1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

ĐỊA 8 - TUẦN 29 (2019-2020)

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 23,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trình bày kiến thức địa lí về đặc điểm tự nhiên, dân cư- xã hội, kinh tế khu vực Đông Nam Á cũng như về đặc điểm vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ nước ta và một số đặc điểm tự nhiê[r]

Trang 1

Ngày soạn: /5/2020

Ngầy giảng : /5/2020

Tiết 29

KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Nhằm đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức ở các mức độ biết, hiểu, vận dụng kiến thức đã học từ bài 14 đến bài 26

- Từ đó rút kinh nghiệm về phương pháp dạy học cho HS nắm vững kiên thức hơn

2 Kĩ năng

*Kĩ năng bài học:

- Kiểm tra đánh giá các kĩ năng về:

+ Trình bày kiến thức địa lí về đặc điểm tự nhiên, dân cư- xã hội, kinh tế khu vực Đông Nam Á cũng như về đặc điểm vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ nước ta và một số đặc điểm tự nhiên về vùng biển và tài nguyên khoáng sản Việt Nam

+ Vẽ, nhận xét biểu đồ, xử lí thông tin số liệu về sự đổi mới nền kinh tế nước ta

* Giáo dục kĩ năng sống: tự tin, tư duy,tự nhận thức, trình bày văn bản và làm chủ

thời gian

3.Thái độ

- Ý thức vươn lên trong học tập, tu dưỡng đạo đức, rèn luyện tinh thần tự giác, trung thực trong kiểm tra

4 Hình thành năng lực:

- Năng lực chung:tư duysáng tạo trong làm bài.

- Năng lực chuyên biệt: xử lí thông tin số liệu địa lí, tổng hợp kiến thức.

II

Hình thức

- Đề kiểm tra: Trắc nghiệm (40%) kết hợp tự luận(60%)

- Hình thức bài làm: Làm bài vào bản đề phô tô của giáo viên

III Xây dựng ma trận đề kiểm tra

Trang 2

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

ĐÔNG NAM Á

- Biết được vị trí địa lí, giới hạn khu vực Đông Nam Á

- Thời gian và

thành lập của Hiệp hội các nước Đông Nam Á

-Tam giác tang trưởng kinh tế

- Ngành chiếm

vị trí quan trọng trong nông nghiệp

nước Đông Nam Á

- Một số nước của Đông Nam

Á không có đường biên giới trên biển

- Nguyên nhân làm cho các nước Đông Nam Á không

bị khô hạn như những nước cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á

- Sự hợp tác phát triển kinh

tế - xã hội của

ASEAN

30% TSĐ = 3đ TN 5 câu =

1,25đ

TN 4 câu = 1,0đ

ĐỊA LÍ VIỆT

NAM

- Vị trí của Việt Nam trên bản đồ châu Á

- Nhận biết Đường biên giới và địa

- Ảnh hưởng của đặc điểm

vị trí địa lí về mặt tự nhiên của Việt Nam

- Phân tích những thuận lợi về mặt vị trí và đánh giá được thuận lợi

do vị trí mang lại của Việt

- Vẽ được biểu

đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của

Trang 3

danh của điểm cực bắc trên phần đất liền nước ta

-Thời gian bắt đầu công cuộc đổi mới

- Xác định được đảo xa

bờ nhất của nước ta trong biển Đông

- Nêu được trữ lượng khoáng sản của nước ta

và năm 2012

70 % TSĐ = 7đ

TN 3 câu

=0,75đ

TN 4 câu = 1,0đ

TL 1 câu

=3,0đ

TL1 câu: 3đ

Tổng số câu :18

Tống số điểm:

10

Tỉ lệ : 100 %

8 câu 2,0 điểm 20%

8 câu 2,0 điểm 20%

1 câu 3,0 điểm 30%

1 câu 3,0 điểm 30%

IV Viết đề kiểm tra từ ma trận

Phần I: Trắc nghiệm.(4,0 điểm) Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong

những câu sau:

Câu 1 Phần đất liền Đông Nam Á có tên là

A Bán đảo Ấn Độ B Đông Dương

C Bán đảo Trung Ấn D Mã-lai

Câu 2 Vị trí của khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa

A Châu Á và châu Âu B Châu Á và châu Phi

C Châu Á và châu Đại Dương D.Châu Á và châu Mĩ

Câu 3 Nước nào của Đông Nam Á không có đường biên giới trên biển?

