1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Nội dung tự học môn Hóa học 10 tuần 35

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa mạnhA. (e) Để điều chế khí HCl người ta cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 10 Lớp:10….

Họ và tên:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3  2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Câu 2: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

Câu 3: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):

a.FeSO4 + b.Cl2  c.Fe2(SO4)3 + d FeCl3

Tỉ lệ a : c là:

Câu 4: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là:

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa mạnh

(b) Axit flohiđric là axit mạnh

(c) Các halogen là các phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kì

(d) Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7

(e) Để điều chế khí HCl người ta cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc

Số phát biểu đúng là:

Câu 6: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh

Câu 7: Tìm câu sai:

A Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa

B Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng

C I2 là chất rắn màu tím ở nhiệt độ thường, có khả năng thăng hoa

D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO (X là halogen)

dd AgNO3

dd NaF dd NaCl dd NaBr dd NaI (1) (2) (3) (4)

Hiện tượng xảy ra trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A Không hiện tượng, có kết tủa vàng nhạt, có kết tủa vàng đậm, có kết tủa trắng.

B Không hiện tượng, có kết tủa vàng đậm, có kết tủa vàng nhạt, có kết tủa trắng.

C Không hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng nhạt, có kết tủa vàng đậm.

D Có kết tủa vàng đậm, có kết tủa vàng nhạt, có kết tủa trắng, không hiện tượng.

Câu 9: Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc)  to NaHSO4 + HX(khí) Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

Đề 3

Trang 2

C HBr và HI D HF, HCl, HBr và HI

Câu 10: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với clo và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất?

Câu 11: Trong phản ứng Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O Phát biểu nào sau đây đúng với các phân tử Clo?

C Không bị oxi hóa, không bị khử D vừa oxi hóa, vừa khử

Câu 12: Axit cloric có công thức nào sau đây?

Câu 13: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Thể

tích dung dịch HCl đã dùng là

Câu 14: Cho 24,9 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm thổ M và oxit của nó tác dụng với HCl dư, thu được 55,5 gam

muối khan và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại M là

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 4,78 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại gồm: 1 kiềm và 1 kiềm thổ vào dung

dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc) Dung dịch thu được đem cô cạn thu được 5,33 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 16: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25 gam hai muối KCl và KBr

(dung dịch X), thu được 10,39 gam hỗn hợp chất rắn AgCl và AgBr Tổng số mol các chất tan trong X là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Hoàn thành chuỗi phương trình sau:

KClO3  Cl2  Br2  HBr  MgBr2  AgBr

Bài 2: Để điều chế 3,36 lít khí Cl2 (đktc) từ các chất NaCl, H2SO4, MnO2 thì cần m gam NaCl Hiệu suất phản ứng

là 100%

a Viết các phản ứng hóa học xảy ra.

b Tính giá trị của m?

Bài 3: Cho 6,72 lít hỗn hợp X (O2 và Cl2) có tỉ khối so với H2 là 22,5 tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y (Al và Mg)

thu được 23,7 gam hỗn hợp clorua và oxit của hai kim loại Tính % về khối lượng của các chất trong hỗn hợp Y

Ngày đăng: 03/02/2021, 23:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w