Câu 18: Ra khỏi hệ thống bằng chế độ nào sau đây, mà nguồn không được ngắt để có thể hoạt động máy lại ngay lập tức.. Hibernate.[r]
Trang 1Họ tên HS: ……… ……… ………
Lớp: 10/……
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không chính xác ?
A Giá thành máy tính ngày càng tăng
B Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng
C Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng
D Tốc độ máy tính ngày càng tăng
Câu 2: Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin trong máy
tính là:
A Bit B Byte C GB D KB
Câu 3: Trong hệ thập lục phân, chữ cái C có giá trị bao
nhiêu? A 10 B 12 C 13 D 15
Câu 4: Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là:
Câu 5: Thuật toán có những tính chất nào sau đây?
A Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
B Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng;
C Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn;
D Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn;
Câu 6: Mã nhị phân 01110110 có giá trị thập phân là:
A 117 B 118 C 214 D 181
Câu 7: Trong tin học thông tin được chia thành mấy
dạng chính?
A Rất nhiều dạng B 2 (Số và phi số)
C 3 (Văn bản, hình ảnh, âm thanh)
D 4 (Số, văn bản, hình ảnh, âm thanh)
Câu 8: Thiết bị nào dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu và
hỗ trợ cho bộ nhớ trong?
A Thiết bị vào B Bộ nhớ trong
C Bộ xử lý trung tâm D Bộ nhớ ngoài
Câu 9: Hãy chọn câu trả lời đúng cho THIẾT BỊ RA của máy
tính?
A Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe
B Màn hình, máy in, máy chiếu, máy quét
C Máy quét, máy in, màn hình, bàn phím
D Máy in, máy chiếu, chuột, loa và tai nghe
Câu 10: Để biểu diễn số 124 máy tính dùng:
A 8 bit B 4 bit C 16 bit D 32 bit
Câu 11: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?
A Chuột, bàn phím B Loa, tai nghe
C Màn hình cảm ứng và modem D Màn hình
Câu 12: Thuật toán có thể được diễn tả bằng cách:
A Liệt kê B Sơ đồ khối
C Tổng hợp D Cả liệt kê và sơ đồ khối
Câu 13: Số 3642789,1 viết lại ở dạng dấu phẩy động là số:
A 0,36427891x107 B 3.6427891x106
C 0.36427891x107 D 0.36427891
Câu 14: Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình
chữ nhật có ý nghĩa gì?
A Quy định trình tự thực hiện các thao tác
B Thể hiện thao tác so sánh
C Thể hiện các phép tính toán
D Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu
Câu 15: Bộ nhớ trong của máy tính gồm:
C RAM & ROM D CU & ALU
KIỂM TRA 1 TIẾT –LẦN 1 –KỲ I(18-19)
MÔN: TIN 10
Câu 16: Xác định dữ liệu vào/ra của bài toán, tính tổng: S=1+3+…+(2N-1) ?
A Input: 1, 3,…,(2N-1) ; Output: S
B Input: (2N-1) ; Output: S
C Input: N ; Output: S
D Input: S; Output: N
Câu 17: Chọn phát biểu đúng về ROM
A Bộ nhớ chỉ đọc B Bộ nhớ ngoài
C Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên D Thiết bị vào
Câu 18: Hệ Hexa sử dụng các kí hiệu:
A 10 chữ số: 0,1,2 ,9 và A, B, C, D, E, F
B 2 chữ số: 0 và 1
C 8 chữ số: 0, 1, 2, ,7
D 10 chữ số: 0,1,2 ,9
Câu 19: Mã hoá thông tin là:
A Sự biến đổi thông tin thành một dãy BIT
B Sự biến đổi thông tin thành các số thập phân
C Sự biến đổi thông tin thành dữ liệu
D Sự biến đổi dữ liệu thành thông tin ra
Câu 20: Cho dãy các bước:
Bước 1 Xoá bảng;
Bước 2 Vẽ đường tròn;
Bước 3 Quay lại Bước 1
Dãy thao tác trên không phải là thuật toán vì lý do nào sau đây?