Câu 4 Ngành chiếm vị trí quan trọng trong nền kinh tế của nhiều nước Đông Nam

Á là

Trang 4

A xuất khẩu nguyên liệu B xuất khẩu nhiên liệu.

C xuất khẩu nhân công D công nghiệp nhẹ

Câu 5 Hiệp hội các nước Đông Nam Áđược thành lập từ ngày, tháng, năm nào?

A Ngày 8 tháng 5 năm1967 B Ngày 8 tháng 6 năm 1967

C Ngày 8 tháng 7 năm 1967 D Ngày 8 tháng 8 năm 1967

Câu 6 Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN không biểu

hiện qua việc

A Nước phát triển hơn đã giúp cho các

nước thành viên

C xây dựng các tuyến đường giao

thông

B Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực

D phối hợp khai thác và bảo vệ lưu vực sông Mê Công

Câu 7 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào?

A Á-Âu và Thái Bình Dương B Á-Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

C Á-Âu và Đại TâyDương D Á-Âu và Ấn Độ Dương

Câu 8 Đường biên giới trên phần đất liền nước ta tiếp giáp với

A Trung Quốc, Lào, Mi-an -ma B Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia C.Trung Quốc, Cam-pu-chia,Thái Lan D Trung Quốc , Lào, Thái Lan

Câu 9 Những năm đầu các nước trong Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á chủ

yếu hợp tác về lĩnh vực

A kinh tế B giáo dục

C văn hóa D quân sự

Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các nước Đông Nam Á không bị khô

hạn như những vùng có cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á?

A Địa hình B Gió mùa

C Giáp biển D Dòng biển

Câu 11 Đảo xa bờ nhất thuộc chủ quyền của nước ta trong biển Đông là

A Hoàng Sa( Đà Nẵng) B Cát Bà( Hải Phòng)

C Trường Sa( Khánh Hòa) D Cô Tô( Quảng Ninh)

Câu 12 Phần lớn các khoáng sản của nước ta có trữ lượng

Câu 13 Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI là hợp tác của 3 quốc gia nào?

A Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia B Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a

C Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a D Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan

Câu 14 Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế của nước ta bắt đầu từ năm nào?

A 1945 B 1975 C 1986 D 1995

Câu 15 Phần đất liền của nước theo chiều Bắc Nam kéo dài bao nhiêu km?

A 1600 B 1650 C 1680 D 1750

Câu 16 Việt Nam gia nhập ASEAN năm

Trang 5

A 1994 B 1995 C 1996 D 1997

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

Phân tích những thuận lợi của vị trí địa lí nước ta về mặt tự nhiên? Vị trí đó

có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta về mặt tự nhiên, kinh tế - xã hội ?

Câu 3 (3,0 điểm) Cho bảng số liệu:

Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam

(Đơn vị: %)

Ngành

Năm

Nông – Lâm - Ngư

nghiệp

Công nghiệp -Xây dựng

Dịch vụ

a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ trọngcác ngành trong tổng sản phẩm

trong nước của Việt Nam năm 1990 và năm 2012

b Nhận xét về sự thay đổi tỉ trọngcác ngành trong tổng sản phẩm trong nước

của Việt Nam qua các năm trên?

V Đáp án và biểu điểm

Phần I : Trắc nghiệm (4,0 điểm) HS chọn mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1

(3,0 điểm)

*Đặc điểm vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên

- Vị trí nội chí tuyến Bán cầu Bắc

- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

- Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á Ngoài đảo

-Vị trí tiếp xúc các luồng sinh vật và luồng gió mùa

*Ý nghĩa:

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa,thiên nhiên đa dạng, phong phú nhưng nhiều thiên tai,sinh vật giàu có…

- Nằm gần trung tâm Đông Nam Á, nên thuận lợi trong việc giao lưu và hợp tác phát triển kinh tế - xã hội

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Trang 6

Câu 2

(3,0 điểm)

- Vẽ 2 hình tròn, tỉ lệ chia đúng, có điền tỉ trọng cơ cấu, có chú giải, tên biểu đồ

- Nhận xét: Từ năm 1990- 2012 Tỉ trọng các ngành kinh tế củaViệt Nam có sự thay đổi theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa

+ Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp từ 38,7% xuống 19,7%, giảm 19,0%

+ Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp từ 22,7 % lên 38,6% , tăng 15,9%

+ Tỉ trọng ngành dịch vụ cũng tăng từ 38,6 lên 41,7%, tăng 3,1 %

2,0

0, 25 0,25 0,25 0,25

4 Củng cố

- Thu bài kiểm tra

- Nhận xét giờ kiểm tra

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại kiển thức,đánh giá,rút kinh nghiệm bài đã làm

