Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất. Phân tử khối của chất.[r]
Trang 1Tiết 12: Công thức hóa
học
Trang 2I Công thức hóa học của đơn chất
A : KHHH của nguyên tố n: số nguyên tử có trong 1 phân tử
Gồm kí hiệu hóa học của một nguyên tố.
CT chung : A n
(Nếu n = 1 thì không cần viết n)
Trang 31 CTHH của kim loại và phi kim ở trạng thái rắn:
CTHH của kim loại đồng
CTHH của kim loại natri
CTHH của photpho
Quan sát mô hình tượng trưng chất
Đồng
An ( n = 1) do đó An = A
Cu
Na
P
Trang 42 CTHH phi kim (khí, lỏng)
CTHH khí oxi : khí hiđro : khí nitơ :
Thường phân tử gồm 2 nguyên tử liên kết với nhau
An (n=2) nên An= A2
Khí oxi Khí hiđro
O 2
H 2
N 2
Trang 5Quan sát mô hình tượng trưng các chất
CTHH của hợp chất có dạng chung như thế nào?
CTHH của hợp chất có bao nhiêu kí hiệu hóa học ?
Thảo luận câu hỏi sau
Nhận xét số nguyên tử trong phân tử nước, phân tử metan ?
Nước
2 kí hiệu hóa học trở lên
Dạng chung : A x B y Nước có 1 O , 2 H
H
H
Metan có 1 C , 4 H
Trang 6II Công thức hóa học của hợp chất
A, B, C: KHHH của nguyên tố
CTHH của nước : CTHH của metan :
x, y, z: số nguyên tử của nguyên tố trong 1 phân tử
Ví dụ:
Dạng chung AxBy hoặc AxByCz
H 2 O
CH 4
Trang 7III Ý nghĩa của CTHH
Theo CTHH của một chất ta có thể biết
Nguyên tố nào tạo ra chất
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
Phân tử khối của chất
Trang 8 Nguyên tố tạo ra chất
Số nguyên tử của mỗi nguyên
tố trong 1 phân tử
Phân tử khối
Cho CTHH của hợp chất muối ăn : NaCl Hãy nêu những gì biết được về hợp chất.
1) Từ CTHH cho biết
2) Ý nghĩa của CTHH NaCl
Natri và Clo
1 Na, 1 Cl
58,5 đvC
Trang 9LƯU Ý :
Viết 2H
Trang 10CÔNG THỨC HÓA HỌC
CTHH của
Có dạng chung:
A x
Có dạng chung:
A x B y hoặc A x B y C z
- Nguyên tố tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
- Phân tử khối.
Trang 11Hãy đánh dấu thích hợp để hoàn thành bảng sau:
Công thức
Kim loại Phi kim
Cl 2
Zn BaCl 2
P
Br 2
Na 2 SO 4