A Vi phạm tính dừng
B Vi phạm tính độc lập
C Vi phạm tính đúng đắn và tính xác định
D Vi phạm tính dừng và tính đúng đắn
Câu 21: Một quyển sách lưu trữ trong máy tính chiếm dung lượng 2MB Hỏi 1USB có dung lượng 4GB thì lưu trữ được bao nhiêu quyển sách như trên?
A 1024 quyển B 2048 quyển
C 3072 quyển D 4096 quyển
I I PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
(HS làm phần tự luận ở mặt sau tờ giấy)
Đọc bài toán sau và thực hiện các yêu cầu bên dưới:
Cho N, và dãy số a1, a2,…, aN Hãy cho biết số lượng các phần tử ai là ước của 30 có trong dãy số?
- Hãy chỉ ra Input, Output của bài toán
- Mô tả thuật toán để giải bài toán bằng cách liệt kê hoặc sơ đồ khối
- Với N = 8 và dãy số: 9, 4, 7, 5, 6, 3, 10, 7 Hãy mô phỏng việc thực hiện thuật toán trên
Trang 26 Đáp án, phổ điểm tự luận
I.Trắc nghiệm
II Tự Luận
+ Xđbt:
I:(0.25)
O: (0.25)
+ Thuật toán: Mỗi bước đúng 0.25, thuật toán chính xác mới được 2đ tròn + Mô phỏng: - Minh họa đúng 0.25
- Kết luận đúng 0.25
Trang 3TIN HỌC 10 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2 KỲ I_NĂM HỌC 2018-2019
Họ, tên: Lớp
Điểm
I TRẮC NGHIỆM:
DÙNG BÚT CHÌ ĐÁNH DẤU X VÀO MỘT Ô TƯƠNG ỨNG CHO MỖI CÂU ĐÚNG
0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 A
B C D 1
6 1 7 1 8 1 9 2 0 2 1 2 2 2 3 2 4 2 5 2 6 2 7 2 8 2 9 3 0 A
B C D
1 Bước thứ ba khi giải bài toán trên máy tính là:
A Xác định bài toán B Viết chương trình C Viết tài liệu D Hiệu chỉnh
2 Hãy chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ máy?
A Các lệnh viết bằng ngôn ngữ máy ở dạng mã thập phân
B Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được
C Gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên, sử dụng một số từ viết tắt trong tiếng Anh
D Thích hợp với đa số người lập trình
3 Phần mềm được chia thành các loại
A Phần mềm hệ thống và quản lí B Phần mềm hệ thống và ứng dụng
C Hệ điều hành và trình biên dịch D Phần mềm chính và phần mềm phụ
4 Trong các phần mềm sau phần mềm nào là phần mềm hệ thống:
A CT quét Virus B CT Turbo Pascal C Phần mềm quản lý học sinh D Hệ điều hành Windows XP
5 Phần mềm hệ thống là
A Các chương trình dịch B Hệ điều hành và các chương trình ứng dụng
C Phần mềm tạo môi trường làm việc cho các các phần mềm khác D Các chương trình tiện ích
6 Mục đích của việc hiệu chỉnh là
A Phát hiện và sửa sai B Viết tài liệu
C Xác định lại Input và Output D Mô tả lại chi tiết thuật toán
7 Chọn phát biểu đúng nhất
A Tin học được ứng dụng trong hầu hết các lính vực hoạt động xã hội
B Tin học chỉ dùng cho các nhà nghiên cứu và phát triển máy tính
C Học tin học là để giao tiếp qua mạng và chơi game online D Tin học dùng để giải trí và học tập
8 Chức năng nào dưới đây không được coi là chức năng chính của hệ điều hành:
A Quản lý tệp; B Giao tiếp với người dùng;
C Biên dịch chương trình; D Điều khiển các thiết bị ngoại vi;
9 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Mỗi máy tính chỉ có thể cài một hệ điều hành duy nhất
