Biển mệt thở rung Còng giơ gọng vó Định khiêng sóng lừng. Bé nhìn biển[r]
Trang 1Kiểm tra bài
cũ:
Trang 3Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng
Trang 4Hoạt động 3:
Luyện tập:
Bài 2: Tìm tên các loài cá :
a) Bắt đầu bằng ch M: cá chim
b) Bắt đầu bằng tr. M: cá trắm
Trang 5Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển
nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng
lừng.
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ Biển mệt thở rung Còng giơ gọng vó Định khiêng sóng lừng.
Trang 6- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi Mắt cách vở khoảng 25cm.
- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
Trang 7Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng
Trang 8Bài 2: Tìm tên các loài cá:
a) Bắt đầu bằng ch :
b) Bắt đầu bằng tr :
CÁ CHIM
M : cá chim
M : cá tr ắm
Trang 9CÁ CHUỒN
CÁ
CHÉP
CÁ
CHIM
CÁ
CHÌNH
CÁ
CHỌI
Trang 10CÁ TRA
CÁ TRÊ
CÁ
TRÍCH
CÁ TRÀU
CÁ TRÔI
CÁ TRẮM
Trang 11Bài 3: Tìm các tiếng:
a, Bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:
-Em trai của bố :
- Nơi em đến học hằng ngày :
- Bộ phận cơ thể dùng để đi :
chú
trường
chân
Trang 12Củng cố:
- Hôm nay chúng ta học chính tả bài gì ?
Trang 13Chuẩn bị bài sau:
Vì sao cá không biết nói ?
Về nhà làm bài 3a / b SGK trang 66.