- Đọc và nghiên cứu bài 33: Đặc điểm sông ngòi VN

VI Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 17/5/2020

Ngày giảng : 22/5/2020

Bài 33 - Tiết 36 ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI VIỆT NAM

I Mục tiêu cần đạt

1.Kiến thức

- Trình bày được đặc điểm chung của sông ngòi VN : mạng lưới, hướng chảy, chế

độ nước và lượng phù sa

- Phân tích mối quan hệ giữa sông ngòi với các nhân tố tự nhiên

- Vận dụng để đánh giá giá trị tổng hợp và nguồn lợi do sông ngòi mang lại

2.Kĩ năng

- Rèn kĩ năng đọc bản đồ, bảng số liệu

Trang 7

3.Thái độ

- GD học sinh ý thức học tập bộ môn, trách nhiệm bảo vệ môi trường nước và dòng sông

*GD đạo đức:

TRÁCH NHIỆM, ĐOÀN KẾT, HỢP TÁC, GIẢN DỊ, HẠNH PHÚC

- Giáo dục ý thức tuyên truyền vận động về trách nhiệm, đoàn kết, hợp tác trong khai thác và bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông

Vui vẻ, hạnh phúc với những việc làm có ý nghĩa đó

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung : tự học, giải quyết vấn đề, sang tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, công nghệ thông tin và TT, ngôn ngữ và tính toán

- Nưng lực chuyên biệt : tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, học tập tại thực địa, số liệu thống kê, h/a, hình vẽ

II Chuẩn bị

- Thầy : giáo án, sgk, máy tính, máy chiếu

- Trò : đọc và chuẩn bị bài

III.Phương pháp

- Trực quan, thuyết trình, phân tích

IV Tiến trình giờ dạy

1.Ổn định tổ chức (1’)

2.Kiểm tra bài cũ(4’)

G? Cho biết đặc điểm khí hậu của các vùng miền vào 2 mùa khác nhau?

3.Bài mới

Hoạt động 1: đặc điểm chung sông ngòi VN

- Mục tiêu : Trình bày được đặc điểm chung

của sông ngòi VN : mạng lưới, hướng chảy,

chế độ nước và lượng phù sa

- Phương pháp : Thảo luận nhóm, Đàm thoại

gợi mở, Sử dụng phương tiện trực quan: bản

đồ, sơ đồ

- Kĩ thuật : động não.

- Thời gian : 20 phút

Gv chiếu lược đồ các hệ thống sông lớn ở nước

ta Hs qs.

G? Xác định các hệ thống sông lớn ở nước ta?

Từ đó, xác định mật độ và sự phân bố sông

ngòi nước ta?

Hs :

- Xác đinh trên lược đồ 9 lưu vực sông lớn

1 Đặc điểm chung

Trang 8

- Mạng lưới sông ngòi dày đặc 2360 sông.

- Khắp trên cả nước, tập trung nhiều khu vực Bắc Bộ

G? Đặc điểm các sông VN? Vì sao sông ngòi

VN lại có đặc điểm như vậy?

Hs :

- Ngắn, dốc

- Vì do ảnh hưởng của địa hình và hình dạng lãnh thổ (hẹp ngang, địa hình đồi núi và dốc)

G? Cho biết các sông ở nước ta chúng chảy

theo hướng nào?

Hs :

- Sông : Mã, Đà, Hồng, Cả, Ba, Tiền, Hậu

→Tây bắc – đông nam

- Sông : Lô, Ngâm, Cầu, Thương, Lục Nam

→vòng cung

- Hướng khác : Kì Cùng (ĐN-TB), Đồng Nai (ĐB-TN), Xê-xan (Đ-T)

G? Vì sao lại như vậy?

Hs :

- Do hướng, đặc điểm của địa hình (dốc, nghiêng dần ra phía biển), dòng chảy

G? Lượng mưa nước ta phân hóa theo mùa,

theo em điểu này có ảnh hưởng ntn tới thủy chế các sông nước ta?

Hs :

- Nước sông có 2 mùa : lũ và cạn

Gv nói : lượng nước về mùa lũ gấp 3, 4 lần

mùa cạn, chiếm 70-80% nước cả năm

G? QS bảng 33.1, cho biết mùa lũ trên các lưu

vực sông có trùng nhau không? Vì sao?

Hs :

- Không trùng nhau vì chế độ mưa trên mỗi lưu vực sông là khác nhau

G? Cho biết nhân dân ta có những biện pháp

nào để ngăn lũ và khai thác nguồn lợi do lũ mang lại?

