C. Văn học quý tộc II.. +Kể có nhấn mạnh những lúc cao trào, đỉnh điểm của cảm xúc.. Điểm 5 -6: Bài viết đáp ứng được nội dung chính của dàn bài trên, mắc một số lỗi chính tả, diễn đạt [r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT- KRÔNG BUK KIỂM TRA TẬP LÀM VĂN – NĂM HỌC 2017 – 2018 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ MÔN NGỮ VĂN - 6
Thời gian làm bài : 90 phút ***************
A.ĐỀ BÀI
Em hãy kể lại một truyện ( truyền thuyết, cổ tích) mà em đã học theo lời văn của em B.ĐÁP ÁN
I Nội dung:
a) Mở bài (1,5đ):
Giới thiệu về câu chuyện mình sẽ kể ; Tên truyện và tên nhân vật b) Thân bài (7,0 đ):
- Mở đầu câu chuyện
- Kể diễn biến câu chuyện + Vừa kể vừa nhận xét, bàn luận đánh giá vấn đề
+ Kể các diễn biến theo đúng trình tự như văn bản đã có
- Nêu đỉnh điểm, cao trào
- Nhận xét, đánh giá chung về nhân vật, văn bản c) Kết bài (1,5 đ):
Nêu kết thúc câu chuyện, cảm nhận đánh giá chung của em về câu chuyện (ý nghĩa câu chyện em kể )
II Hình thức:
a)Bài viết trình bày theo bố cục gồm có 3 phần b)Viết đúng thể loại văn tự sự
c)Nội dung các đoạn văn rõ ràng mạch lạc, liên kết chặt chẽ với nhau; trình bày khoa học, lý lẽ thuyết phục
C.BIỂU ĐIỂM:
- Điểm 9 – 10: Bài làm của HS đáp ứng được phần lớn nội dung yêu cầu của dàn bài đưa ra Bài viết diễn đạt tốt, không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ, trình bày rõ ràng sạch đẹp
- Điểm 7 -8 : Bài viết đáp ứng được cơ bản nội dung yêu cầu của dàn bài, mắc một vài lỗi chính tả, lỗi diễn đạt, dùng từ
- Điểm 5 -6: Bài viết đáp ứng được nội dung chính của dàn bài trên, mắc một số lỗi chính tả, diễn đạt chưa trôi chảy, mắc một số lỗi dùng từ
- Điểm 3-4 : Bài viết đáp ứng một số nội dung của dàn bài đưa ra, mắc nhiều lỗi chính
tả, diễn đạt kém, trình bày bài văn không khoa học
- Điểm 1- 2: Bài viết sơ sài, lạc đề
- Điểm 0 : Bài viết bỏ giấy trắng, vẽ bậy,
Người duyệt đề Người ra đề
Phạm Thị Liệu Cao Văn Ngọc PHÒNG GD & ĐT- H KRÔNG BUK KIỂM TRA VĂN – KHỐI 6 –TIẾT 28
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 – 2018 – MÔN NGỮ VĂN
Thời gian làm bài : 45 phút ***************
A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2Mức độ
Chủ đề
Chủ đề 1
-Các văn
bản thuộc
truyền
thuyết,
truyện cổ
tích
Câu
1,2,3,4,6,7,9,
11
Câu 5,8,10,12
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:8
Tỉ lệ :40%
Chủ đề 2:
Truyện
“Em bé
thông
minh”
Nu ý nghĩa của truyện
“Em bé thông minh” ?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:2,0
Số câu:1
Số điểm:2,0
Tỉ lệ :20%
Chủ đề 3:
truyện “
Bánh
chưng,
bánh
giày”
Hy tĩm tắt
khoảng 5 -7 dịng phần cuối truyện
“ Bánh chưng, bánh giày”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:2,0 Số câu:1 Số điểm:2,0
Tỉ lệ :20%
Chủ đề 4:
thể loại
“Văn học
dân gian”
Em hiểu thế nào về thể
loại “Văn học dân gian”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:2,0 Số câu1 Số điểm:2,0
Tỉ lệ:20 %
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu:8
Số điểm:2,6Tỉ
lệ:26%
Số câu:5
Số điểm:3,4
Tỉ lệ:34%
Số câu:1
Số điểm:2,0
Tỉ lệ:20%
Số câu:1
Số điểm:2,0
Tỉ lệ:20%
TS câu 15
TS điểm:10
Tỉ lệ :100%
B ĐỀ BÀI:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4,0đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Trang 3Câu 1(0,3đ): Giặc Ân nhiều lần xâm lược nước ta, bọn giặc ở phương nào tới?
A Phương Bắc B Phương Nam C Phương Đông
Câu 2(0,3đ): Tên gọi đầu tiên của nước ta là gì?