B Trong hệ thống không thể có nhiều tệp có tên giống nhau
C Máy tính không thể hoạt động được khi không có hệ điều hành
D Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau
10 Trong các tên tệp sau tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows:
A Baitap.doc B Bai/tap.pas C Bai + tap.doc D Bai &tap toan
11 Chọn vế sau ghép cho đúng? “Tệp là đơn vị lưu trữ chứa:………….”
A Các thư mục con và các tập tin khác B Nội dung thông tin C Ổ đĩa D Các thư mục
con
12 Biểu tượng này là:
A Tệp có tên là Bài toán B Thư mục có tên là Bài toán
C Nút lệnh có tên là Bài toán D Cây thư mục
13 Phần mềm diệt virus (BKAV) là
A Phần mềm hệ thống B Phần mềm ứng dụng C.Phần mềm tiện ích D Phần mềm công cụ
Trang 414 Đường dẫn nào sau đõy là một đường dẫn đầy đủ
A BAITAP \BT1.DOC B BAITAP\BT1.DOC
C BAITAP\PASCAL\C:\ BT1.DOC D C:\PASCAL\BAITAP\BT1.DOC
15 Hệ điều hành được lưu trữ ở đõu?
A CPU B Bộ nhớ trong C Bộ nhớ ngoài D Thiết bị ngọai vi
16 Nhược điểm của cỏch giao tiếp với hệ thống bằng cỏc cõu lệnh là:
A Lệnh được hệ thống thực hiện ngay lập tức B Phải nhớ lệnh và thao tỏc nhiều trờn bàn phớm
C Sử dụng bằng nhiều thiết bị ngoại vi D Giao diện trực quan sinh động
17 Cỏch nào sau đõy dựng để khởi động mỏy tớnh (trạng thỏi tắt)
A Nhấn nỳt Reset B Start Turn off Restart C Nhấn tổ hợp phớm Ctrl + Alt + DelD Nhấn nỳt Power
18 Muốn bậc chế độ ngủ đụng mỏy tớnh ta thực hiện
A Start Turn off Restart B Start Turn off Stand By
C Start Turn off Turn off D Start Turn off Hibernate
19 Để tạo mới một thư mục chọn:
A File\New\Folder B File\New\ Shortcut C File \Create New Shortcut D
File\Rename
20 Nhỏy chuột 2 lần rời rạc vào tờn My Computer của biểu tượng chiếc mỏy tớnh trờn màn hỡnh là để
thực hiện: A Đổi tờn B Xúa biểu tượng C Tắt mỏy D Sao chộp biểu tượng
21 Đõu là tiờu chớ của thuật toỏn tối ưu?
A Khụng cú thao tỏc quay lui B Thời gian thực hiện nhanh
C Input chỉ cú 1 giỏ trị D Output chỉ cú 1 giỏ trị
22 Mỏy tớnh trực tiếp thực hiện được cỏc cõu lệnh nếu viết chương trỡnh bằng
A Ngụn ngữ lập trỡnh bậc cao B Hợp ngữ C Ngụn ngữ mỏy D Turbo Pascal
23 Ngụn ngữ lập trỡnh nào cú mó nhị phõn ?
A Ngụn ngữ mỏy B Ngụn ngữ bậc cao C Ngụn ngữ hợp ngữ D Ngụn ngữ kớ hiệu
24 Tổ hợp phớm nào sau đõy để thực hiện sao chộp tệp?
A Ctrl + A B Ctrl + V C Ctrl + C D Shift + C
25 Câu nào đúng trong các câu sau:
A Thư mục mẹ nằm trong thư mục con B Thư mục cú thể chứa tập tin
C Tập tin cú thể chứa thư mục D Tập tin cú thể chứa cỏc tập tin khỏc
26 Việc nào dưới đõy khụng bị phờ phỏn?
A Phỏt tỏn cỏc hỡnh ảnh đồi trụy lờn mạng B Sao chộp phần mềm khụng cú bản quyền
C Tự thay đổi mật khẩu cho mỏy tớnh cỏ nhõn của mỡnh
D Cố ý làm nhiễm virus vào mỏy tớnh của trường
27 “Một tập hợp cỏc chương trỡnh tổ chức thành một hệ thống được gọi là…… ” Chỗ trống (….) là:
A Hệ điều hành B ngụn ngữ lập trỡnh C Phần mềm mỏy tớnh D Chương trỡnh dịch
28 Đõu khụng là chức năng của HĐH?
