*Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngặc. Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ[r]
Trang 1Xin kính chào các thầy cô giáo Chào các em học sinh thân yêu!
TrườngưthcsưHỒ THỊ KỶư
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biÓu thøc kh«ng
cã dÊu ngoÆc ?
- Chữa bµi 73 a) 5.42 - 18:332
HS 2: Nªu thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biÓu thøc cã dÊu ngoÆc ?
- Ch a bµi 73 d) 80 – [130 ữ – [(12 – 4)2]
Trang 3Tiết 16
A: Lý thuyết
Trang 4Tiết 16
B: Bài tập
*Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngặc Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ
*Thức tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc.
() → [ ] → { }
*Các công thức về lũy thừa
a a = a m m + n
a : a = a (a m n m - n ≠ 0 và m ≥ n )
a = 1 ( a ≠ 0) o
n
A: Lý thuyết
Trang 5Dạng 1:Thực hiện phép tính Bµi 77 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :
a) 27.75 + 25.27 - 150
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
a) 27.75 + 25.27 - 150
= 27(75 + 25) - 150
= 27 100 - 150
= 2700 - 150
= 2550
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
= 12 : {390 : [500 - (125 + 245)]}
= 12 : {390 : [500 - 370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 Gi¶i
Trang 6TiÕt 16: LuyÖn tËp
Dạng 2: Tìm x thuộc N
B i 74 à : Tìm sè tù nhiªn x, biÕt:
a) 541 + (218 - x) = 735
218 - x = 735 - 541
218 - x = 194
x = 218 - 194
x = 24
c) 96 - 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 - 42 3(x + 1) = 54
x + 1 = 54 : 3
x + 1 = 18
x = 18 - 1
x = 17
Trang 7b) 5(x + 35) = 515
x + 35 = 515 : 5
x + 35 = 103
x = 103 - 35
x = 68
d) 12x - 33 = 32 33
12x - 33 = 35
12x - 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276
x = 276 : 12
x = 23
Trang 8Dạng 2: Tìm x
B i 74 à : Tìm sè tù nhiªn x, biÕt:
a) 541 + (218 - x) = 735
218 - x = 735 - 541
218 - x = 194
x = 218 - 194
x = 24
c) 96 - 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 - 42 3(x + 1) = 54
x + 1 = 54 : 3
x + 1 = 18
x = 18 - 1
x = 17
Trang 9B i 78 à : TÝnh gÝa tr cña biÓu thøc :ị
12000 - ( 1500.2 + 1800.3 + 1800.2 : 3)
Gi i:ả
12000 - ( 1500.2 + 1800.3 + 1800.2 : 3)
= 12000 - (3000 + 5400 + 3600 : 3) = 12000 - (3000+5400 + 1200)
= 12000 - 9600
= 2400
Trang 10B i 79 à : Đố :
Điền v o chỗ trống của bài toán sau sao cho để giải b i toán à à
đó , ta phải tính gía tr của biểu thức nêu trong bài 78 ?ị
“An mua hai bút bi giá … đồng một chiếc, mua ba
quyển vở giá … đồng một quyển, mua một quyển sách
v m t gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng à ộ
s tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả l 12 000 ố à
đồng Tính giá một gói phong bì ? ”
1500
1800
Trang 11Bài tập nhóm: Điền dấu thích hợp vào ô vuông( =, <, >)
Nhóm 1
Nhóm 4 Nhóm 3
Nhóm 2
1 1 2
1 1 - 0 3 2 2
2 + 2 3 3
2 3 + 12 (1 + 2) 1 + 22 2 2
2 3 - 13 2 2
2
3 1 + 3 + 5 2
2 2
2
4 2 4
2
Trang 12Bài tập nhóm: Điền dấu thích hợp vào ô vuông( =, <, >)
Nhóm 1
Nhóm 4 Nhóm 3
Nhóm 2
1 1 2 =
1 1 - 0 3 = 2 2
2 + 2 3 3 >
2 3 + 12 = (1 + 2) 1 + 22 > 2 2
2 3 - 13 = 2 2
>
2
3 1 + 3 + 52 =
(2 + 3) 2 + 32 2
2
4 2 = 4
4 10 - 6 3 = 2 2
Trang 13Bµi 81 (SGK trang - 33) Giải toán có sử dụng máy tính bỏ túi
VÝ dô : Dïng m¸y tÝnh tÝnh : (8 - 2) 3
Thùc hiÖn :
18
a) (274 + 318) 6 b) 34 29 + 14 35 c) 49 62 - 32 51
Thùc hiÖn :
3552
Trang 14H ớng dẫn học ở nhà :
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập 106 , 107 , 108 , 109 (SBT – trang 15)
- Chuẩn bị cho tiết luyện tập 17 và làm bài kiểm tra ở tiết 18
Trang 15B i 82 à : Đố :
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
Trang 1612 = 1 13 = 12 - 02 (0 + 1)2 = 02 + 12
22 = 1 + 3 23 = 32 - 12 (1 + 2)2 > 12 + 22
32 = 1 + 3 + 5 33 = 62 - 32 (2 + 3)2 > 22 + 32
43 = 102 - 62
Bµi 80 : (trang 33 - SGK)
=
=
=
=
=
>
>
Bµi 81 (SGK trang - 33)
=
=
=
VÝ dô : Dïng m¸y tÝnh tÝnh : (8 - 2) 3
Thùc hiÖn :
18 a) (274 + 318) 6 b) 34 29 + 14 35 c) 49 62 - 32 51 Thùc hiÖn :
Trang 17TRệễỉNG THCS H TH K Ồ Ị Ỷ
Giờ học đã kết thúc Xin kính chúc các thầy,
cô giáo sức khoẻ và hạnh phúc Chúc các em chăm ngoan học giỏi.
Trang 18CHÚC THẦY CÔ MẠNH KHOẺ