1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Tài liệu ôn tập môn Hóa 8 thầy Đăng

7 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 60,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxi phản ứng với các hợp chất thu được khí CO 2 và hơi nước Câu 11 (TH): Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ A.. Thấy tạo ra hơi nướcC[r]

Trang 1

HÓA HỌC 8 CHƯƠNG 1, 2, 3 Câu 1 (NB): Cho các chất sau: Cl2, CuO, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3 Số đơn chất là

A 1 đơn chất B 2 đơn chất C 3 đơn chất D 4 đơn chất

Câu 2 (NB): Công thức hóa học của khí oxi là

Câu 3 (NB): Trong SO3 lưu huỳnh có hóa trị là

A I B II C III D VI

Câu 19 (NB) Trong 1 mol CO2 có bao nhiêu phân tử

A.6.1023 B.6.1022 C.6.1024D.6.1020

Câu 20 (NB): Cặp chất khí nào sau đây có khối lượng bằng nhau:

A NH3, N2 B CO, CO2 C CO2, N2 D CO, N2

Câu 21 (NB):Thể tích của 1 Mol khí cacbonnic (CO2) ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 22,4 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 11,2 lít

Câu 10 (NB): Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

A Xăng để trong lọ hở nút bị bay hơi C Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ

11 (NB): Qúa trình hòa tan muối ăn vào nước được dung dịch trong suốt gọi là:

A Biến đổi hóa học B Phản ứng hóa học

C Biến đổi vật lí D Phương trình hóa học

Câu 12 (NB): Phương trình phản ứng nào sau đây đúng?

A 2P + 5O2 to P2O5 B 2P + O2 to P2O5

C 2P + 5O2 to 2P2O5 D.4P + 5O2 to 2P2O5

Câu 13 (TH) :Khẳng định nào sau đây đúng?

A Trong phản ứng hóa học số lượng nguyên tử được bảo toàn

B Trong phản ứng hóa học số lượng phân tử được bảo toàn

C Trong phản ứng hóa học hạt nhân nguyên tử bị biến đổi

D Trong phản ứng hóa học các chất được bảo toàn

Câu 14 (TH): Khi để thanh sắt ngoài không khí một thời gian, khối lượng thanh sắt khi đó so

với ban đầu là:

A Không thay đổi C Giảm đi

B Tăng lên D Chưa xác định được

Câu 4 (TH): Các chất sau chất nào là đơn chất?

Câu 5 (TH): Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

Câu 6 (TH): Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm?

A Electron B Proton C Nơtron D Proton và nơtron

Trang 2

Câu 22 (TH): Khối lượng 5,6 lít O2 (đktc) là

A 8 g B 9 g C 10 g D 12 g

Câu 23 (TH): Chất nào giàu nitơ nhất trong các chất sau:

A NO B N2O C NO2 D N2O5

Câu 7 (VD): Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là nguyên

tố nào sau đây?

A Ca B Na C K D Fe

Câu 8 (VD): Chất tạo bởi nguyên tố X với O là X2O3, chất tạo bởi nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hóa học của chất tạo bởi X với Y là

A XY B X2Y C XY2 D X2Y3

Câu 9 (VD): Chất có thành phần khối lượng lưu huỳnh 50%, có công thức hóa học là:

A.SO2 B SO3 C H2S D S2O3

Câu 15 (VD): Cho phản ứng hóa học sau: Fe2O3+ HCl → FeCl3 + H2O Tổng hệ số cân bằng của

phương trình là:

A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 16 (VD): Cho sơ đồ phản ứng: CaCO3 + HCl  CaCl2 + CO2+ H2O Tỉ lệ số phân tử

CaCO3: số phân tử HCl tham gia phản ứng là

A 1: 1 B 1: 2 C 1: 3 D 2: 1

Câu 17 (VD): Để đốt cháy hoàn toàn m gam một chất A phải cần 6,4 gam oxi, thu được 4,4 gam

cacbon đioxit và 3,6 gam nước Giá trị m là:

A 1,8 gam B 1,7 gam C 1,6 gam D 1,5 gam

Câu 24 (VD) Cho 48 g CuO tác dụng với khí H2 đun nóng.

Thể tích khí H2(đktc) cần dùng cho phản ứng trên là:

A 11,2 lít B 13,44 lít D 13,88 lít D 14,22 lít

Câu 25 ( VD) Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit của nitơ là 7:20 Công thức hóa

học của oxit là

A N2O B NO C NO2D N2O5

Câu 26 (VD): Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2 Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol

tăng dần ?

