1. Trang chủ
  2. » Vật lý

TIẾT 102: BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

13 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 353,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu đồ phát triển nông nghiệp Biểu đồ tăng trưởng dân số Biểu đồ thành tựu trong giáo dục Biểu đồ giảm tỉ lệ nghèo.[r]

Trang 1

Tiết 102:

Trang 2

Để đi từ nhà đến trường , trong số 40

học sinh lớp 6B có 6 học sinh đi xe buýt ,

15 bạn đi xe đạp , số còn lại đi bộ Hãy tính tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6B đi

xe buýt , xe đạp, đi bộ so với số học sinh

cả lớp

Bài tập

Trang 3

Số học sinh lớp 6B đi xe buýt chiếm:

6.100%

15%

40  (số học sinh cả lớp)

Số học sinh lớp 6B đi xe đạp chiếm:

15.100%

37,5%

Số học sinh lớp 6B đi bộ chiếm:

Trang 4

1)Ý nghĩa: Biểu đồ phần trăm để nêu bật và so sánh

một cách trực quan các giá trị phần trăm của cùng một đại lượng

2)Các loại biểu đồ phần trăm:

Các loại biểu đồ phần trăm thường được biểu diễn dưới dạng: - Cột

- Ô vuông

Ví dụ: Sơ kết học kỳ I một trường có 60% học sinh

đạt hạnh kiểm loại tốt, 35% học sinh đạt hạnh kiểm khá, còn lại là hạnh kiểm trung bình.Hãy biểu diễn các số liệu này dưới dạng biểu đồ phần trăm.

Tiết 102: BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

Trang 5

Số học sinh có hạnh kiểm

trung bình là:

100% - (60% + 35%)

= 5% (hs toàn trường)

Số phần trăm

Các loại hạnh kiểm

Giải:

Trang 6

Tốt

60 %

35 %

5%

Trung bình

Tốt Khá Trung bình

Trang 7

?: Để đi từ nhà đến trường , trong số 40 học sinh lớp 6B có

6 học sinh đi xe buýt , 15 bạn đi xe đạp , số còn lại đi bộ Hãy tính tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6B đi xe buýt , xe đạp, đi bộ so với số học sinh cả lớp rồi biểu diễn bằng biểu

đồ cột, biểu đồ ô vuông

Với số liệu của bài ?:

dạng cột

Trang 8

Số phần trăm

15

37,5 47,5

Đi xe đạp

Đi xe buýt

Đi bộ

Trang 9

15 % 37,5 %

47,5%

Đi bộ

Đi xe đạp

Đi xe buýt

Đi bộ

Trang 10

Biểu đồ phát triển nông nghiệp Biểu đồ tăng trưởng dân số

Biểu đồ thành tựu trong giáo dục Biểu đồ giảm tỉ lệ nghèo

Trang 11

Trên biểu đồ ta thấy :

a) Số bài đạt điểm 10 chiếm 8%

tổng số bài kiểm tra

b) Số bài đạt điểm 7 có nhiều nhất,

chiếm 40% tổng số bài kiểm tra

c) Số bài đạt điểm 9 chiếm 0%

d) Số bài đạt điểm 6 chiếm 32%

tổng số bài kiểm tra mà số bài đạt

điểm 6 là 16.Vậy tổng số bài kiểm

tra của lớp 6C là:

bài

50 32

100

16

Điểm kiểm tra toán của lớp 6C đều trên

trung bình và được biểu diễn như hình

16

a)Có bao nhiêu phần trăm bài điểm 10?

b)Loại điểm nào cao nhất? Chiếm bao nhiêu phần trăm?

c)Tỉ lệ bài điểm 9 là bao nhiêu phần trăm?

d)Tính tổng số bài kiểm tra toán của lớp 6C biết rằng có 16 bài đạt điểm 6

6 7 8 9 10

50 40 30 20 8

32

Loại điểm

Trang 12

Làm bài 151; 152; 153 /Sgk

Ôn lại kiến thức chương III

Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập ở Sgk

Ngày đăng: 05/02/2021, 03:30

w