1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập trắc nghiệm hóa 12

14 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 Ni, to cùng tạo ra một sản phẩm là Chọn câu trả lời đúng: A.. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch Z thu được Chọn câu trả lời đúng: A.. Đố

Trang 1

Tên gọi của C6H5-NH-CH3 là Chọn câu trả lời đúng:

A Tất cả đều đúng

B N-metylbenzenamin

C N-metylanilin

D metylphenylamin

2,

Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp

Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y

so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là

Chọn câu trả lời đúng:

A C6H14

B C3H8

C C4H10

D C5H12 Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3),

CH2=CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni,

to) cùng tạo ra một sản phẩm là Chọn câu trả lời đúng:

A (2), (3), (4)

B (1), (2), (3)

C (1), (2), (4)

D (1), (3), (4)

Trong dãy nào sau đây, tính khử của các kim loại được sắp xếp theo chiều

tăng dần từ trái sang phải?

Chọn câu trả lời đúng:

A Cu, Fe, Zn, Mg

B Mg, Zn, Fe, Cu

C Fe, Zn, Cu, Mg

D Cu, Zn, Fe, Mg

5,

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Chọn câu trả lời đúng:

A HCOO-C(CH3)=CH2

B HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2

D CH2=CH-COO-CH3 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng chất rắn còn lại là

Chọn câu trả lời đúng:

A Cu, Fe, Zn, Mg

Trang 2

B Cu, Fe, Zn, MgO

C Cu, Fe, ZnO, MgO

D Cu, FeO, ZnO, MgO

7,

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất rắn Y Hoà tan Y vào H2O dư, lọc bỏ kết tủa được dung

dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch Z thu được

Chọn câu trả lời đúng:

A CaCO3 và Ca(HCO3)2

B CaCO3 và Ca(OH)2

C Ca(HCO3)2

D CaCO3

8,

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít

O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

Chọn câu trả lời đúng:

A 11,2

B 4,48

C 8,96

D 6,72

9,

Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO3)2, Ca(ClO)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn A, thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và một thể tích O2 vừa đủ oxi hoá SO2 thành SO3 để điều chế 191,1 gam dung dịch

H2SO4 80% Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa C và dung dịch D Khối lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần khối lượng KCl có trong A Khối lượng kết tủa C

là Chọn câu trả lời đúng:

A 24 gam

B 36 gam

C 18 gam

D 9 gam

10,

Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số

gam kết tủa là Chọn câu trả lời đúng:

A 10

B 30

Trang 3

C 20

D 40

11,

Cho các dung dịch : CuSO4, FeCl3, FeCl2, KCl, ZnSO4, AgNO3 Những dung

dịch tác dụng được với kim loại Zn là

Chọn câu trả lời đúng:

A CuSO4, FeCl3, FeCl2, KCl

B CuSO4, FeCl3, FeCl2, AgNO3

C CuSO4, FeCl3, ZnSO4, AgNO3

D CuSO4, FeCl2, KCl, AgNO3 Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn

số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không

màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là

Chọn câu trả lời đúng:

A KMnO4 và NaNO3

B Cu(NO3)2 và NaNO3

C NaNO3 và KNO3

D CaCO3 và NaNO3

13,

Cho 10,8 g hỗn hợp Fe và Cr tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48

lít khí H2 (đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là

Chọn câu trả lời đúng:

A 16,7 g

B 19,7 g

C 25,0 g

D 18,7 g

14,

Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm

có thành phần khối lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là

Chọn câu trả lời đúng:

A C4H8

B C3H6

C C2H4

D C3H4

15,

Dãy gồm các dẫn xuất clo của hiđrocacbon được sắp xếp theo chiều khả

năng phản ứng thế Cl bởi OH dễ dần là

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 4

A C6H5Cl, CH3CH2CH2Cl, CH2=CHCH2Cl

B CH3CH2CH2Cl, C6H5Cl, CH2=CHCH2Cl

C C6H5Cl, CH2=CHCH2Cl, CH3CH2CH2Cl

D CH2=CHCH2Cl, C6H5Cl, CH3CH2CH2Cl

16,

Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo : CH2=CHOCOCH3 Tên gọi của X

là Chọn câu trả lời đúng:

A metyl acrylat

B vinyl fomat

C vinyl axetat

D anlyl fomat

17,

Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z

và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra

64,8 gam Ag Giá trị của m là Chọn câu trả lời đúng:

A 8,8

B 7,8

C 9,2

D 7,4

18,

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

Chọn câu trả lời đúng:

A nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH

B nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

D dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

19,

Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2

sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Biết

hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị m là

Chọn câu trả lời đúng:

A 1000

B 950,5

C 949,2

D 945

20,

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc

thử là Chọn câu trả lời đúng:

Trang 5

A BaCO3

B Zn

C giấy quỳ tím

D Al

21, Chọn câu đúng trong các câu sau :

Chọn câu trả lời đúng:

A Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 5%)

B Để luyện được những loại thép chất lượng cao, người ta dùng

phương pháp lò điện

C Thép là hợp kim của sắt với cacbon (2 - 4%)

D Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng

22,

Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là

Chọn câu trả lời đúng:

A 1,71 gam

B 34,2 gam

C 17,1 gam

D 13,55 gam

23,

Có ba chất lỏng không màu là: benzen, toluen, stiren Có thể dùng dung

dịch nào sau đây để nhận biết mỗi chất trên?

Chọn câu trả lời đúng:

A Dung dịch KMnO4

B Dung dịch Br2

C Dung dịch H2SO4

D Dung dịch NaOH

,

Đốt cháy 7,3 gam một axit no, mạch hở thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol

H2O Axit đã cho có công thức là Chọn câu trả lời đúng:

A C4H8(COOH)2

B CH3COOH

C COOH-COOH

D C2H5COOH

26,

Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu

được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

Trang 6

Chọn câu trả lời đúng:

A 4,81 gam

B 6,81 gam

C 5,81 gam

D 3,81 gam

28,

Este X có các đặc điểm sau: Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O

có số mol bằng nhau ; Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Phát biểu không đúng là

Chọn câu trả lời đúng:

A Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

B Chất X thuộc loại este no, đơn chức

C Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra 2 mol CO2 và 2 mol H2O

D Chất Y tan vô hạn trong nước

30,

Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3

đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho

dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức

liên hệ giữa V với a, b là Chọn câu trả lời đúng:

A V = 22,4(a – b)

B V = 22,4(a + b)

C V = 11,2(a + b)

D V = 11,2(a – b)

1,

Hợp chất ion A có công thức XY (X là kim loại, Y là phi kim) Số electron trong 2 ion của A bằng nhau và bằng 10 Y chỉ có 1 số oxi hóa duy nhất

trong mọi hợp chất Công thức của A là:

Chọn câu trả lời đúng:

A LiF

B BaS

C NaF

D MgO

2,

Nguyên tố X thuộc nhóm IA Cho 13,3 gam hỗn hợp gồm đơn chất X và oxit của X hòa tan vào nước thu được 400 g dung dịch Y có nồng độ 4,2 %

và thoát ra một lượng khí chứa 6,02.1022 nguyên tử hidro X là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Li

B Rb

C K

D Na

Trang 7

3,

Oxi hóa m gam chất hữu cơ A bằng CuO chỉ thu được CO2 và hơi H2O Cho hỗn hợp sản phẩm gồm khí và hơi lần lượt qua bình (1) đựng P2O5 rắn, bình (2) đựng dung dịch 1,5 lít Ca(OH)2 0,02M thì thu được 2 gam kết tủa Khối lượng bình (1) tăng 0,9 gam và khối lượng cuO giảm 1,92 gam Kết

luận nào sau đây là đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A Giá trị của m là 0,74 gam

B Trong m gam A có 0,20 gam nguyên tố H

C Trong m gam A có 0,32 gam nguyên tố O

D Trong m gam A có 0,24 gam nguyên tố C

4,

Phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò chất oxi hóa?