A H2, Cl2, SO2, N2, C H2, N2 ,O2,SO2, Cl2

B H2, N2, Cl2, SO2, O2 B SO2, N2, O2, H2, Cl2,

Câu 27 (VD): Phải lấy bao nhiêu gam Fe để có số nguyên tử nhiều gấp hai lần số nguyên tử có

trong 8 gam lưu huỳnh

A.29 gam B.28 gam C.28,5 gam D.56 gam

Câu 28 (VD): Tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của B đối với oxi là 0,5 Khối

lượng mol của A là:

A 33 B 34 C 68 D 34,5

Câu 18 (VDC): Sơ đồ phản ứng sau: FexOy + CO  to FeO + CO2 Hệ số của các chất phản ứng lần lượt là

Trang 3

A 1; y – x B 1; y C 2; x- y D y; x

Câu 29 (VDC):Một hỗn hợp khí gồm 0,1 mol O2; 0,25 mol N2 và 0,15 mol CO Khối lượng

trung bình của 1mol hỗn hợp khí trên là:

A 26,4g B 27,5g C 28,8g D 28,2g

Câu 30 (VDC): Cho 32,4 gam kim loại nhôm tác dụng với 21,504 lít khí oxi ở điều kiện tiêu

chuẩn

a) Chất nào còn dư sau phản ứng ? khối lượng chất còn dư là bao nhiêu gam ?

b) Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành sau phản ứng

c) Cho toàn bộ lượng kim loại nhôm ở trên vào dung dịch axit HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đktc

HƯỚNG DẪN GIẢI PTHH: 4Al + 3O2 to 2Al2O3

Số mol Al:

2

Ta có tỷ lệ:

2 2

2

( ) ( ) ( ) ( )

1, 2 0,3 4 0,96

0,32 3

Al DB

Al PTHH

O DB

O PTHH

n n

n n n

n

Vậy oxi còn dư sau PƯ:

2

O PU Al

3

n = n = 0,9 mol

4

2

Odu= 0,96 - 0,9 = 0,06mol

n

=>mO du 2 = 0,06.32 = 1,92 gam

Theo PTHH ta có: Al O 2 3 Al Al O 2 3

1

n = n => n = 0,6

2

2 3

Al O

m = 0,6.102 = 61,2 gam

PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

Theo PTHH ta có:

3

n = n => n = 1,8 mol

2 VH dktc 2 = 1,8.22,4 = 40,32lit

Trang 4

CHƯƠNG 4, 5, 6 Câu 1 (NB): Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất:

A Khó hóa lỏng B Tan nhiều trong nước

C Nặng hơn không khí D Ít tan trong nước.

o

t

   t o  t o Câu 2 (NB): Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

o

t

   t o A Mg + O2 MgO B 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

C 2KClO3 2KCl + 3O2 D H2 + CuO Cu + H2O

Câu 3 (NB): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay

KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

A Dễ kiếm, rẻ tiền B Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi

C Phù hợp với thiết bị hiện đại D Không độc hại

o

t

   t o Câu 4 (NB): Phản ứng phân hủy là:

o

t

   t o a) 2KClO3 2KCl + 3O2 b) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O c) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 d) C + 2MgO 2Mg + CO2

Câu 5 ( NB): Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau:

A Metan CH4 B Cacbon oxit CO C Heli He D Hiđro H2

Trang 5

Câu 6 (NB):    t Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí hidro trong phòng thì nghiệm

o

t

   t o A 4P + 5O2 2P2O5 B 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

Câu 7 (NB):Xét các phát biểu sau:

1 Nước ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng

2 Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị

3 Nước tinh khiết sôi ở 1000c

4 Nước không hòa tan các chất như đường, muối ăn

Số phát biểu đúng là:

Câu 8 (NB): Chọn câu trả lời đúng.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

A Số gam chất đó có thể tan trong 100gam nước

B Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung dịch

C Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa

D Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

Câu 9 (NB): Trộn 1 ml rượu etylic ( cồn) với 10 ml nước cất câu nào sau đây diễn đạt đúng.

A chất tan là rượu etylic, dung môi là nước

B chất tan là nước, dung môi là rượu etylic

C Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi

D Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi

Câu 10 (TH): Chọn câu trả lời sai trong những câu sau.