A Văn Lang B Âu Lạc C Lạc Việt
Câu 3(0,3đ): Lang Liêu làm bánh chưng, bánh giầy nhân ngày lễ nào?
A Lễ Tiên Vương B Ngày lễ truyền ngôi C Ngày mừng thọ
Câu 4(0,3đ): Nhân vật Thánh Gióng mang tên của ?
A Một ngôi làng B Một đền thờ C Một phong trào
Câu 5(0,3đ): Hội thi “ Hội khỏe phù đổng” là hội thi dành cho lứa tuổi nào?
A Lứa tuổi thiếu niên, học sinh trong nhà trường phổ thông
B Lứa tuổi học sinh THCS
C Lứa tuổi đội viên
Câu 6 (0,3đ): Lễ vật Vua Hùng yêu cầu Sơn Tinh, Thủy Tinh mang tới gồm có mấy loại?
A 5 loại B 6 loại C 4 loại
Câu 7(0,3đ): Người nhận được chuôi gươm trên ngọn cây là ai?
A Lê Lợi B Lê Thận C Đức Long Quân
Câu 8(0,3đ):Lời lẽ của em bé thông minh trong văn bản cùng tên khi nói với nhà vua được nhận xét như thế nào?
A Lời lẽ đĩnh đạc, lễ phép,đúng mực
B Đĩnh đạc, vừa có ý thách thức vừa ra vẻ ta đây
C Lời lẽ vừa phải, đôi lúc tự cao,tự đại
Câu 9(0,3đ): Truyện cổ tích nào sau đây kể về những nhân vật dũng sĩ?
A Thach Sanh B Tấm Cám C Em bé thông minh
Câu 10(0,3đ): Lý Thông, chằn tinh,đại bàng tượng trưng cho những ai trong xã hội và cõi trời đất?
A Kẻ gian độc ác, tham lam, hiếu chiến
B Hiền lành, nhân hậu, thương người
C Cả A, B đều đúng
Câu 11(0,5đ): Em bé thông minh đã giải đáp câu đố của sứ thần bằng cách nào?
A Một bài đồng dao
B Một bài ca dao
C Bài thơ do em tự sáng tác
Câu 12(0,5đ): Văn học dân gian là kiểu văn học nào sau đây?
A Truyền miệng B Văn học viết C Văn học quý tộc
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,0đ)
Câu 1(2,0đ) Nêu ý nghĩa của truyện “Em bé thông minh” ?
Câu 2(2,0đ): Hãy tóm tắt phần cuối truyện “ Thạch Sanh” (từ đoạn Thạch Sanh đánh tan 18 vị hoàng tử của các nước chư hầu), tóm tắt khoảng 5 -6 dòng
Câu 3(2,0đ): Em hiểu thế nào về thể loại “Văn học dân gian” thông qua các văn bản em
đã học từ đầu năm tới nay?
C.ĐÁP ÁN:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4,0đ)
Trang 4II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,0đ)
Câu 1(2,0đ): Ý nghĩa của truyện “Em bé thông minh” là:
b) Đề cao trí thông minh của em bé
c) Truyện có ý nghĩa hài hước, mua vui tạo nên tiếng cười nhẹ nhàng, hóm hỉnh mà sâu sắc
d) Em bé không chỉ thông minh, tài trí hơn người mà em luôn hồn nhiên, ngây thơ trong sự đối đáp
Câu 2(2,0đ): HS tóm tắt đúng nội dung yêu cầu của đề bài : tóm tắt ngắn gọn , đúng và đầy nội dung
Câu 3(2,0đ): Văn học dân gian có những vấn đề đáng chú ý sau đây:
e) Thuộc văn học truyền miệng, được truyền từ đời này sang đời khác, có tính dị bản f) Do nhân dân sáng tác , lưu truyền và gìn giữ
g) Truyện thường có yếu tố kỳ ảo, hoang đường, nhiều chi tiết tưởng tượng gây hứng thú cho người đọc
h) Truyện có tính giáo dục , khuyên răn, răn dạy con người trong đời sống xã hội
Người duyệt đề Người ra đề
Phạm Thị Liệu Cao văn Ngọc
PHÒNG GD & ĐT- H KRÔNG BUK KIỂM TRA TẬP LÀM VĂN -KHỐI 6-TIẾT 37-38 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 – 2018 – MÔN NGỮ VĂN
Thời gian làm bài : 90 phút ***************
A.ĐỀ BÀI
Em hãy kể lại cảm xúc của mình khi nhận được một món quà nào đó rất ý nghĩa từ người
thân của em.