A Tổ chức giao tiếp giữa người dựng với mỏy tớnh
B Phỏt triển cỏc chương trỡnh theo yờu cầu của người dựng
C Tổ chức lưu trữ thụng tin trờn bộ nhớ ngoài
D Cung cấp cỏc dịch vụ tiện ớch cho hệ thống
29 Trong Windows Explorer, muốn sao chộp một thư mục, tập tin như thế nào?
A Click phải lờn đối tượng chọn\ Search B Click phải lờn đối tượng chọn\ Copy
C Click phải lờn đối tượng chọn \ Rename D Click phải chuột lờn đối tượng chọn \ Properties
30 Ghộp mỗi mục ở cột A với một mục ở cột B trong bảng sau thành một cõu hoàn chỉnh về nội dung
và ngữ nghĩa:
1 Shut Down
2 Stand By
3 Hibernate
a Mỏy tạm nghỉ, tiờu thụ ớt năng lượng nhất nhưng đủ để hoạt động trở lại ngay lập tức
b Khi khởi động lại mỏy nhanh chúng thiết lập lại toàn bộ trạng thỏi đang làm việc trước đú
c Hệ điều hành sẽ dọn dẹp hệ thống và sau đú tắt nguồn
A 1-a, 2-c, 3-b B 1-c, 2-a, 3-b C 1-b, 2-a, 3-c D 1-c, 2-b, 3-a
Trang 5ĐÁP ÁN
3câu đúng=1đ
Trang 6TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TIN HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Họ và tên học sinh:……… …………SBD:……….Lớp:………
I TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Chọn một ý đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm ứng với mỗi câu.
Câu 1: Hãy chọn ý ghép đúng : “Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình ”
A Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
B Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được
C Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
D Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
Câu 2: 1KB = ….? A 210 bit B 1024 Byte C 10B D 100 BYTE
Câu 3: Số D3416 = ? 10 A 3380 B 980 C 156 D 54080
Câu 4: Dãy ba byte 01001110 01010101 01010100 dùng để biểu diễn xâu kí tự nào? (Cho mã thập
phân tương ứng của các kí tự: I:73 ; N:78; T:84; U: 85)
Câu 5: Hãy chọn phương án đúng nhất : Bộ nhớ chính (Bộ nhớ trong) bao gồm?
A Thanh ghi và ROM B Thanh ghi và RAM
Câu 6: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa:
A Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng B Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng
C Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM D Tuỳ theo sự lắp đặt của người cài đặt
Câu 7: Cho N và dãy a1, a2,…, aN Trường hợp cần tính tổng các số hạng ai chẵn trong dãy thì với điều kiện nào thuật toán sẽ dừng ?
A i N B i > N C ai không chia hết cho 2 D.ai chia hết cho 2
Câu 8: Xác định Output của bài toán: “Kiểm tra tính chẵn – lẻ của số nguyên N (N0) ”
A Số N nguyên B Số N là chẵn C Số N là lẻ D Số N là chẵn hoặc Số N là lẻ
Câu 9: Mô phỏng việc thực hiện thuật toán
tìm giá trị lớn nhất với N = 5 của dãy số: 5,
4, 7, 9, 6 như sau:
X và Y nhận giá trị lần lượt là:
A 5 và 9 B 4 và 9
C 7 và 9 D 5 và 7
Câu 10: Ngôn ngữ lập trình bao gồm các loại ngôn ngữ?
A Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ C B Hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao, Pascal.
C Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ máy, Pascal D Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao
Câu 11: Trong các bước để giải bài toán trên máy tính, thì viết chương trình là bước thứ mấy?
Câu 12: Chọn phát biểu sai?
A Hai tệp cùng tên có thể ở cùng một thư mục mẹ.
B Hai thư mục cùng tên phải ở hai thư mục mẹ khác nhau.
C Hai tệp cùng tên phải ở hai thư mục mẹ khác nhau.
D Thư mục có thể chứa tệp và thư mục con.
Câu 13: Hệ điều hành Windows , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :
A 8 kí tự B 250 kí tự C 255 kí tự D.256 kí tự
Câu 14: Trên Windows, trong thư mục TIN có tệp THUATTOAN.DOC Một người muốn tạo mới một tệp trong thư mục TIN nhưng không tạo được Lý do nào sau đây Đúng?