A Oxi phản ứng với phi kim tạo thành oxit axit

B Oxi phản ứng với kim loại tạo thành oxit bazơ

C Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa

D Oxi phản ứng với các hợp chất thu được khí CO2 và hơi nước

Câu 11 (TH): Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ

A CuO, K2O, NO2 B Na2O, CO, ZnO

C PbO, NO2, P2O5D MgO, CaO, PbO

Câu 12 (TH):Thành phần không khí gồm:

A 21% N2; 78% O2; 1% khí khác B 78% N2; 21% O2; 1% khí khác

C 1% O2; 21%N2; 1% khí khác D 100% O2

Câu 13 (TH): Hiện tượng khi cho khí hidro cháy trong không khí là

C Thu được chất khí màu nâu D Sinh ra chất rắn màu đỏ

Trang 6

Câu 14 (TH): Tỉ lệ khối lượng của hidro và oxi trong một hợp chất là 1:8 Công thưc hóa học

của hợp chất là

A H2O B H2O2 C HO2 D H2O5

Câu 15 (TH): Dãy chất nào sau đây toàn là axit

A KOH, HCl, H2S, HNO3 B H2S , Al(OH)3, NaOH, Zn(OH)2

C ZnS, HBr, HNO3, HCl D H2CO3 , HNO3, HBr, H2SO3

Câu 16(TH): Hòa tan 10g muối ăn vào 60g nước khối lượng dung dịch thu được là

Câu 17 (TH): Hòa tan 17g KCl vào 50g nước (ở 200c) thu được dung dịch KCl bão hòa Độ tan của KCl là

Câu 18 (TH): Hòa tan 0,5mol NaOH vào 500ml nước dung dịch thu được có nồng độ là

Câu 19 (VD): Để đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam kim loại magie thì thể tích oxi cần dùng là:

Câu 20 (VD): Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 4,48 lít khí O2 (đktc) thì dùng chất nào sau

đây làm để có lợi nhất?

A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D Không khí

Câu 21(VD):Cho 13 gam Zn vào dung dịch HCl Thể tích khí H2 (đktc) thu được là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.

Câu 22 (VD): Khử 12 gam sắt (III) oxit bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là

A 16,8 gam B 8,4 gam C 12,6 gam D 18,6 gam.

Câu 23 (VD): Điện phân hoàn toàn 2 lít nước ở trạng thái lỏng (biết khối lượng riêng D của

nước là 1kg/lít), thể tích khí hiđro và thể tích khí oxi thu được (ở đktc) lần lượt là

A 1244,4 lít và 622,2 lít B 3733,2 lít và 1866,6 lít.

C 4977,6 lít và 2488,8 lít D 2488,8 lít và 1244,4 lít.

Câu 24 (VD): Cho các oxit: CaO, Al2O3, N2O5, CuO, Na2O, BaO, MgO, P2O5, Fe3O4, K2O Số

oxit tác dụng với nước tạo ra bazơ tương ứng là

Câu 25 (VD):Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu

A Đỏ B Xanh C Tím D Không đổi màu.

Câu 26 (VD) Đun nhẹ 40 g dung dịch NaCl cho đến khi bay hơi hết người ta thu được 8g muối

khan NaCl Nồng độ % của dung dịch ban đầu là

A 10% B 15% C 5% D 20%

Câu 27 (VD): Cần bao nhiêu ml dung dịch NaCl 1M để pha chế 250 ml dung dịch NaCl 0,2M

HƯỚNG DẪN GIẢI

Phần tính toán:

Trang 7

tìm số mol của NaCl có trong dung dịch cần pha chế là: 0,05 mol

Thể tích dung dich NaCl 1M trong đó có hòa tan 0,05 mol NaCl là: 50 ml

Phần pha chế:

- Đong lấy 50 ml dung dịch NaCl 1M cho vào bình tam giác

- Thêm dần nước cất vào bình cho vừa đủ 250 ml Lắc đều, ta được 250 ml dung dịch Nacl 0.2M cần pha chế

Câu 28 (VDC): Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để chất rắn tan nhanh hơn trong nước

A Làm mềm chất rắn B Có áp suất cao

C Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tang số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn D Do nhiệt độ cao

Câu 29 (VDC): Đốt cháy V lit khí hiđro dùng hết 1,4 lít khí oxi sinh ra nước.

Khối lượng nước thu được là (thể tích các khí đo ở đktc)

A.2,15gam B.2,25 gam C 1,05 gam D.0,15 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI

Giải: phương trình: 2H2 + O2

to

  2H2O

nO2 = 1,4 : 22,4 = 0,0625 mol

Theo PT: nH2O = 2 nO2 = 0,0625.2 = 0,125 mol

mH2O = n M = 0,125.18 = 2,25 gam

Câu 30 (VDC): Hòa tan 20 gam đường vào nước được dung dịch có nồng độ 10%.

Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế là

A 180 gam B 125 gam C 145 gam D 203 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI

Từ biểu thức: C% =

100

ct dd

m

m

 mdd =

100

%

ct

m

C

mdd đường =

20 100 10

 = 200 (gam)

mH2 O = mdd - mct

= 200 - 20 = 180 (gam)

Ngày đăng: 03/02/2021, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w