B.ĐÁP ÁN
I Nội dung:
a) Mở bài (1,5đ):
Giới thiệu về câu chuyện mình sẽ kể ; tình huống xảy ra câu chuyện, nội dung chính về món quà đã để lại cho em nhiều cảm xúc nhất
b) Thân bài (7,0 đ):
- Mở đầu câu chuyện
- Kể diễn biến câu chuyện :
+Kể các diễn biến theo đúng trình tự như nội dung câu chuyên đã diễn ra
+Kể có nhấn mạnh những lúc cao trào, đỉnh điểm của cảm xúc
Trang 5- Nhận xét, đánh giá chung về món quà, người tặng em món quà đó; vai trò, ý nghĩa của món
quà đối với em
c) Kết bài (1,5 đ):
Nêu cảm nhận đánh giá chung, cảm xúc của em về nội dung câu chuyện em kể
II Hình thức:
Bài viết trình bày theo bố cục gồm có 3 phần
a.Viết đúng thể loại kể chuyện
b.Trình bày nội dung từng đoạn văn rõ ràng, mạch lạc; dẫn chứng thuyết phục
C.BIỂU ĐIỂM:
b) Điểm 9 – 10: Bài làm của HS đáp ứng được phần lớn nội dung yêu cầu của dàn bài
đưa ra Bài viết diễn đạt tốt, không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ, trình bày rõ ràng sạch
đẹp
b Điểm 7 -8 : Bài viết đáp ứng được cơ bản nội dung yêu cầu của dàn bài, mắc một vài
lỗi chính tả, lỗi diễn đạt, dùng từ
c Điểm 5 -6: Bài viết đáp ứng được nội dung chính của dàn bài trên, mắc một số lỗi chính
tả, diễn đạt chưa trôi chảy, mắc một số lỗi dùng từ
d Điểm 3-4 : Bài viết đáp ứng một số nội dung của dàn bài đưa ra, mắc nhiều lỗi chính tả,
diễn đạt kém, trình bày bài văn không khoa học
e Điểm 1- 2: Bài viết sơ sài, lạc đề
f Điểm 0 : Bài viết bỏ giấy trắng, vẽ bậy,
Người duyệt đề Người ra đề
Phạm Thị Liệu Cao Văn Ngọc
PHÒNG GD & ĐT- H KRÔNG BUK KIỂM TRA TIẾNG VIỆT - KHỐI 6 TIẾT 46
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017– 2018 – MÔN NGỮ VĂN
Thời gian làm bài : 45 phút ***************
A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Chủ đề 1
-Các phần
tiếng việt
về: từ,
danh từ,
nghĩa của
từ…
Câu 1,2,3,4,5,6,7, 8,9,10
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:10
Tỉ lệ :30%
Trang 6nghĩa gốc của từ đã cho hãy tìm nghĩa chuyển cho các từ đó ( ví dụ : chân: chân bàn, chân ghế, chân tường )
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Tỉ lệ :20%
câu sau đó gạch chân dưới danh từ (DT), cụm danh từ (CDT)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:2,0
Số câu:1
Số điểm:2,0
Tỉ lệ :20%
dưới các từ dùng sai, xác định lỗi sai do đâu ? sửa lại lỗi sai đó b) Viết đúng chính tả những từ sau:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:2,0
Số câu1
Số điểm:2,0
Tỉ lệ:20 %
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu:10
Số điểm:3.0Tỉ
lệ:30%
Số câu:1
Số điểm:2
Tỉ lệ:20%
Số câu:1
Số điểm:2,0
Tỉ lệ:20%
Số câu:1
Số điểm:3,0
Tỉ lệ:230%
TS câu 13
TS điểm:10
Tỉ lệ :100%
B.ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3,0đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1(0,3đ): “Từ ” gồm có ?
Trang 7A Từ đơn và từ phức C Từ phức, từ láy
B Từ đơn ,từ phức, từ láy D Từ ghép, từ láy
Câu 2(0,3đ): Các từ “độc lập”, “tự do”, “giai cấp” là từ thuần việt hay từ mượn?
A Từ mượn B Từ thuần Việt
Câu 3(0,3đ): Có thể giải thích nghĩa của từ bằng mấy cách?
A 2 cách B 3 cách C 4 cách
Câu 4(0,3đ): Trong câu sau có mấy danh từ ?
“Chiều nay lớp chúng em thi giọng hát hay giữa các tổ”
A 3 danh từ B 2 danh từ C 1 danh từ
Câu 5(0,3đ): Khái niệm nào đúng khi nói về danh từ chung?
A Là tên gọi của một loại sự vật
B Là tên gọi của một loại sự vật, đồ vật, tên địa phương
C Là tên gọi của từng người, từng vật, từng địa phương
Câu 6 (0,3đ): Các từ sau được hiểu theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
“ mũi lõ, mũi kim,sổ mũi, mũi Cà Mau”
A Nghĩa chuyển B Nghĩa gốc C Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển
Câu 7(0,3đ): Các từ “ hũ, bó, vốc, gang, đoạn” là các danh từ chỉ?