Hs :

- Trồng rừng, xây dựng các công trình thủy lợi,

hồ chứa và đê chống lũ

Trang 9

- Lợi dụng lượng phù sa, thủy sản do lũ mang

lại

G? Dựa vào thông tin sgk, cho biết đặc điểm

lượng phù sa ở nước ta? Tác động của nó tới

đ/s và thiên nhiên trên 2 đb : đbsh và đbscl?

Hs :

- Hàm lượng phù sa lớn→đk cho cah tác và

phát triển nông nghiệp, nâng cao đ/s nd

Gv chôt bằng bảng sau :

Mạng lưới sông

ngòi

Hướng chảy Chế độ nước Lượng phù sa

- Dày đặc, phân bố

rộng khắp trên

phạm vi cả nước

gồm : 2360 con

sông, 93% sông

nhỏ, ngắn, dốc

2 hướng chính : +TB – ĐN có sông : Mã, Đà, Hồng,

Cả, Ba, Tiền, Hậu

+Vòng cung có sông : Lô, Ngâm, Cầu, Thương, Lục Nam

- Gồm 2 mùa : + Mùa lũ : chiếm 70-80% lượng nước cả năm

+ Mùa cạn

- Tổng lượng phù

sa lớn : 200tr tấn/ năm

- Hàm lượng phù

sa rất lớn : 223g/m3

Hoạt động 2: khai thác kinh tế

- Mục tiêu : Trình bày được đặc điểm chung

của sông ngòi VN : mạng lưới, hướng chảy,

chế độ nước và lượng phù sa

- Phương pháp : Thảo luận nhóm, Đàm thoại

gợi mở, Sử dụng phương tiện trực quan: bản

đồ, sơ đồ

- Kĩ thuật : động não.

- Thời gian : 20 phút

G? Em hãy cho biết giá trị của sông ngòi nước

ta?

Hs :

- Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất

- Phát triển công nghiệp thủy điện

- Cung cấp phù sa cho nông ghiệp

2.Khai thác kinh tế và bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông

a.Giá trị sông

- Cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất

- Phát triển công nghiệp thủy điện

- Cung cấp phù sa cho nông ghiệp

- Phát triển kinh tế đường sống, gtvt, du lịch…

b.Sông ngòi đang bị ô nhiễm

- Nguyên nhân : + Nước thải và rác thải của sx công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ

Trang 10

- Phát triển kinh tế đường sống, gtvt, du lịch…

Gv cho hs xác định vị trí của hồ : HB, Trị An,

Y-a-ly, Thác Bà, Dầu Tiếng và cho biết chúng

nằm trên các con sông nào?

Hs :

- Xác định trên lược đồ

G? Sông ngòi VN hiện nay đang gặp phải tình

trạng gì? Cho biết nguyên nhân?

Hs :

- Ô nhiễm

- Nguyên nhân :

+ Nước thải và rác thải của sx công nghiệp,

nông nghiệp, dịch vụ và sinh hoạt

+ Vật liệu chìm đắm từ đầu nguồn cản trở

dòng chảy tự nhiên

+ Đánh bắt thủy sản bằng hóa chất, điện,

thuốc nổ…

G? Em hãy đề xuất biện pháp cho vấn đề này?

Hs :

- Trồng cây, bảo vệ môi trường

- Xử lí nước thải công nghiệp, sinh hoạt trước

khi thải ra sông

- Kết hợp khai thác, đánh bắt, bảo vệ hợp lí

nguồn lợi do sông mang lại

Gv cho hs liên hệ các sông địa phương và

nâng cao ý thức bảo vệ môi trường ở các em

và sinh hoạt

+ Vật liệu chìm đắm từ đầu nguồn cản trở dòng chảy tự nhiên

+ Đánh bắt thủy sản bằng hóa chất, điện, thuốc nổ…

- Biện pháp : + Trồng cây, bảo vệ môi trường + Xử lí nước thải công nghiệp, sinh hoạt trước khi thải ra sông + Kết hợp khai thác, đánh bắt, bảo

vệ hợp lí nguồn lợi do sông mang lại

4.Củng cố (4’)

- Gv hướng dẫn hs làm BT 3/ 120

- Biểu đồ phân bố lượng chảy trong năm tại trạm TS ( sông Hồng)

Trang 11

5.Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học thuộc bài

- Chuẩn bị bài 35

V.Rút kinh nghiệm

………

………

………

_

Ngày đăng: 05/02/2021, 08:09

w