- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng của HS sau khi học xong các chủ đề vấn đề phát triển và phân bố các ngành dịch vụ, các vùng kinh tế (Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sôn[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP LỚP 10
- Ý thức học tập nghiêm túc của HS trong tiết ôn tập
- Giáo dục KNS: Tư duy, giao tiếp, làm chủ bản thân, thời gian
4
N ăng lực hướng tới
- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, tự quản lí,
- Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng sơ đồ
II
CHUẨN BỊ GIÁO VIÊN – HỌC SINH
GV: Một số câu hỏi trắc nghiệm của chương
Bước 1: GV hướng dẫn HS ôn lại kiến thức từ bài 31 đến bài 37.
Bước 2: GV gọi HS nêu lại nội dung cơ bản của các bài.
Bài 31: Vai trò, đặc điểm các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
- Vai trò, đặc điểm của công nghiệp? So sánh sự khác biệt về đặc điểm của sản xuất công nghiệp
và nông nghiệp
- Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố CN
+ Vị trí địa lí
+ Tự nhiên: Khoáng sản, khí hậu, nước, biển, rừng
+ Kinh tế - xã hội: Dân cư, lao động, tiến bộ khoa học kĩ thuật, thị trường, cơ sở hạ tầng, vật chất
kĩ thuật, đường lối chính sách
Bài 32: Địa lí các ngành công nghiệp
- Công nghiệp năng lượng
Trang 2- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm: So sánh điểm giống và khác nhau về vai trò, đặc điểm kinh tế, kĩ thuật, phân bố của hai ngành
- Một số hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
+ Điểm công nghiệp
+ Khu công nghiệp
+ Trung tâm công nghiệp
+ Vùng công nghiệp
* GV đưa ra một số câu hỏi trắc nghiệm của một số bài
Câu 1: Tính chất hai giai đoạn của sản xuất CN là do
A Trình độ sản xuất
B Đối tượng lao động
C Máy móc công nghiệp
Câu 3: Đây là tiêu chuẩn để phân loại CN thành hai ngành: CN cơ bản và CN chế biến
A Mức độ tập trung trong sản xuất
B Sản xuất bằng máy móc
C Có hai giai đoạn sản xuất.
D Bao gồm nhiều ngành có sự phân công và phối hợp chặt chẽ
Câu 4: Nhờ ưu điểm nào sau đây mà dầu mỏ đã vượt qua than đá để trở thành nguồn năng lượng hàng đầu?
A Khả năng sinh nhiệt lớn
A đẩy mạnh quá trình CN hóa
B thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vấn đề vốn, kĩ thuật và công nghệ.
C sản xuất sản phẩm phục vụ xuất khẩu
D tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp với nhau
Câu 6: Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp:
A Có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị có quy mô lớn và vừa
B Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng
C Có sự kết hợp giữa một số xí nghiệp với một điểm dân cư
Trang 3D Có không gian rộng lớn có nhiều ngành công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp
Câu 7: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
A Điểm công nghiệp
B Khu công nghiệp tập trung
C Trung tâm công nghiệp
D Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định
Hoạt động 2 : Các nhận diện các dạng biểu đồ
GV hướng dẫn học sinh cách nhận diện các dạng biểu đồ
- Biểu đồ cột đơn: Yêu cầu của bài thể hiện trực tiếp tên của bảng số liệu, thể hiện số lượng, sản lượng, sự so sánh, hơn kém
- Biểu đồ cơ cấu (Tròn): yêu cầu của bài có cụm từ “ cơ cấu, sự thay đổi cơ cấu, số liệu<= 3 năm”
- Biểu đồ đường: yêu cầu của bài có cụm từ “sự thay đổi, phát triển, tốc độ tăng trưởng, số liệu > hoặc bằng 4 năm”
- Tính tốc độ tăng trưởng: năm đầu tiên bằng 100%, tốc độ tăng trưởng năm sau=giá trị năm sau/giá trị năm đầu *100
- Biểu đồ kết hợp: khi trong bảng số liệu có hai đơn vị tính khác nhau: VD: triệu tấn – tỉ KWh
Trang 4ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 10 – HỌC KÌ II
CHƯƠNG: ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP
BÀI: VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM CỦA CN CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
Câu 1: Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của nhanh?
