1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần học số 15 năm học 2010

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Luyện đọc Đọc trơn từ ứng dụng: - MT: HS đọc được vần và từ ứng dụng cá nhân , nhóm, lớp - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp Hs đọc cá nhân, đồng thanh giảng từ Treû em ghế[r]

Trang 1

TUẦN 15

Thứ hai ngày 7 th¸ng 11n¨m 2010

HỌC VẦN

BÀI 60: OM - AM

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

II PHƯƠNG TIỆN:

GV: bảng kẻ ô li tranh minh ho¹

HS: bảng cài, vở tập viết

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc, viết bảng con: bình minh, nhà rông, nắng chang chang

- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: om,

am

Hoạt động 1: Dạy vần: om, am

+Mục tiêu: nhận biết được: om, am, làng

xóm, rừng tràm

* om – GV viết mÉu

So s¸nh omvµ on ?

Hướng dẫn HS:

GV đọc mẫu: o – m – om – om

Hỏi: có om để được tiếng xóm ghép

thêm …?

GV viết bảng: xóm

GV hướng dẫn HS:

Giới thiệu tranh  làng xóm

– viết bảng: làng xóm

1 HS nhắc lại

HS ghép bảng cài: om

Giống nhau đều có âm o, khác nhau âm m và âm n

Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

…ghép thêm âm x và dấu sắc

HS ghép bảng cài: xóm

HS phân tích: xóm, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

Nhận xét tranh

Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng

Trang 2

Giaựo vieõn hửụựng daón HS:

-ẹoùc laùi sụ ủoà: om, xoựm, laứng xoựm.

* ụm – GV hửụựng daón tửụng tửù (so saựnh

ụn vụựi oõn)

am  traứm  rửứng traứm

Yeõu caàu HS ủoùc laùi caỷ 2 sụ ủoà

Chụi giửừa tieỏt

Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn ủoùc

- MT: HS ủoùc ủửụùc vaàn vaứ tửứ ửựng duùng

- Hửụựng daón ủoùc tửứ ửựng duùng keỏt hụùp

giaỷng tửứ

choứm raõu quaỷ traựm

ủom ủoựm traựi cam

-ẹoùc laùi baứi ụỷ treõn bảng

Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn vieỏt:

- MT: Vieỏt ủuựng quy trỡnh vaàn, tửứ treõn

baỷng con

- Hửụựng daón vieỏt baỷng con :

+Vieỏt maóu (Hửụựng daón qui trỡnh ủaởt buựt,

lửu yự neựt noỏi)

* Cuỷng coỏ daởn doứ

Tieỏt 2:

Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

+Muùc tieõu: ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng

ẹoùc laùi baứi tieỏt 1

GV chổnh sửỷa loói phaựt aõm cuỷa HS

Giụựi thieọu tranh  caõu ửựng duùng

ẹoùc caõu ửựng duùng: Mửa thaựng baỷy gaừy

caứnh traựm

Naộng thaựng taựm raựm traựi boứng.

Chụi giửừa tieỏt

Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn noựi:

+Muùc tieõu: Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn

theo noọi dung: Noựi lụứi caỷm ụn.

Hỡnh thửực: thaỷo luaọn caỷ lụựp

Hoỷi: - Bửực tranh veừ gỡ ?

- Taùi sao em beự laùi caỷm ụn chũ ?

thanh)

ẹoùc xuoõi – ngửụùc ( caự nhaõn - ủoàng thanh)

Tỡm vaứ ủoùc tieỏng coự vaàn vửứa hoùc ẹoùc trụn tửứ ửựng duùng:

( caự nhaõn , nhoựm, lụựp)

Hs ủoùc caự nhaõn, ủoàng thanh Theo doừi qui trỡnh

`Vieỏt baỷng con: om, am, laứng xoựm,

rửứng traứm.

Hs đọc

HS tỡm ủoùc tieỏng mụựi: traựm, taựm, raựm

ẹoùc caõu ửựng duùng caự nhaõn – nhoựm

- ủoàng thanh caỷ lụựp

- Veừ baùn nhoỷ ủửụùc chũ cho quaỷ boựng

- Vỡ …

- HS tửù lieõn heọ traỷ lụứi

Trang 3

- Em đã bao giờ nói “Em xin cảm

ơn” chưa ?

- Khi nào taphải cảm ơn người khác

?

Hoạt động 3: Luyện viết:

- MT: HS viết đúng: om, am, làng xóm,

rừng tràm.

- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo

dòng

Chấm một số vở, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo

khoa

Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

- Khi được người khác quan tâm, giúp đỡ

Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng

Đọc cá nhân, đồng thanh

HS lắng nghe

TOÁN

TiÕt 57 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- HS ham thích học toán

Hs lµm bµi 1 bµi 2(dßng 1) ,bµi 3,bµi 5(a)

I PHƯƠNG TIỆN:

GV: hình các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 4, PHT

HS: sách giáo khoa, bảng con, vở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con bài 2 (cột 1, 2):

8 + 1 = 7 + 2 =

9 – 1 = 9 – 2 =

9 – 8 = 9 – 7 =

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 4

Giới thiệu bài.

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

HOẠT ĐỘNG 1: làm bài tập 1 (cét 1,2)

+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính

cộng, trừ trong phạm vi 9

Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi nêu kết

quả phép tính

Sửa bài: cho HS nhận xét tính chất của

phép cộng

8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9

– 8 = 1…

GV nhận xét tuyên dương HS

HOẠT ĐỘNG 2: làm bài tập 2 (cột 1)

+Mục tiêu: Thực hiện các phép tình

cộng trừ trong phạm vi các số đã học

HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9,

vì 5 + 4 = 9 nên ta điền số 4 vào chỗ

chấm.)

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của

HS

* Chơi giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 3: làm bài tập 3 (cột 1, 3)

+Mục tiêu: HS điền được dấu thích hợp

- 1 HS nhắc lại

§äc yêu cầu bài1:” Tính”

HS chơi trò chơi: Đố bạn

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9

1 + 8 = 9 2 + 7 = 9

9 – 8 = 1 9 – 7 = 2

9 – 1 = 8 9 – 2 = 7

HS đọc l¹i kết quả của phép tính:

cá nhân, đồng thanh

- HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”

Hs vào bảng con, 1 HS làm trên bảng lớp:

5 + … = 9

4 + … = 8

… + 7 = 9 Chữa bài: HS đọc kết quả vừa làm được

HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu <,>,=

- 1 HS nêu cách làm Các nhóm thảo luận làm bài:

5 + 4 … 9 9 – 0 … 8

9 – 2 … 8 4 + 5 … 5 + 4

Trang 5

vào chỗ trống

Cả lớp làm theo nhóm 4

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng

hạn:5 + 4 = … 9, ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so

sánh với 9, vì 9 = 9 nên ta viết dấu = vào

chỗ chấm, ta có: 5 + 4 = 9)GV chấm

điểm, nhận xét, tuyên dương

HOẠT ĐỘNG 4: làm bài tập 4

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong

tranh bằng một phép tính thích hợp

Hướng dẫn HS làm vào vở – Chấm,

nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

Gọi hs nhắc lại tựa

Gọi 2 HS đọc lại bảng cộng và bảng trừ

trong phạm vi 9

Về xem lại bài tập Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

HS đọc yêu cầu:” Viết phép tính thích hợp”

HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép kết quả : 9 - 3 = 6 (hoặc 6 + 3 = 9)

2 HS đọc trước lớp

HS lắng nghe

Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2010

HỌC VẦN

BÀI 61: ĂM - ÂM

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II PHƯƠNG TIỆN:

GV: bảng kẻ ô li.tranh minh ho¹

HS: bảng cài, vở tập viết

Trang 6

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc, viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, quả trám

- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới:

ăm, âm

Hoạt động 1: Dạy vần: ăm, âm

+Mục tiêu: nhận biết được: ăm, âm,

nuôi tằm, hái nấm

* ăm – GV viết bảng

Hỏi: So sánh: ăm và am ?

Hướng dẫn HS:

GV đọc mẫu: ă – m – ăm – ăm

Hỏi: có om để được tiếng tằm ghép

thêm …?

GV viết bảng: tằm

GV hướng dẫn HS:

Giới thiệu tranh  nuôi tằm

– viết bảng: nuôi tằm

Giáo viên hướng dẫn HS:

-Đọc lại sơ đồ: ăm, tằm, nuôi tằm.

