1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Bài học Tin học khối 12

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15 : Khi nhập dữ liệu cho 1 field không muốn trùng nhau trong bảng ( không là khoá chính ) thì trong thuộc tính Indexed của field đó ta sử dụng , ta chọn thuộc tính nào sau đây :A[r]

Trang 1

Ôn tập với hệ thống các câu trắc nghiệm sau : Câu 01 : Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu :

A FORM

B TABLE

C QUERY ( * )

D REPORT

Câu 02 : Trong cửa sổ thiết kế query, để hiện hay ẩn 1 cột khi chạy query ta phải sử dụng dịng nào

sau đây :

A Show ( * )

B Sort

C Criteria

D Total

Câu 03 : Nguồn dữ liệu cho 1 Query là :

A Table

B Table, Query ( * )

C Table, Report

D Các câu trên đều đúng

Câu 04 : Khi khơng thể tạo mối quan hệ ( Relaytionship) giữa 2 Field của 2 Table cĩ thể là do 2

Field đĩ :

A Kiểu dữ liệu giống nhau , cùng tên nhưng khác độ lớn

B Kiểu dữ liệu giống nhau nhưng khác độ lớn ( * )

C Kiểu dữ liệu giống nhau và cùng độ lớn

D Kiểu dữ liệu giống nhau nhưng khơng cùng tên

Câu 05 : Các kiểu quan hệ giữa 2 Table :

E 1 – nhiều

F 1 – 1

G Các câu A và B đều đúng ( * )

H Các câu A và B đều sai

Câu 06 : Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu :

A FORM

B TABLE ( * )

C QUERY

D REPORT

Câu 07 : Phần mở rộng của tập tin cơ sở dữ liệu trong Access là gì?

A DAT

B MDD

C MDB ( * )

D EXE

Câu 08 : Khi nhập dữ liệu cho 1 Table đối với một field cĩ kiểu AutoNumber câu nào sau đây sai :

A Khơng cần nhập dữ liệu cho field đĩ

B Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho field đĩ ( * )

C Filed đĩ khơng chứa các giá trị trùng nhau

Trang 2

D Field đó có thể dùng làm khóa chính

Câu 09 : Trong một cơ sở dữ liệu (Database) của Access bao gồm các thành phần :

A Table, Form, Query ( * )

B Module, Method

C Report, Data

D Các câu trên đều đúng

Câu 10 : Các kiểu dữ liệu trong Access :

A Double , Single , Float

B Byte , Integer , String ( * )

C Currency , Char

D Các câu trên đều đúng

Câu 11 : Một auto report chỉ dùng để tạo 1 report liên quan đến :

A 1 table duy nhất

B 1 query duy nhất

C Các câu A và B đều sai

D Các câu A và B đều đúng ( * )

Câu 12 : Một auto form chỉ dùng để tạo 1 form liên quan đến :

A 1 table

B 1 query

C Các câu A và B đều sai

D Các câu A và B đều đúng ( * )

Câu 13 : Khoá chính trong một bảng dùng để phân biệt giữa record này vớI record khác trong :

A Giữa 2 table có cùng mốI quan hệ

B Giữa 2 table bất kì

C Cùng 1 table ( * )

D Giũa table này vớI table khác

Câu 14 : Khi tạo quan hệ ( relationship ) giữa 2 table , nếu có lỗI xãy ra có thể do nguyên nhân nào

sau đây :

A Hai field đó cùng kiểu , cùng độ lớn

B Hai field đó khác kiểu ( * )

C Hai field đó cùng dữ liệu

D Các câu trên đều sai

Câu 15 : Khi nhập dữ liệu cho 1 field không muốn trùng nhau trong bảng ( không là khoá chính ) thì

trong thuộc tính Indexed của field đó ta sử dụng , ta chọn thuộc tính nào sau đây :

A No

B Yes ( No Duplicates ) ( * )

C Yes ( Duplicates OK )

D Không thể chọn được

Ngày đăng: 03/02/2021, 15:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w