A Công nghiệp
B Dịch vụ
C Nông nghiệp
D Xây dựng
Câu 2: Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là?
A Tư liệu sản xuất
B Nguyên liệu sản xuất
C Vật phẩm tiêu dùng
D Máy móc
Câu 3: Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là?
A Có tinh tập trung cao độ
B Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định
C Cần nhiều lao động
D Phụ thuộc vào tự nhiên
Câu 4: Sản phẩm của ngành công nghiệp?
A Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp
B Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải
C Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế
D Chỉ để phục vụ cho du lịch
Câu 5: Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất?
A Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước đó
B Trình độ phát triển kinh tế của nước đó
C Tổng thu nhập của nước đó
D Bình quân thu nhập của nước đó
Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?
A Công nghiệp chế biến
B Công nghiệp dệt may
C Công nghiệp cơ khí
D Công nghiệp khai thác khoáng sản
Trang 5Câu 7: Dựa vào tinh chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?
A Công nghiệp khai thác công nghiệp nhẹ
B Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng
C Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến
D Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ
Câu 8: Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?
A Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác
B Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ
C Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác
D Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ
Câu 9: Để phân bố các ngành công nghiệp hợp lí và mang lại hiệu quả kinh tế cao thì phải dựa vào?
A Đặc điểm của ngành công nghiệp đó
B Nhanh năng lượng
C Ngành nông - lâm - thủy sản, vì ngành này cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp
D Khai thác, vì không có ngành này thì không có vật tư
Câu 10: Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là?
A Bao giờ cũng gắn với vùng nguyên liệu
B Gắn với những nơi giao thông phát triển để dễ vận chuyển
C Gắn với thị trường tiêu thụ
D Nằm thật xa khu dân cư
Câu 11: Các ngành dệt, nhuộm, sản xuất giấy thường phân bố gần nguồn nước là do?
A Tiện để tiêu thụ sản xuất
B Các nhánh này sử dụng nhiều nước
C Tiện cho các nhánh này khi đưa nguyên liệu vào sản xuất
D Nước là phụ gia không thể thiếu
Câu 12: Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển nhanh ngành công nghiệp nào?
A Công nghiệp hóa chất
B Công nghiệp năng lượng
C Công nghiệp chế biến thực phẩm
D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 13: Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao?
A Dệt - may
B Giày - da
C Công nghiệp thực phẩm
Trang 6D Điện tử - tin học.
Câu 14: Ngành công nghiệp dệt - may, da - giây thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì?
A Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ
B Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu
C Ngành này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao
D Sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động
BÀI: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Câu 1: Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân nhánh nào sau đây?
A Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí
B Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than
C Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện
D Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực
Câu 2: Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho?
A Nhà máy chế biến thực phẩm
B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
D Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân
Câu 3: Khoáng sản nào sau đây được coi là ‘’vàng đen‘’ của nhiều quốc gia?
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
A Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật
B Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại
C Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước
D Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người
Câu 6: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?
A Điện lực
B Sản xuất hàng tiêu dùng
C Chế biến dầu khí
Trang 7D Chế biến nông - lâm - thủy sản.
Câu 7: Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?
D Châu Đại Dương
Câu 11: Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất?
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 13: Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước?
A Có tiềm năng dầu khí lớn
B Phát triển và những nước công nghiệp mới
Trang 8B Công nghiệp năng lượng.
C Công nghiệp điện tử - tin học
D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 15: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học.
A Ít gây ô nhiễm môi trường
B Không chiếm diện tích rộng
C Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện , nước
D Không yêu cầu cao về trình độ lao động
Câu 16: Sản phẩm của nhánh công nghiệp điện tử - tin học bao gồm:
A Máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông
B Thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính
C Máy tinh, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông
D Thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim lại, máy tính
Câu 17: Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây?
