V biểu đ hình cột thể hiện tình hình Tổng doanh thu của các mặt hàng ở Bảng thống kê.. In ra phần tử dương đầu tiên và phần tử dương cuối cùng trong dãy.[r]
Trang 1N Ỳ I ỌN Ọ IN IỎI UYỆN
NĂM Ọ 2016 – 2017
M IN Ọ - Lớp 9
Ngày thi: 18/12/2016 (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề)
ề thi này c 03 trang
i 1 g h (10 điểm)
ẢN ỐN Ê KINH DOANH THÁNG 11/2016 STT MAH TÊN HÀNG Ố LƢỢN ƠN I VẬN UYỂN ÀN IỀN I ẤU ỔN
TÊN HÀNG ỔN
DOANH THU
Sách Bút bi Giấy A4
Ề N
Trang 2*Y c :
1 Dùng Excel nhập dữ liệu và định dạng các bảng tính theo mẫu Lưu file với tên D:\16- (3 số c ối -Bai1.xls (1,5 điểm)
2 iền thông tin cột Tên hàng dựa vào ký tự đầu của MAH và Bảng 1 (1 điểm)
3 iền cột ơ giá dựa vào ký tự đầu của MAH và Bảng 1 (1 điểm)
4 iền cột Vậ ch yể dựa vào ký tự cuối của MAH và Bảng 2 (1 điểm)
5 Tính h h iề biết: Thành tiền = (Số lượng * ơn giá) + (Số lượng * Vận chuyển) (1 điểm)
6 Tính cột hiế khấ biết: (1,5 điểm)
- Nếu thành tiền lớn hơn 500,000 thì chiết khấu là 6% của thành tiền
- Nếu thành tiền lớn hơn 300,000 và nhỏ hơn hoặc bằng 500,000 thì chiết khấu là 3%
- Nếu thành tiền lớn hơn 100,000 và nhỏ hơn hoặc bằng 300,000 thì chiết khấu là 1%
- Từ 100,000 trở xuống không tính chiết khấu
7 Tính cột ổ g biết rằng: Tổng = Thành tiền – Chiết khấu (1 điểm)
8 Lập Bảng thống kê tổng doanh thu theo từng mặt hàng (1 điểm)
9 V biểu đ hình cột thể hiện tình hình Tổng doanh thu của các mặt hàng ở Bảng thống kê Lưu ở file word với tên D:\16-SBD của (3 số c ối -Chart-Bai1.doc (1 điểm)
i 2 Lƣ file với \ 16-số báo da h của (3 số c ối B2.pas (Ví dụ: D:\16-089B2) (7,0 điểm)
Viết chương trình nhập vào một mảng g m n phần tử
a In ra phần tử dương đầu tiên và phần tử dương cuối cùng trong dãy
b Tìm, hiển thị số lớn nhất và các vị trí của số đ
c In các số dương c chữ số tận cùng là 3 nhưng không chia hết cho 3
d
Nhap so phan tu cua day: 6 nhap a[1]= -7
nhap a[2]= 13 nhap a[3]= 23 nhap a[4]= 63 nhap a[5]= 8 nhap a[6]= -9
Phan tu duong dau tien la: 13, vi tri la: 2 Phan tu duong cuoi cung la: 8, vi tri la: 5
So co gia tri lon nhat la: 63, cac vi tri: 4
So co chu so tan cung la 3 nhung khong chia het cho 3 la: 13
So co chu so tan cung la 3 nhung khong chia het cho 3 la: 23
Trang 3Bài 3) Lưu file với tên D:\ 16-số báo da h của (3 số c ối B3.pas (Ví dụ: D:\16-089B3) (3,0 điểm)
Viết chương trình nhập vào bảng A (kích thước M x N, (1<M<5, 1<N<5) ) và một số nguyên x
a Tìm vị trí của x và đếm số lần xuất hiện của x trong bảng A
b Tính tổng các phần tử lớn nhất của mỗi dòng
Dữ liệu vào trong tập tin văn bản Input g m:
- Dòng 1: hai số M, N
- M dòng tiếp theo chứa các giá trị g m N cột
- Nhập số nguyên x
Kết quả xuất ra tập tin văn bản Output g m:
- Dòng 1: Chứa vị trí của x
- Dòng 2: Số lần xuất hiện số nguyên x
- Dòng 3: Tổng các phần tử lớn nhất của mỗi dòng
Lưu ý: các số trên một dòng cách nhau bằng một khoảng trắng
2 3
4 6 100
6 10 89
6
Vi tri lan luot la: (1,2); (2,1)
So lan xuat hien cua x la: 2 Tong cac phan tu lon nhat cua moi dong la: 189
3 4
4 5 6 4
5 7 9 10
7 5 12 14
5
Vi tri lan luot la: (1,2); (2,1); (3,2)
So lan xuat hien cua x la: 3 Tong cac phan tu lon nhat cua moi dong la: 30
- ế -
Họ ê í s ……… ……… Số d ………
ủ G ị 1 ……… ủ G ị 2 ………