A Tên tệp mới THUATtoan.pas B Tên tệp mới là WINDOWS
C Tên tệp mới có tên là TIN D Tên tệp mới là thuattoan.doc
Câu 15: Để có một nền tin học phát triển cần những điều kiện nào?
A Có những điều luật để xử lý những tội phạm liên quan đến virus máy tính
B Xã hội có cơ sở pháp lý chặt chẽ và đội ngũ lao động có trí tuệ.
C Người sử dụng có ý thức cao trong việc bảo vệ thông tin.
D Nhà nước đầu tư nâng cấp hệ thống Internet để kết nối toàn lãnh thổ.
Trang 7Câu 16: Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong:
A Truyền thông B Hỗ trợ việc quản lí C Giáo dục D Tự động hóa và điều khiển
Câu 17: Các phần mềm giúp người dùng giải quyết những việc thường gặp: soạn thảo văn bản, xử
lí ảnh, trò chơi, quản lí khách sạn, … được gọi là:
A PM công cụ B PM ứng dụng C PM tiện ích D PM hệ thống
Câu 18: Ra khỏi hệ thống bằng chế độ nào sau đây, mà nguồn không được ngắt để có thể hoạt động máy lại ngay lập tức?
Câu 19: Trong Windows, ta thực hiện thao tác nào sau đây để tạo thư mục?
A Nháy chuột New Folder B Nháy nút phải chuột tại New Folder
C Nháy nút phải chuột New New Folder D Nháy nút phải chuột New Folder.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây Không phải là chức năng của hệ điều hành?
A Cung cấp các dịch vụ tiện ích của hệ thống như kết nối mạng, trao đổi thư điện tử.
B Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài và cung cấp công cụ tìm kiếm thông tin.
C Hỗ trợ việc quản lí, soạn thảo, in ấn, văn phòng tạo ra văn phòng điện tử.
D Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi.
II TỰ LUẬN: (3điểm)
Câu 1: (2,25đ) Cho bài toán: Cho dãy A gồm N số hạng nguyên a1, a2, a3, … aN (N0) Hãy cho biết trong dãy A có bao nhiêu số hạng là bội của 5.
a) Xác định Input và Output của bài toán?
b) Cho thuật toán: Bước 1: Nhập số N, dãy A: a1, a2, a3, … aN;
Bước 2: BOI 0; i 1;
Bước 3: Nếu i>N thì Đưa ra giá trị BOI, Kết thúc.
Bước 4: Nếu ai chia hết cho 5 thì BOI BOI + 1 ; Buớc 5: i i + 1; Quay lại Bước 3;
Chuyển thuật toán trên sang sơ đồ khối.
Câu 2: (0,75đ) Quan sát hình sau:
a) Thư mục Version có bao nhiêu thư mục con?
b) Viết đường dẫn đầy đủ đến: tệp user.pdf và
thư mục units
-
Trang 8HẾT -I
TRẮC NGHIỆM: 20 câu/7đ 0,35đ/1câu
II TỰ LUẬN
Câu 1:a) Input 0.25đ
Output 0.25đ b) Sơ đồ khối: Vẻ đúng hình cho mỗi bước 0.25đ
SĐK hoàn chỉnh mới đạt điểm tối đa 1.75đ.
Câu 2: a) Thư mục Version có 8 TM con 0.25đ
b) Mỗi đường dẫn đúng : 0.25đ.
C:\FreePascal\Version\doc\user.pdf C:\FreePascal\Version\units
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TIN HỌC - LỚP 10
Trang 9TIN HỌC 11 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT KỲ I_NĂM HỌC 2018-2019
Họ, tên: Lớp Điểm A.
Phần trắc nghiệm : (8 điểm) Khoanh tròn vào đáp án A hoặc B hoặc C hoặc D
Câu 1: Đâu là hằng xâu?
Câu 2: Biểu thức: 50 mod a = b là biểu thức gì?
Cho 2 câu lệnh viết bằng Pascal sau: (Trả lời cho câu 3, câu 4)
x := 120; k := (x <= sqr(11));
Câu 3: Sau khi thực hiện 2 câu lệnh trên thì k có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 4: Hai biến x và k khai báo như thế nào?
