Em hóy nờu cỏc bước để thay đổi dạng B2: Chọn kiểu biểu đồ thích hợp biểu đồ sau khi một biểu đồ đã được tạo ra mà không phải lặp lại các bước tạo biểu đồ.. GV: NhËn xÐt → kÕt luËn c.Xoá[r]
Trang 1Ngày soạn: 4/3/2011
Tiết 54: BÀI 9 - TRèNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
(Tiết 1)
I/ Mục tiờu
+ Kiến thức: Minh họa số liệu bằng biểu đồ, giới thiệu một số dạng biểu đồ + Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học
+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập
II/Chuẩn bị
1.Giỏo viờn: Giỏo ỏn và cỏc tài liệu cú liờn quan, Profector, máy tính
2 Học sinh: Dụng cụ học tập, kiến thức
III Phương pháp
+ Lấy HS làm trung tâm
+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phương pháp khác
IV.Tiến trỡnh giờ dạy
1 Ổn định tổ chức (1phút):
7A1
7A2
7A3
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 (5 phút): 1 Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ
GV cho HS quan sỏt hỡnh 96 và 97 SGK
? Cho nhận xét về cách trình bày dữ liệu
bằng biểu đồ và trình bày dữ liệu dưới
dạng bảng?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét → kết luận
- Biểu đồ là cách minh hoạ trực quan, giúp
em dễ so sánh số liệu hơn, nhất là dự đoán
xu thế tăng hay giảm của các số liệu
Trang 2Hoạt động 2 (17 phút): 2 Một số dạng biểu đồ
GV cho HS quan sỏt hỡnh 98
GV: Cho HS hoạt động nhóm, thảo luận
trả lời câu hỏi
? Em hóy nờu những dạng biểu đồ phổ
biến nhất?
Các nhóm tiến hành thảo luận
GV: Gọi một số nhóm trả lời, các nhóm
còn lại nhận xét, bổ xung
GV: Nhận xét → kết luận
* Kết luận:
- Biểu đồ cột: Rất thớch hợp để so sỏnh dữ liệu cú trong nhiều cột
-Biểu đồ đường gấp khỳc: Dựng để so sỏnh dữ liệu và dự đoỏn xu thế tăng giảm của dữ liệu
-Biểu đồ hỡnh trũn: Thớch hợp để mô tả tỉ
lệ của giỏ trị dữ liệu so với tổng thể
Hoạt động 3 (15 phút): 3 Tạo biểu đồ
GV: Yêu cầu HS chú ý quan sát và ghi lại
các bước thực hiện việc tạo biểu đồ ra
giấy
GV: Thao tác mẫu cách tạo biểu đồ trên
Projector
HS: Chú ý quan sát và ghi lại
GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày
GV: Nhận xét → kết luận
* Cách tạo biểu đồ
B1.Chọn một ụ trong miền cú dữ liệu cần
vẽ biểu đồ
B2.Nhỏy nỳt ChartWizard trờn thanh cụng cụ Chương trỡnh bảng tớnh sẽ hiển thị hộp thoại ChartWizart đầu tiờn
B3.Nhỏy liờn tiếp nỳt Next trờn cỏc hộp thoại và nhỏy nỳt Finish trờn hộp thoại,
em sẽ cú kết quả là một biểu đồ
4 Củng cố (6 phút): - Nhắc lại một số kiến thức vừa học
- Trả lời cõu hỏi 1và 2 sgk
5 Hướng dẫn về nhà: (1 phút) Học bài đọc trước phần 3,4 (SGK)
V/ Nhận xét – rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 3
Ngày soạn: 6/3/2011
Tiết 55 -BÀI 9: TRèNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
(Tiếp)
I/Mục tiờu:
+ Kiến thức:Tạo biểu đồ, chỉnh sửa biẻu đồ
+ Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản trong bài học
+ Thỏi độ: nghiờm tỳc, tớch cực học tập
II/Chuẩn bị:
1.Giỏo viờn: Giỏo ỏn và cỏc tài liệu cú liờn quan, Profector, máy tính
2 Học sinh: Vở ghi và sỏch giỏo khoa , dụng cụ học tập, kiến thức
III Phương pháp:
+ Lấy HS làm trung tâm
+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phương pháp khác
IV.Tiến trỡnh giờ dạy:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
7A1
7A2
7A3
2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Mục đớch của việc sử dụng biểu đồ là gỡ? Nờu một vài dạng biểu đồ thường sử dụng nhất ?