* âm – GV hướng dẫn tương tự (so

sánh ơn với ôn)

âm  nấm  hái nấm

Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

Chơi giữa tiết

Hoạt động 2: Luyện đọc

- MT: HS đọc được vần và từ ứng dụng

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp

giảng từ

Tăm tre mầm non

1 HS nhắc lạiHS ghép bảng cài:

ăm

Giống nhau đều có âm m, khác nhau âm ă và âm a

Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

…ghép thêm âm t và dấu huyền

HS ghép bảng cài: tằm

HS phân tích: tằm, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

Nhận xét tranh

 ghép bảng cài: nuôi tằm

Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp) Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân , nhóm, lớp)

Hs đọc cá nhân, đồng thanh Theo dõi qui trình

Viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm,

hái nấm

Trang 7

Đỏ thắm đường hầm

-Đọc lại bài ở trên bảng

Hoạt động3: Luyện viết:

- MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên

bảng con

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

Cđng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Giới thiệu tranh  câu ứng dụng

Đọc câu ứng dụng: Con suối sau nhà

rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ

bên sườn đồi.

Chơi giữa tiết

Hoạt động 2: Luyện viết:

- MT: HS viết đúng: ăm, âm, nuôi

tằm, hái nấm.

- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo

dòng

Chấm một số vở, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên

theo nội dung: Thứ, ngày, tháng, năm.

Hình thức: thảo luận cả lớp

Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?

- Hãy đọc thời khóa biểu của lớp

em ?

- Em thích ngày nào nhất trong

tuần ? Vì sao ?

- Ngày chủ nhãt em thường làm gì

?

4 Củng cố, dặn dò:

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

HS tìm đọc tiếng mới: rầm, cắm,

gặm.

Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp

Trang 8

Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo

khoa

Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

TOÁN

Tiết 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I MỤC TIÊU:

- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- HS ham thích học toán

II PHƯƠNG TIỆN:

GV: hình chấm tròn, các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 3, HS: sách giáo khoa, bảng con, vở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con bài 2 (cột 1):

5 +…= 9 4 +…=8 …+ 7 = 9

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu phép cộng,

bảng cộng trong phạm vi 10

+Mục tiêu:Thành lập, ghi nhớ bảng cộng

trong pv10

a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 9 + 1

= 10 ;

1 + 9 =10 ; 8 + 2 = 10 ; 2 + 8 = 10 ; 7 + 3 =

10;

3 + 7 =10 ; 6 + 4 = 10 ; 4 + 6 = 10 ; 5 + 5 =

10.

-Hướng dẫn HS quan sát số hình tròn ở

hàng thứ nhất trên bảng: Khuyến khích HS

tự nêu bài toán, tự nêu phép tính

1 HS nhắc lại tựa

-Quan sát hình để tự nêu bài toán:” Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn nữa Hỏi có tất cả mấy hình tròn ?”

-HS tự nêu câu trả lời:”Có 9 hình tròn thêm 1hình tròn là10 hình tròn”

Trả lời:” 9 thêm là 10 “

Trang 9

Gọi HS trả lời:

-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 9 thêm 1 là

mấy?

-Ta viết:” 9 thêm 1 là 10” như sau: 9 + 1 =

10

*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 9= 10

* HD thực hiện các phép tính khác tương tự

b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các

công thức:

9 + 1 =10 ; 8 + 2 =10 ; 7 + 3 =10 ; 6 + 4 =10;

1 + 9 =10 ; 2 + 8 =10 ; 3 + 7 =10 ; 4 + 6 =10;

5 + 5=10

Tổ chức cho HS học thuộc

HOẠT ĐỘNG 2 : HS làm bài tập 1

+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong

phạm vi 10.

- Bài 1.a Hướng dẫn HS làm vào bảng con,

lưu ý viết các số thẳng theo cột dọc

Nhận xét – sửa bài

- Bài 1.b GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

Đố bạn

1 HS lên bảng viết kết quả

Sửa bài : GV khắc sâu cho HS : khi đổi chỗ

các số trong phép cộng thì kết quả không

Nhiều HS đọc:” 9 cộng 1 bằng 10”

- HS nhìn vào hình và nêu phép tính ngược lại: 1 + 9 = 10

HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)

HS nghỉ giải lao 5’

HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

- 1 Hs làm vào bảng lớp – Cả lớp làm vào bảng con

- HS thực hiện trò chơi

1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 +

7 = 10

9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 +

3 = 10

9 – 1 = 8 8 – 2 = 6 7 –

3 = 4 - 2 HS nêu yêu cầu

HS làm

Trang 10

thay đổi

Nhận xét , tuyên dương HS có kết quả đúng

HOẠT ĐỘNG 3 : làm bài tập 2

Mục tiêu : HS điền được số thích hợp vào

chỗ trống

Hướng dẫn HS làm vào vở

Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

Nhận xét bài làm của các nhóm, tuyên

dương

HOẠT ĐỘNG 4 : làm bài tập 3

Mục tiêu : Tập biểu thị tình huống trong

tranh bằng phép tính thích hợp

- GV hướng dẫn HS nêu nhiều bài toán

khác nhau và viết phép tính tương ứng vào

vở

- Chấm một số vở, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi

10

- Về xem lại các bài tập Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp

- Vài HS nêu bài toán

- Viết phép tính vào vở:

6 + 4 = 10 (4 + 6 = 10)

- 2 HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10

- lắng nghe

ĐẠO ĐỨC

Bài 7: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ

Lấy chứng cứ 2 ở nhận xét 4 từ HS số 14 đến 28

II PHƯƠNG TIỆN:

GV: - Tranh Bài tập 3,4 / 24,25 (nếu thư viện có)

HS: vở bài tập đạo đức

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Để đi học đúng giờ, em cần phải làm gì ?

- Giáo viên nhận xét việc đi học của Học sinh trong tuần qua

Trang 11

- Tuyên dương Học sinh có tiến bộ.

- Nhận xét bài cũ

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

Hoạt động 1 : Thảo luận đóng vai theo

tranh

Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên

bài học ,làm BT4 :

- Giới thiệu và ghi đầu bài

- Treo tranh cho Học sinh quan sát (

BT4) , Giáo viên đọc lời thoại trong 2

bức tranh cho Học sinh nghe

- Nêu yêu cầu phân nhóm đóng vai

theo tình huống

- Yêu cầu Học sinh thảo luận phân vai

- Giáo viên nhận xét tuyên dương Học

sinh

- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ

có lợi gì ?

Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm bài

tập 5

Mt : Hiểu được đi học chuyên cần ,

không ngại mưa nắng

- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận :

Hãy quan sát và cho biết em nghĩ gì về

các bạn trong tranh

- Đi học đều là như thế nào ?

* Giáo viên kết luận : Trời mưa các

bạn nhỏ vẫn mặc áo mưa , đội mũ ,

vượt khó khăn để đến lớp , thể hiện bạn

đó rất chuyên cần

Hoạt động 3 : Thảo luận lớp

Mt : Học sinh hiểu được ích lợi của

- Học sinh lập lại đầu bài T1 : Trên đường đi học , phải ngang qua một cửa hiệu đồ chơi thú nhồi bông rất đẹp Hà rủ Mai đứng lại để xem các con thú đẹp đó

- Em sẽ làm gì nếu em là Mai ? T2 : Hải và các bạn rủ Sơn nghỉ học để đi chơi đá bóng

- Nếu em là Sơn , em sẽ làm gì ?

- Đại diện Học sinh lên trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung chọn ra cách ứng xử tối ưu nhất

- Giúp em được nghe giảng đầy đủ , không bị mất bài , không làm phiền cô giáo và các bạn trong giờ giảng

- Học sinh quan sát thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày Cả lớp trao đổi nhận xét

- Đi học đều đặn dù trời nắng hay trời mưa cũng không quản ngại

- Học sinh trả lời theo suy nghĩ

- Giúp em học tốt hơn,…

Trang 12

việc đi học đều , đúng giờ

- Giáo viên hỏi: Đi học đều đúng giờ

có ích lợi gì ?

- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?

- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi

nghỉ học em cần phải Làm gì ?

* Giáo viên Kết luận:

- Đi học đều đúng giờ được nghe giảng

đầy đủ Muốn đi học đúng giờ em cần

phải ngủ sớm , chuẩn bị bài đầy đủ từ

đêm trước Khi nghỉ học cần phải xin

phép và chỉ nghỉ khi cần thiết Chép

bài đầy đủ trước khi đi học lại

- Yêu cầu Học sinh đọc lại câu ghi nhớ

cuối bài

- Chuẩn bị sách vở từ tối hôm trước, hẹn giớ hoặc nhờ cha mẹ gọi dậy

- Nghi học khi bị ốm và phải có giấy phép

- “ Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì ”

4 Củng cố dặn dò:

- Cả lớp cùng hát bài Tới lớp, tới trường (nếu HS thuộc)

- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh có thái độ học tập tốt

- Dặn học sinh chuẩn bị các BT trong bài hôm sau “ Trật tự trong giờ học ”

************************************

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2010

HỌC VẦN

BÀI 62: ÔM – ƠM

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

II PHƯƠNG TIỆN:

GV: bảng kẻ ô li

HS: bảng cài, vở tập viết

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc, viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, đỏ thắm, mầm non

- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w