A Var x, k: byte; B Var x: integer;
K: boolean;
C Var x: booean;
K: byte;
D Var x: byte;
K: real;
Câu 5: Ctrúc nào trong Pascal là ctrúc rẽ nhánh?
A If <ĐK> do <CL>; B If <ĐK> else <CL>;
C If <CL> then <ĐK>; D If <ĐK> then <CL>;
Câu 6: Cho câu lệnh lặp sau: For i := <dau> to <cuoi> do <CLệnh>; Hãy chọn câu trả lời đúng?
A i là biến đếm, có kiểu thực B <dau> có giá trị nhỏ hơn <cuoi>
C <CLệnh> trên có cấu trúc lặp lùi D <cuoi> có giá trị nhỏ hơn <dau>.
Câu 7: Cho a = 9 thì b có giá trị bằng bao nhiêu trong đoạn chương trình sau:
If a mod 2 <> 0 then b:= a div 2 else b: = sqr(a);
A 1 B 81 C √ 9 D 4
Câu 8: Trường hợp nào sau đây không phải câu lệnh gán trong NNLT Pascal?
Câu 9: Cho đoạn chương trình viết bằng NNLT Pascal sau:
i: = 0; while i < 18 do
Begin
Writeln ('Kiem tra mot tiet');
i: = i + 3;
End;
Dòng chữ Kiem tra mot tiet sẽ xuất hiện ra màn hình bao nhiêu lần?
A 5 lần B 6 lần C 7 lần D 8 lần
Câu 10: Tên nào được đặt đúng trong Pascal?
Câu 11: Để chạy chương trình, ta dùng tổ hợp phím nào?
Câu 12: Biểu thức toán học:
5− x2
y √ z−2 được biểu diễn trong Pascal là:
A 5-sqr(x)/(y*sqrt(z-2)) B 5-sqrt(x)/(y*sqr(z-2)
C 5-x*x/y*sqrt(z-2) D 5-x*x/y*abs(z-2)
Câu 13: Cho đoạn ch trình sau:
n := 9;
while n >= 2 do
begin
T := T + 1;
n := n – 2;
end;
Đoạn CT trên được viết lại bằng For-do như thế nào?
A for n := 9 downto 2 do T := T + 1;
B for n := 2 to 9 do T := T + 1;
C for n := 9 downto 2 do if n mod 2 = 1 then T := T + 1;
D for n := 9 downto 2 do
if n mod 2 = 0 then T := T + 1;
Câu 14: Câu lệnh sau đây có bao nhiêu lỗi?
If a < 0 then b = 1;
Else b := a;
A 4 lỗi B 3 lỗi
C 2 lỗi D 1 lỗi
B Phần tự luận: (3 điểm) (Làm ở mặt sau)
Bài 1 (1đ) Viết câu lệnh rẽ nhánh tính: max= { b n u a n u ế a >b ế a ≤b
Bài 2 (2đ) Viết chương trình tính T =a+ a
2 +
a
3 + +
a
n (với a, n nguyên dương, được nhập từ bàn phím).
Trang 10ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.
Trắc nghiệm:
Câ
Tự luận: Bài 1
- Viết đúng cấu trúc If then else ; 0.25
- Viết đúng <Câu lệnh> sau THEN 0.25
- Viết đúng <Câu lệnh> sau ELSE 0.25
Bài 2.
Cách 1: Dùng FOR
Program BAI2;
Var i, a, n: byte;
T: real;
BEGIN
Write(‘Nhap a =’); readln(a);
Write(‘Nhap n =’); readln(n);
S := 0;
For i := 1 to n do
S := S + a/i;
Writeln(‘Tong T =’, T:8:2);
Readln
END
0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.25
Cách 2: Dùng WHILE
Program BAI2;
Var i, a, n: byte;
T: real;
BEGIN Write(‘Nhap a, n =’); readln(a, n);
S := 0; i :=1;
While i <= n do begin
S := S + a/i;
i := i + 1;
End;
Writeln(‘Tong T =’, T:8:2);
Readln END
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25