1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

tuần 20 - Địa 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 41,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng và những thuận lợi, khó khăn đối với phát triển kinh tế- xã hội.. Phương pháp: động não, đàm thoại, giải [r]

Trang 1

HỌC Kè II

Ngày soạn: 29/12/2019

Ngàygiảng: 02/01/2020 Tiết 36

BÀI 31: VÙNG ĐễNG NAM BỘ

I Mục tiờu bài học

1 Kiến thức

- Nhận biết vị trớ địa lớ, giới hạn lónh thổ và nờu ý nghĩa của chỳng đối với sự phỏt triển kinh tế- xó hội

- Trỡnh bày được đặc điểm tự nhiờn, tài nguyờn thiờn nhiờn của vựng và những thuận lợi, khú khăn đối với phỏt triển kinh tế- xó hội

- Trỡnh bày được đặc điểm dõn cư- xó hội và những thuận lợi, khú khăn đối với sự phỏt triển của vựng

2 Kĩ năng

- Xỏc định trờn bản đồ, lược đồ vị trớ, giới hạn của vựng

- Phõn tớch bản đồ và cỏc bảng số liệu thống kờ để biết được đặc điểm tự nhiờn, dõn cư của vựng

- Giỏo dục cỏc KNS cơ bản: Tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp, tự nhận thức

3 Thỏi độ

- Giỏo dục HS tỡnh yờu quờ hương đất nước, ý thức bảo vệ mụi trường, tài nguyờn thiờn nhiờn, cú niềm tin vào tương lai, sẵn sàng tham gia XD và bảo vệ đất nước

- GD ý thức bảo vệ mụi trường ứng phú với biến đổi khớ hậu

4.Phát triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

- Năng lực bộ môn: Năng lực t duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản

đồ, số liệu thống kê

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

* GV: - Lược đồ tự nhiờn ĐNB; Mỏy tớnh, mỏy chiếu

* HS: SGK, vở bài tập

III Phương phỏp dạy học

Động nóo, đàm thoại, giải quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học (học tập hợp tỏc)

IV Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục

1 Ổn định lớp

2 KTBC

? Vỡ sao cú sự khỏc nhau về cơ cấu cõy CN giữa MNTDBB và Tõy Nguyờn?

3 Bài mới

HĐ 2: Tỡm hiểu vị trớ địa lớ và giới hạn

lónh thổ

1.Mục tiờu: Nhận biết vị trớ địa lớ, giới hạn

lónh thổ và nờu ý nghĩa của chỳng đối với

sự phỏt triển kinh tế- xó hội

2 Phương phỏp: động nóo, đàm thoại, giải

I Vị trớ địa lớ và giới hạn lónh thổ

Trang 2

quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học (học tập hợp

tác)

3 Thời gian: từ 5 đến 7 phút

4 Cách thức tiến hành

HĐ cá nhân

? Dựa vào H31.1 xác định ranh giới và nêu

ý nghĩa vị trí địa lí của vùng Đông Nam

Bộ?

So sánh với các vùng đã học về S và dân

số?

GV chỉ vị trí của TPHCM trên bản đồ

ĐNA, xác định vị trí thủ đô các nước trong

khu vực rồi kết luận: Từ TPHCM với

khoảng 2 giờ bay chúng ta có thể tới hầu hết

các nước trong khu vực ĐNA

? Điều đó dẫn tới lợi thế gì?

HĐ 2: Tìm hiểu điều kiện tự nhiên và tài

nguyên thiên nhiên ác nhân tố kinh tế- xã

hội

1.Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm tự

nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng và

những thuận lợi, khó khăn đối với phát triển

kinh tế- xã hội

2 Phương pháp: động não, đàm thoại, giải

quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học (học tập hợp

tác)

3 Thời gian: từ 13 đến 15 phút

4 Cách thức tiến hành

HĐ nhóm

GV chia lớp làm 2 nhóm lớn:

Nhóm 1: Dựa vào bảng 31.1 và H31.1 hãy

nêu đặc điểm tự nhiên và tiềm năng kinh tế

trên đất liền của vùng ĐNB?

Nhóm 2: Dựa vào bảng 31.1 và H31.1 giải

thích vì sao ĐNB có điều kiện phát triển

kinh tế biển?