3.Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 (18 phút) : 3 Tạo biểu đồ
a.Chọn dạng biểu đồ:
GV cho HS quan sỏt hỡnh 102
Quan sỏt hỡnh 102, em hóy nờu cỏc bước
chọn dạng biểu đồ?
a.Chọn dạng biểu đồ:
Bước 1: Chọn nhúm biểu đồ Bước 2: Chọn dạng biểu đồ trong nhúm Bước 3: Nhỏy Next để sang bước 2
Trang 4GV: Nhận xét → kết luận
b.Xỏc định miền dữ liệu
GV cho HS quan sỏt hỡnh 105
Em hóy nờu cỏc bước cần thực hiện?
GV: Nhận xét → kết luận
c.Cỏc thụng tin giải thớch biểu đồ:
GV cho HS quan sỏt hỡnh 109 SGK
Em hóy nờu cỏc thao tỏc cho cỏc tờn sử
dụng tròn biểu đồ?
GV: Nhận xét → kết luận
d.Vị trớ đặt biểu đồ:
Gv cho Hs quan sỏt hỡnh 110
Em hóy nờu cỏc bước để đặt biểu đồ ngay
trờn trang tớnh cú chứa dữ liệu hay trờn
một trang biểu đồ riờng biệt
GV: Nhận xét → kết luận
b.Xỏc định miền dữ liệu
Bước 1: Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi nếu cần
Bước 2: Chọn dóy dữ liệu cần minh hoạ theo hàng hay cột
c.Cỏc thụng tin giải thớch biểu đồ:
Trên trang Titles , các thao tác cho các
tên sử dụng trên biểu đồ như sau:
1 Cho tờn tiờu đề biểu đồ (Chart title)
2 Cho chỳ giải trục ngang (Category)
3 Cho chỳ giải trục đứng (Value (Y))
d.Vị trớ đặt biểu đồ:
1 Chọn vị trớ cần lưu biểu đồ
2 Nhỏy Finish để kết thỳc
Hoạt động 2 (17 phút) : 4.Chỉnh sửa biểu đồ
a.Thay đổi vị trớ của biểu đồ:
Để thay đổi vị trớ của biểu đồ Em hóy
nhỏy chuột trờn biểu dồ để chọn và kộo
thả đến vị trớ mới
GV: Nhận xét → kết luận
b.Thay đổi dạng biểu đồ:
Gv cho Hs quuan sỏt hỡnh 112
Em hóy nờu cỏc bước để thay đổi dạng
biểu đồ sau khi một biểu đồ đó được tạo
ra mà khụng phải lặp lại cỏc bước tạo
biểu đồ?
GV: Nhận xét → kết luận
c.Xoỏ biểu đồ:
a.Thay đổi vị trớ của biểu đồ:
Để thay đổi ta nháy chuột trên biểu đồ để chọn và kéo thả đến vị trí mới
b.Thay đổi dạng biểu đồ:
B1: Nháy vào mũi tên B2: Chọn kiểu biểu đồ thích hợp
c.Xoỏ biểu đồ:
Trang 5Để xoá một biểu đồ đã tạo, em cần làm
thế nào?
GV: NhËn xÐt → kÕt luËn
d.Sao chép biểu đồ vào văn bản Word
Muốn sao chép một biểu đồ đã tạo vào
văn bản Word, em cần thực hiện ntn?
GV: NhËn xÐt → kÕt luËn
Em nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete
d.Sao chép biểu đồ vào văn bản Word 1.Nháy chuột trên biểu đồ và nháy nút lệnh copy
2.Mở văn bản Word và nháy nút lệnh Paste trên thanh công cụ của Word
4 Củng cố : (3 phót) : Nhắc lại một số kiến thức vừa học
5 Hướng dẫn về nhà: (1 phót) Học bài theo néi dung bµi häc
V/ NhËn xÐt – rót kinh nghiÖm giê d¹y