Chọn câu trả lời đúng:

A 2H2O H3O + OH

-B Na + H2O NaOH + 1/2H2

C H2O H2 + 1/2O2

D Cl2 + H2 O 2HCl + 1/2O2

5,

Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử tương ứng: X (Z = 19), Y (Z = 11), T (Z = 14), M (Z = 17) Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:

Chọn câu trả lời đúng:

A M<T<Y<X

B T<M<Y<X

C M<T<X<Y

D X<Y<T<M

6,

Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 11,2 lít hỗn

hợp khí NO và NO2 (đktc) Số mol HNO3 có trong dung dịch là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 0,8

B 1,3

C 1,2

D 0,6

7,

Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng?

Chọn câu trả lời đúng:

A Benzen (C6H6) và etylbenzen (C8H10)

B Pentan (C5H12) và etan (C2H6)

C Propa-dien (C3H4) và pent-2-in (C5H8)

D Xiclo propan (C3H6) và but-1-en (C4H8)

8,

Trang 8

Trong hợp chất nào, nguyên tố lưu huỳnh không thể hiện được tính oxi

hóa?

Chọn câu trả lời đúng:

A H2SO4

B H2S

C SO2

D Na2SO3

9,

Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị

của m là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 35,1

B 52,56

C 20,63

D 18,49

10,

Cho 8,5 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được dung dịch X và giải phóng ra 3,36 lít khí (đktc) Dung dịch X trung hòa vừa hết a gam dung dịch HCl 1M (d = 1,02 g/ml)

a có giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 306

B 153

C 30,6

D 15,3

,

Khi cho cùng số mol của từng chất KMnO4, KClO3, MnO2, K2Cr2O7 tác dụng hoàn toàn với dd HCl đặc thì chất cho lượng clo thoát ra nhiều nhất là

Chọn câu trả lời đúng:

A K2Cr2O7

B KClO3

C MnO2

D KMnO4

12,

Hòa tan hết 46 gam một hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A và B thuộc

2 chu kì liên tiếp vào nước thu được dung dịch C và 11,2 lít khí (đktc) Cho

600 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch C Khối lượng kết tủa được

là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 4,9 gam

B 58,8 gam

C 49 gam

Trang 9

D 5,88 gam

13,

X, Y là 2 kim loại thuộc cùng một nhóm A Biết ZX

Chọn câu trả lời đúng:

A X, Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng

B Năng lượng ion hóa thứ nhất của X < Y

C Tính kim loại của X > Y

D Bán kính nguyên tử cảu X > Y

14, Cấu tạo nào dưới đây không có đồng phân hình học?

Chọn câu trả lời đúng:

A CFCl = CBrI

B CH2 = CH – CH = CH2

C CH2 = CH – CH = CH – CH3

D CHCl = CH – CH3

,

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp A gồm (CH2=CHCH2OH; C2H5CHO;

CH3COCH3; CH3COOCH3) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng CaO Khối lượng bình đựng CaO tăng lên bao nhiêu gam?

Chọn câu trả lời đúng:

A 18,6

B 13,2

C 37,2

D 5,4

16,

Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của N bằng nhau:

Chọn câu trả lời đúng:

A KNO2, NO2, C6H5 – NO2, NH4NO3

B NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5

C NH3, CH3 – NH2, NaNO3, HNO2

D NH3, NaNH2, NO2

17,

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng cộng?

Chọn câu trả lời đúng:

A C6H6 + CH3 Cl C6H5CH3 + HCl

B CH2=CH2 + HBr CH3-CH2Br

C nCH2 = CH – CH3 -(CH2 – CH(CH3))-

D CH3CH2OH CH2=CH2 + H2O

18,

Cho phương trình hóa học:

aFe3O4 + bHNO3 Fe(NO3)3 + dNO + eNO2 + fH2O

Trang 10

Biết hỗn hợp NO và NO2 thu được có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị b

trong phương tình hóa học trên là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 38

