20 22 24 25 28 30 32
20.4 22.3 24.4 25.5 28.5 30.2 32 X
24
Trang 13BÀI TẬP VỀ NHÀ