A Máy tính
B Thiết bị điện tử
C Điện tử tiêu dùng
D Thiết bị viễn thông
Câu 18: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm:
A Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy
B Dệt - may, chế biến sữa, sanh - sứ - thủy tinh
C Nhựa, sanh - sứ - thủy tinh, nước giải khát
D Dệt - may, da giầy, nhựa, sanh - sứ - thủy tinh
Câu 19: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động
B Nâng cao chất lượng cuộc sống con người
C Không có khả năng xuất khẩu
D Phục vụ cho nhu cầu con người
Câu 20: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi?
A Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển
B Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém
C Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
D Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ
Câu 21: Phát triển công nghiệp dệt - may sẽ có tác động mạnh tới nhanh công nghiệp nặng nào sau đây?
A Hóa chất
B Luyện kim
Trang 9Câu 23: Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở?
A Châu Âu và châu Á
B Mọi quốc gia trên thế giới
C Châu Phi và châu Mĩ
D Châu Đại Dương và châu Á
BÀI: MỘT SỐ HÌNH THỨC CHỦ YẾU CỦA TỔ CHỨC LÃNH THỔ
CÔNG NGHIỆP
Câu 1: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là?
A Vùng công nghiệp
B Khu công nghiệp tập trung
C Điểm công nghiệp
D Trung tâm công nghiệp
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung?
A Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi
B Đồng nhất với một điểm dân cư
C Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp
D Sản xuất các sản phẩm dể tiêu dùng, xuất khẩu
Câu 3: Một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là?
A Có các xí nghiệp hạt nhân
B Bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ
C Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
D Có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp
Câu 4: Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của?
A Điểm công nghiệp
B Vùng công nghiệp
C Trung tâm công nghiệp
D Khu công nghiệp tập trung
Câu 5: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
A Điểm công nghiệp
B Khu công nghiệp tập trung
Trang 10C Trung tâm công nghiệp.
D Vùng công nghiệp
Câu 6: Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp
là đặc điểm của?
A Điểm công nghiệp
B Khu công nghiệp tập trung
C Trung tâm công nghiệp
D Vùng công nghiệp
Câu 7: Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì?
A Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao
B Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao
C Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống
D Có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú
Câu 8: Cho sơ đồ sau:
Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A Điểm công nghiệp
B Khu công nghiệp tập trung
C Trung tâm công nghiệp
D Vùng công nghiệp
Câu 9: Cho sơ đồ sau:
Trang 11Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chứ lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A Điểm công nghiệp
B Khu công nghiệp tập trung
C Trung tâm công nghiệp
D Vùng công nghiệp
Câu 10: Cho sơ đồ sau:
Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A Điểm công nghiệp
B Khu công nghiệp tập trung
C Trung tâm công nghiệp
D Vùng công nghiệp
Trang 12MA TRẬN NỘI DUNG ÔN TẬP LỚP 11
I Lý thuyết
A Liên Bang Nga
1 Tự nhiên, dân cư và xã hội
3.Tìm hiểu hoạt động kinh tế đối ngoại của NB
II Một số câu hỏi cần lưu ý
+ Miền Đông và miền Tây của Liên Bang Nga có sự khác biệt như thế nào về tự nhiên?
+ Để khôi phục lại vị trí cường quốc, Nga đã tiến hành những chiến lược kinh tế mới nào?
+ Em hãy trình bày đặc điểm của các ngành công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ của Liên Bang Nga?
+ Vị trí địa lý Nhật Bản có gì khác biệt so với các nước khác
+ Nhật Bản là một quốc gia nghèo tài nguyên, nhiều thiên tai, thế nhưng kinh tế của NB lại rất phát triển Vậy yếu tố nào đã tạo nên sự phát triển thần kì cho nền kinh tế Nhật Bản?