B 48

C 18

D 28

19,

Ba chất hữu cơ X, Y, Z cùng chứa C, H, O Khi đốt cháy mỗi chất thì lượng oxi cần dùng đều bằng 9 lần lượng oxi có trong mỗi chất tính theo số mol

và thu được CO2, H2O có tỉ lệ khối lượng tương ứng bằng 11:6 Ở thể hơi mỗi chất đều nặng hơn không khí d lần (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp

suất) Công thức đơn giản nhất của X, Y, Z là:

Chọn câu trả lời đúng:

A C2H6O

B C4H10O

C Kết quả khác

D C3H8O

20,

Electron cuối cùng của nguyên tử X thuộc phân lớp 3d3 Số electron độc

thân của nguyên tử X là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 3

B 2

C 4

D 5

21,

Dãy chất nào dưới đều chứa liên kết ion trong phân tử?

Chọn câu trả lời đúng:

A BaCl2, HNO3, LiF, KBr

B HF, H2S, HCl, AlCl3

C HSO4, HClO, KClO3, H2O

D MgO, NaCl, NH4Cl, NaNO3

22,

Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng

dư thu được V lít (đktc) khí Y gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 19 Mặt khác nếu cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với CO dư thu được

9,52 gam Fe Giá trị của V là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 4,20

B 5,60

C 2,80

D 1,40

Trang 11

23,

Hóa hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3

và HCOOC2H5 thu được 2,24 lít hơi (đktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X

thu được khối lượng nước là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 4,50 gam

B 4,86 gam

C 4,14 gam

D 5,00 gam

24,

Ion X3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Kết luận đúng là:

Chọn câu trả lời đúng:

A X thuộc chu kì 3, nhóm VIA, là phi kim

B X thuộc chu kì 4, nhóm IIIB, là kim loại

C X thuộc chu kì 4, nhóm IIIB, là phi kim

D X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, là kim loại

25,

Oxi hóa hoàn toàn 0,42 gam chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O mà khi dẫn toàn bộ vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thì thấy khối lượng bình tăng 1,86 gam đồng thời có 3 gam kết tủa xuất hiện Công thức đơn giản

nhất của X là:

Chọn câu trả lời đúng:

A C2H4

B CH2

C C3H8O

D CH2O

26,

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?

Chọn câu trả lời đúng:

A NH3 + HCl NH4Cl

B 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

C Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O

D 4Na + O2 2Na2O

27,

Trong tự nhiên đồng vị 35Cl chiếm 75,77 % số nguyên tử Clo Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng của

35Cl có trong KClO3 (với K = 39, O = 16) là:

Chọn câu trả lời đúng:

A 22,88 %

B 23,01 %

C 21,96 %

D 21,65 %

28,

Trang 12

Hòa tan hoàn toàn 6,85 gam một kim loại hóa tị II vào nước, thu được dung dịch có khối lượng tăng so với khối lượng nước ban đầu 6,75 gam

Kim loại hóa trị II là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Mg

B Ca

C Zn

D Ba

29,

Trong nhóm A của bảng hệ tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích

hạt nhân thì kết luận nào sau đây là đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A Tính phi kim giảm, bán kính nguyên tử tăng

B Tính phi kim tăng, bán kính nguyên tử tăng

C Tính kim loại tăng, độ âm điện tăng

D Năng lượng ion hóa thứ nhất tăng, độ âm điện tăng

30,

Dãy các chất trong phân tử chỉ có một kiểu liên kết là:

Chọn câu trả lời đúng:

A H2SO4, P2O5, CuSO4

B Na2O, P2O5, H2O

C NaCl, NH3, CO2

D HCl, SO2, Cl2

31,

Cho các thí nghiệm:

(1) dd FeCl2 vào lượng dư dd AgNO3

(2) etilen vào dd Br2

(3) cho tahnh Fe vào dd Fe2(SO4)3

(4) dd NaOH dư vào dd AlCl3

(5) MnO2 vào dd HCl đặc đung nóng (6) khí NH3 dư vào dd CuSO4 Các thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Chọn câu trả lời đúng:

A (1), (2), (3), (5)

B (2), (3), (5)

C (1), (2), (3), (4), (5)

Ngày đăng: 07/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w