Đại diện các nhóm trình bày, GV chuẩn

kiến thức:

- Địa hình: ĐNB nằm trên vùng đồng bằng

và bình nguyên rộng chuyển tiếp từ cao

nguyên NTB xuống ĐBSCL với những

vùng đất gò đồi lượn sóng => Thuận lợi cho

sản xuất nông nghiệp, phát triển CN, đô

- Thuận lợi cho giao lưu kinh tế với ĐBSCL, Tây Nguyên, duyên hải miền Trung và với các nước khu vực ĐNA

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

1 Thuận lợi

- Địa hình: Thoải, cao trung bình => Mặt bằng xây dựng, canh tác tốt

Trang 3

- Khí hậu: Cận xích đạo có nền nhiệt độ

cao, có sự phân hoá sâu sắc theo mùa, ít có

thiên tai, không gặp thời tiết quá lạnh, ảnh

hưởng của bão hạn chế => Thuận lợi cho

cây trồng

- Đất: Không thích hợp cho việc SX lương

thực (Lúa nước), mà chủ yếu thích hợp với

phát triển cây CN ngắn ngày và dài ngày

Xác định trên bản đồ các sông Đồng Nai,

Sài Gòn, Sông Bé? Vai trò của chúng đối

với sự phát triển kinh tế – xã hội của vùng?

- Hệ thống sông Đồng Nai là sông lớn thứ 3

VN => Tiềm năng thuỷ điện lớn, tổng công

suất khoảng 2773 MW khả năng cung cấp

điện hàng năm gần 10 tỷ KWh

- Rừng: Rừng tự nhiên phân bố không đều

giữa các tỉnh Chủ yếu cung cấp gỗ dân

dụng, củi đốt, nguyên liệu cho liên hiệp

giấy Đồng Nai

=> Việc giữ vốn rừng có ý nghĩa quan trọng

trong việc bảo vệ môi trường sinh thái, giúp

cho vùng này không bị mất nước ở các hồ

chứa giữ được mực nước ngầm

Nêu những khó khăn về tự nhiên đối với SX

và đời sống ở ĐNB? Đề xuất biện pháp giải

quyết?

GV: Rừng và nước là 2 yếu tố quan trọng

hàng đầu để đảm bảo sự phát triển bền

vững

HĐ 2: Tìm hiểu các nhân tố kinh tế- xã

hội

1.Mục tiêu:Trình bày được đặc điểm dân

cư- xã hội và những thuận lợi, khó khăn đối

với sự phát triển của vùng

2 Phương pháp: động não, đàm thoại, giải

quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học (học tập hợp

tác)

3 Thời gian: từ 10 đến 12 phút

4 Cách thức tiến hành

HĐ3: Cá nhân

HS dựa vào bảng 31.2

? Nhận xét tình hình dân cư – xã hội của

vùng?

? Nêu những tài nguyên du lịch nhân văn

- Đất xám, đất ba dan, khí hậu xích đạo nóng ẩm => Trồng cao

su, ca fe, hồ tiêu, cây ăn quả…

- Hệ thống sông Đồng Nai có tầm quan trọng đặc biệt với ĐNB

- Biển: ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú, gần đường hàng hải quốc tế, giàu tiềm năng dầu khí

2 Khó khăn

- Đất liền ít khoáng sản

- Rừng tự nhiên ít

- Nguy cơ ô nhiễm môi trường

3 Biện pháp

- Bảo vệ môi trường đất liền và biển

III Đặc điểm dân cư- xã hội

- Dân cư khá đông, nguồn lao động dồi dào, lành nghề và năng động

Trang 4

của vùng?

HS phát biểu, GV chuẩn kiến thức:

Đô thị hoá nhanh, tỷ lệ dân thành thị 55,5%

tạo ra sự hấp dẫn nguồn lao động từ nhiều

vùng của đất nước tới đây tìm việc làm

- Có nhiều di tích lịch sử, văn hoá để phát triển du lịch: Bến cảng Nhà Rồng, nhà tù Côn Đảo…

4 Củng cố(3 / )

Ghép các ý ở cột A và B sao cho hợp lí

a Các cây trồng thích hợp: Cao

su, cafe, thuốc lá

2 Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm a

3 Gần đường hàng hải quốc tế b

4 Đất xám, đất ba dan a

5 Nhiều bãi biển đẹp b b Phát trển kinh tế biển

6 Nguồn sinh thuỷ tốt a

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 / )

- Học bài theo câu hỏi SGK, vở ghi

- Hướng dẫn làm bài tập 3/ SGK

- Chuẩn bị bài 32

V Rút KN

- Nội dung:

- Phương pháp:

- Thời gian:

=============*****==============

Ngày đăng: 05/02/2021, 07:57

w