+ Em hãy trình bày vai trò của ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ trong nền kinh tế Nhật Bản
III Ôn tập kĩ năng vẽ biểu đồ
+ Có chú thích, tên biểu đồ, đơn vị của biểu đồ
+ Phải ghi số liệu trong biểu đồ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 11 – HỌC KÌ II
BÀI 8: LIÊN BANG NGA Câu 1 Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là
A 11,7 triệu km2 B 17,1 triệu km2.
C 12,7 triệu km2. D 17,2 triệu km2.
Câu 2 Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm
A Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.
B Toàn bộ phần Bắc Á.
Trang 13C Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
D Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.
Câu 3 Liên bang Nga có đường biên giới dài khoảng
A Hơn 20 000 km B Hơn 30 000 km
C Hơn 40 000 km D Hơn 50 000 km.
Câu 4 Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
A Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương B Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Câu 5 Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên
A 8 múi giờ B 9 múi giờ.
C 10 múi giờ D 11 múi giờ
Câu 6 Liên bang Nga không giáp với
A Biển Ban Tích B Biển Đen.
C Biển Aran D Biển Caxpi.
Câu 7 Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần
Đông và Tây là
A Dãy núi Uran B Sông Ê – nít - xây.
C Sông Ô bi D Sông Lê na.
Câu 8 Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là
A Đồng bằng và vùng trũng B Núi và cao nguyên.
C Đồi núi thấp và vùng trũng D Đồng bằng và đồi núi thấp.
Câu 9 Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là
A Cao ở phía bắc, thấp về phía nam B Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
C Cao ở phía đông, thấp về phía tây D Cao ở phía tây, thấp về phía
đông.
Câu 11 Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga
là
A Đồng bằng Đông Âu B Đồng bằng Tây Xi - bia.
C Cao nguyên Trung Xi – bia D Dãy núi U ran.
Câu 12 Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là
A Than đá B Dầu mỏ.
C Khí tự nhiên D Quặng sắt.
Trang 14Câu 13 Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là
A Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên B Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.
C Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali D Than đá, quặng sắt, quặng kali.
Câu 14 Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng
đứng thứ bảy thế giới là
A Than đá B Dầu mỏ.
C Khí tự nhiên D Quặng sắt.
Câu 15 Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi
để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là
A Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.
B Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
C Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
D Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Câu 16 Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
A Cận cực giá lạnh B Ôn đới.
C Ôn đới hải dương C Cận nhiệt đới.
Câu 17 Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga
A Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây.
B Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông.
C Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia.
D Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ.
Câu 18 Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu
A Cận cực giá lạnh B Ôn đới hải dương.
C Ôn đới lục địa D Cận nhiệt.
Câu 19 Năm 2005, dân số nước Nga là
A 142 triệu người B 143 triệu người.
C 124 triệu người D 134 triệu người.
Câu 20 Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng
A Thứ năm trên thế giới B Thứ sáu trên thế giới.
C Thứ bảy trên thế giới D Thứ tám trên thế giới.
BÀI 9: NHẬT BẢN Câu 1 Nhật Bản là quốc gia quần đảo nằm ở
A Đông Á B Bắc Á C Nam Á D Tây Á.
Câu 2 Trong 4 thành phố sau thành phố nào hiện nay là thủ đô của nước Nhật Bản?
A Kiôtô B Côbê C Tôkiô D Hirôsima.
Câu 3 Chiếm 61% tổng diện tích nước Nhật Bản đó là diện tích của hai đảo nào?
Trang 15A Hô – cai – đô và Hôn – su B Xi – cô – cư và Kiu – xiu.
C Hô – cai – đô và Kiu - xiu D Hôn – su và Xi – cô – cư.
Câu 4 4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thức tự từ bắc xuống nam là
A Hô – cai – đô, Hôn – su, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.
B Hô – cai – đô, Hôn – su, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.
C Hôn – su, Hô – cai – đô, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.
D Hôn – su, Hô – cai – đô, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.
Câu 5 4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thức tự từ nam lên bắc là
A Xi – cô – cư, Kiu – xiu, Hô – cai – đô, Hôn – su.
