1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

PHIẾU ÔN TẬP TOÁN 8E ( TỪ 15.3 đến 22.3.2020)

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chøng minh BHCD lµ h×nh b×nh hµnh.. Gäi I lµ trung ®iÓm cña AD.[r]

Trang 1

đ ề ô n t ậ p t oá n 8E ( thcs đa tốn)

Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử

a xy + xz – 2y –2z

b x2 – 6xy + 9y2 – 25z2

c x2 – 2x + 2y – xy

d (x2+ 1)2 – 4x2

e x2 – y2 + 2yz- z2

f a2 + 4ab + 4b2 – 25c2

Bài 2 : Thực hiện các phép tính sau :

a x

x −3+

9 −6 x

x2−3 x

b 6 x −3

x :

4 x2−1

3 x2

c x +2

3 x +

x −5

5 x −

x +8

4 x

d 1 − x

x2−2 x+1+

x+1

x −1

e x −1 x+1 −

x+1

x −1+

4

x2− 1

f x

x +2+

2

x −2+

4 x

x2− 4

Bài 3 : cho biểu thức :

A=(x x+22− x+

x −2

x2

+x).x

2

−1

x2

+2

a Rút gọn biểu thức A b Tính giá tr ị của A với x

=2007

Bài 4 : Giải ph ơng trình :

a (2x -3)2 = (2x - 3)(x + 1)

b 5 − x

2 =

3 x − 4

6

c (3x -1)(2x - 5) = (3x - 1)(x + 2)

d 3 (x − 2)

x +5

3 =1 −

4 (x − 3)

5

Bài 5 : Giải ph ơng trình :

a (x- 2)2 + (x-2)(x + 5) = 2(x - 2)(x + 2)

b x −1

2006+

x −2

2005=

x −3

2004 +

x − 4

2003

c (x2 + 4x - 1)2 = (x2 – 4x +1)2

x2+4 x+3+

1

x2+8 x +15+

1

x2

+12 x +35+

1

x2+16 x +63=

1 5

Bài 6 : Cho ph ơng trình :

(2mx +1)(2m - 1) – (5 + m)x + 6 = 0

a Giải phơng trình khi m = 3

b Tìm m để ph ơng trình có nghiệm là x = 1

Bài 7 : Cho ph ơng trình :

(mx +1)(x - 1) –m(x –2)2 = 5

a Giải phơng trình khi m = 1

Trang 2

b Tìm m để ph ơng trình có nghiệm là x = -3.

Bài 8 : Cho ABC nhọn Gọi H là trực tâm tam giác, M là trung điểm BC, Gọi D đối xúng với H qua M

a Chứng minh BHCD là hình bình hành

b Chứng minh ABD, ACD vuông

c Gọi I là trung điểm của AD Chứng minh IA = TB = IC = ID

Bài 9 : Cho hình vuông ABCD, E là điểm trên cạnh DC, F là điểm trên tia

đối tia BC sao cho BF = DE

a Chứng minh AE = AF và AE  AF

b Gọi I là trung điểm EF Chứng minh B, I, D thẳng hàng

c Lấy K đối xứng của A qua I Chứng minh AEKF là hình vuông

Bài 10 : Cho ABC có AB = 5 cm, AC = 6 cm, BC = 8 cm AD là phân giác góc A

a Tính BD, CD

b Tính tỉ số diện tích ACD, ABD

Bài 11 :Cho ABC vuông tại A, AB = 12 cm, BC = 20 cm Kẻ phân giác

AE của góc A

a Tính AC, BE, EC

b Kẻ EI vuông góc với AC Tính AI, IC

Bài 12 : Cho hình th ang ABCD có đ ờng trung bình MN ( M thuộ c AD) , hai cạnh bên DA và CB kéo dài cắt nhau tại I Biết AB<CD Chứng minh a) IM.NC = IN.AM

b)

1

Ngày đăng: 04/02/2021, 01:24

w