Khoanh troøn vaøo chöõ caùi A, B, C, D ñaët tröôùc caâu traû lôøi em cho laø ñuùng:. Bài tập trắc nghiệm:[r]
Trang 2Giải bài toán theo tóm tắt sau:
5 thùng : 45 gói bánh.
5 thùng : 45 gói bánh.
8 thùng : … gói bánh?
8 thùng : … gói bánh?
Bài giải Bài giải
Toán Toán
1 thùng có số gói bánh là:
1 thùng có số gói bánh là:
45 : 5 = 9 (gói)
45 : 5 = 9 (gói)
8 thùng có số gói bánh là:
8 thùng có số gói bánh là:
9 x 8 = 72 (gói)
9 x 8 = 72 (gói) Đáp số: 72 gói bánh Đáp số: 72 gói bánh
Trang 3Bài giải
1 thùng có số quyển vở là:
2135 : 7 = 305 (quyển)
Đáp số: 1525 quyển vở.
7 thùng : 2135 quyển vở.
7 thùng : 2135 quyển vở.
5 thùng : … quyển vở?
5 thùng : … quyển vở?
Tóm tắt
Tóm tắt
5 thùng có số quyển vở là:
5 thùng có số quyển vở là:
305 x 5 = 1525 (quyển)
305 x 5 = 1525 (quyển)
* Bài 2: Có 2135 quyển vở được xếp đều vào 7 thùng
Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
Toán
Toán Luyện tập
Luyện tập
Trang 4Bài 3: Lập đề toán theo tóm tắt, rồi giải bài toán đó:
Tóm tắt:
4 xe : 8520 viên gạch.
3 xe : …viên gạch? Bài giải
1 xe chở số viên gạch là:
8520 : 4 = 2130 (viên)
3 xe chở số viên gạch là:
2130 x 3 = 6390 (viên)
Đáp số: 6390 viên gạch.
* Bài toán: Có 4 xe chở được 8520 viên gạch Hỏi 3 xe như thế chở được bao nhiêu viên gạch cùng loại?
* Bài toán: Có 4 xe chở được 8520 viên gạch Hỏi 3 xe như thế chở được bao nhiêu viên gạch cùng loại?
Toán
Toán Luyện tập
Luyện tập
Trang 5Tóm tắt:
a = 25 m
b = kém a 8m
P : …m ?
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
25 – 8 = 17 (m) Chu vi hình chữ nhật là:
(25 + 17) x 2 = 84 (m)
Đáp số: 84 m.
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng kém chiều dài 8 m Tính chi vi mảnh đất đó.
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng kém chiều dài 8 m Tính chi vi mảnh đất đó.
Toán
Toán Luyện tập
Luyện tập
Trang 6Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C,
D đặt trước câu trả lời em cho là đúng:
Bài tập trắc nghiệm:
A 9 kg
D 26 kg
Cĩ 81 kg rau, bĩ đều thành 9 bĩ Hỏi
4 bĩ rau nặng bao nhiêu ki-lơ-gam?