B Kiu – xiu, Xi – cô – cư, Hô – cai – đô, Hôn – su.
C Xi – cô – cư, Kiu – xiu, Hôn – su, Hô – cai – đô.
D Kiu – xiu, Xi – cô – cư, Hôn – su, Hô – cai – đô.
Câu 6 4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thức tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là
A Hô – cai – đô, Hôn – su, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.
B Hô – cai – đô, Hôn – su, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.
C Hôn – su, Hô – cai – đô, Xi – cô – cư và Kiu – xiu.
D Hôn – su, Hô – cai – đô, Kiu – xiu và Xi – cô – cư.
Câu 7 4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thức tự từ nhỏ đến lớn về diện tích là
A Xi – cô – cư, Kiu – xiu, Hô – cai – đô, Hôn – su.
B Kiu – xiu, Xi – cô – cư, Hô – cai – đô, Hôn – su.
C Xi – cô – cư, Kiu – xiu, Hôn – su, Hô – cai – đô.
D Kiu – xiu, Xi – cô – cư, Hôn – su, Hô – cai – đô.
Câu 8 Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
A gió mùa, mưa nhiều B gió mùa ít mưa.
C gió tây ôn đới, mưa nhiều D gió tây ôn đới, ít mưa.
Câu 9 Phía bắc Nhật Bản có khí hậu
A ôn đới, mùa đông ngắn, lạnh và không có tuyết.
B ôn đới, mùa đông ngắn, lạnh và có nhiều tuyết.
C ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và không có tuyết.
D ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.
Câu 10 Phía nam Nhật Bản có khí hậu
A ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.
B cận nhiệt đới, mùa đông rất lạnh, mùa hạ nóng.
C ôn đới, mùa đông không lạnh lắm và không có tuyết.
D cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng.
Câu 11 Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do
Trang 16A là quốc gia bán đảo có đường bờ biển dài B vùng biển có nhiều dòng biển nóng.
C nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau D vùng biển có nhiều dòng biển lạnh.
Câu 12 Nhật Bản là quốc gia
A giàu khoáng sản, nhiều núi lửa và động đất B giàu khoáng sản, ít núi lửa và động đất.
C nghèo khoáng sản, nhiều núi lửa và động đất D nghèo khoáng sản, ít núi lửa và động đất.
Câu 13 Nhật Bản là nước có tốc độ gia tăng dân số hằng năm
A thấp và đang tăng dần B thấp và đang giảm dần.
C cao và đâng tăng dần D cao và đang giẩm dần.
Câu 14 Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao
nhất vào giai đoạn
A 1950-1954 B 1955-1959 C 1960-1964 D 1965-1973
Câu 15 Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản năm 2005 ở mức
A 0,1% B 0,5% C 1,0% D 1,5%.
Câu 16 Năm 2005 Nhật Bản là quốc gia đứng thứ mấy thế giới về kinh tế, tài chính?
A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư.
Câu 17 Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật
Bản giảm xuống chủ yếu là do nguyên nhân nào?
A Do khủng hoảng than B Do khủng hoảng dầu mỏ.
C Do khủng hoảng điện D Do khủng hoảng lương thực.
Câu 18 Có khí hậu ôn đới, mùa đông khéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu
phía nào của Nhật Bản?
A Phía bắc B Phía nam C Phía đông D Phía Tây.
Câu 19 Có khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng thường có mưa
to và bão là đặc điểm khí hậu phía nào của Nhật Bản?
A Phía bắc B Phía nam C Phía đông D Phía Tây.
Câu 20 Thập niên 50 của thế kỉ XX, Nhật Bản tập trung vốn cho ngành công nghiệp nào?
A Luyện kim B Điện Lực C Giao thông vận tải D Tài chính – ngân hàng.
Câu 1:
Dựa vào bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD)
Trang 17Em hãy:
a Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên
b Nhận xét và giải thích tình hình xuất, nhập khẩu của Nhật Bản
Câu 2:
Dựa vào bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG DẦU MỎ CỦA LIÊN BANG NGA
a Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa gạo của Nhật Bản từ 1985- 2004
b Nêu nhận xét tình hình sản xuất lúa gạo của Nhật Bản từ 1985- 2004
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12CB- HỌC KÌ II
Trang 181 Mục tiêu :
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng của HS sau khi học xong các chủ đề vấn đềphát triển và phân bố các ngành dịch vụ, các vùng kinh tế (Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằngsông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ) địa lí 12, chương trình chuẩn
- Phát hiện sự phân hoá về trình độ học lực của HS trong quá trình dạy học, để đặt ra cácbiện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp
- Giúp cho HS biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trìnhGDPT, tìm được nguyên nhân sai sót, từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học; phát triển kĩ năng
tự đánh giá cho HS
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng của HS vào các tình huống cụ thể
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học và quản lí giáo dục
2 Hình thức đề kiểm tra: trắc nghiệm
Giao thông vận
tải, thông tin liên
lạc
- Xác định vị trí của quốc lộ 1A, một số tuyến giao thông quan trọng
- Xác định được tuyến giao thông đường biển quan trọng nhất
Nêu được đặc điểm của vận tải đường bộ
Xác định được dạng biểu đồ thích hợp
Giải thích được nguyên nhân phát triển của vận tải đường bộ và dường biển những năm gần đây
Nêu được đặc điểm nội thương
và ngoại thương của nước ta
Giải thích được nguyên nhân phát triển ngành du lịch những năm gần đây
Giải thích được tình trạng nhập siêu của nước ta sau đổi mới
Trang 19- Nhận biết được
cơ cấu cây trồng chủ yếu của vùng
- Nêu được thế mạnh kinh tế của vùng
- Hiểu được ý nghĩa của vị trí địa
lí và việc phát triểnthủy điện của vùng
Giải thích được tình hình phát triểngia súc của vùng
Giải thích được vì sao TDMNBB có khả năng phát triển
cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng
- Nêu được thực trạng chuyển dịch
cơ cáu kinh tế theongành
- Hiểu được vấn đềquan trọng hàng đầu cần giải quyết của vùng
- Hiểu được tác động của dân số đông, mật độ dân
số cao đến phát triển kinh tế
Giải thích vì sao ĐBSH cần chuyển dịch cơ cấu kinh tếtheo ngành
- Nêu được hạn chế về phát triển công nghiệp của vùng
- Hiểu được ý nghĩa của việc nâng cấp tuyến đường HCM và hình thành cơ cấu
Giải thích nguyên nhân hình thành cơcấu nông- lâm- ngư nghiệp của vùng
Trang 20nông- lâm- ngư nghiệp đối với vùng
- Vai trò của việc trồng rừng ven biển
- Kể tên các cảng biển theo thứ tự từ Bắc đến Nam
Nêu biện pháp giải quyết vấn đề năng lượng
- Nguyên nhân vùng đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
- Giải thích vì sao vùng có khả năng sản xuất muối và phát triển mạnh dịch vụ hàng hải
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 12
BÀI 30 VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Câu 1 Đây là các cảng biển nước sâu của nước ta kể theo thứ tự từ Bắc vào
Nam
A Vũng Áng, Nghi Sơn, Chân Mây, Dung Quất, Cái Lân B Cái Lân, Nghi Sơn,Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất
C Nghi Sơn, Cái Lân, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất D Cái Lân, Vũng
Áng, Nghi Sơn, Dung Quất, Chân Mây
Câu 2 Đây là hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt.
A Hải Phòng Hạ Long B Vũng Tàu Thành phố Hồ Chí Minh C Đà Lạt
-Đà Nẵng D Hà Nội - Thái Nguyên
Câu 3 Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước
ta
A Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực B Hơn một nửa đã được trải nhựa
C Về cơ bản đã phủ kín các vùng D Chủ yếu chạy theo hướng Bắc -
Nam
Câu 4 Đường quốc lộ 1A không đi qua thành phố này :