A.Chỉ đơn vị quy ước, ước chừng
B Chỉ đơn vị quy ước, chính xác
C Cả A và B
Câu 8(0,3đ): Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Có một số bạn còn trong lớp học”
A Bàng quan B Bàng quang C Bàn quan
Câu 9(0,3đ): Chọn đáp án viết đúng lỗi chính tả:
A Lỉnh kỉnh, lắt léo, lẻo bẻo
B Lĩnh kính, lắt lẽo, lẽo bẽo
C Lĩnh kỉnh, lãt léo, leo lẹo
Câu 10(0,3đ): Câu sau có bao nhiêu từ đơn?
“Em đã ăn uống thất thường trong những ngày đau ốm”
A Có 5 từ đơn B Có 4 từ đơn C Có 3 từ đơn
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7,0đ)
Câu 1(2,0đ) Dựa vào nghĩa gốc của từ đã cho hãy tìm nghĩa chuyển cho các từ đó ( ví
dụ : chân: chân bàn, chân ghế, chân tường )
a)
Bụng :
b)
Ăn:
c)
Cây:
d)
Tim:
Câu 2(2,0đ) Hãy đặt 2 câu sau đó gạch chân dưới danh từ (DT), cụm danh từ (CDT)
Trang 8Câu 3(3,0đ) :
a) Gạch chân dưới các từ dùng sai, xác định lỗi sai do đâu ? sửa lại lỗi sai đó
- “ Cậu ấy mang bao nhiêu là thứ trông rất lính kỉnh”
-> Lỗi sai do :………
-> Sửa sai:
………
- “Đôi mắt cô ấy đen lóng lánh, đôi mắt đưa đi đưa lại trước mặt mọi người”
-> Lỗi sai do :………
-> Sửa sai:
……… b) Viết đúng chính tả những từ sau:
- việt nam độc lập đồng minh
- cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
- đảng cộng sản liên xô
- hội thi hội khỏe phù đổng trong cả nước
- huân chương kháng chiến hạng nhất
- thành phố buôn ma thuột thuộc tỉnh tây nguyên
C.ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3,0đ)
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7,0đ)
Câu 1:( 2,0 đ)
a) Bụng : Nghĩ bụng, tốt bụng , bụng dạ,…
b) Ăn: An xin, ăn trộm, ăn mặc,…
c) Cây: Cây gậy, cây số, cây vàng,…
d) Tim: Con tim, tim đường,…
Câu 2(2,0đ) Yêu cầu học sinh đặt được 2 câu đúng ngữ pháp, trong câu có danh
từ, cụm danh
Từ , và có gạch chân,ký hiệu dưới danh từ và cụm danh từ có trong câu
Câu 3(3,0đ) :
a) – Sai do lỗi chính tả
-> Sửa sai: lỉnh kỉnh
– Sai do lỗi dùng lặp từ “đôi mắt”
-> Sửa sai: bỏ từ “ đôi mắt” thứ hai đi
b) Viết đúng chính tả:
- Việt Nnam độc lập Đồng minh
-Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Đảng cộng sản Liên Xô
- Hội thi hội khỏe Phù Đổng trong cả nước
- Huân chương kháng chiến hạng nhất
- Thành phố Buôn Ma Thuột thuộc tỉnh Tây Nguyên
Trang 9Người duyệt đề Người ra đề
Phạm Thị Liệu Cao Văn Ngọc
PHÒNG GD & ĐT- H KRÔNG BUK KIỂM TRA TẬP LÀM VĂN - KHỐI 6 -TIẾT 49-50 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 – 2018– MÔN NGỮ VĂN
Thời gian làm bài : 90 phút
A.ĐỀ BÀI
Em hãy kể về những đổi mới ở quê em đang sống.
B.ĐÁP ÁN
I Nội dung:
a) Mở bài (1,5đ):
Giới thiệu về quê em đang sống: địa điểm, không gian, thời gian sống Quê em xưa và nay,… b) Thân bài (7,0 đ):
- Mở đầu câu chuyện
- Tả cảnh vật, con người của vùng quê xưa như thế nào?
- Thời gian qua em đã lớn lên, chứng kiến quê em thay đổi như thế nào
- Sự thay đổi về mọi mặt: kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế,…
- Những đổi mới đó có tác dụng như thế nào đối với quê hương, gia đình em
- Mong ước, nguyện vọng của em về tương lai quê hương sẽ như thế nào ?
c) Kết bài (1,5 đ):
Nhận xét , đánh giá chung về những thay đổi đó Cảm nhận của riêng em về sự đổi mới của quê hương
II Hình thức:
a)Bài viết trình bày theo bố cục gồm có 3 phần
b)Viết đúng thể loại văn kể chuyện
c)Trình bày nội dung từng đoạn văn rõ ràng, mạch lạc; dẫn chứng thuyết phục
C.BIỂU ĐIỂM:
a)Điểm 9 – 10: Bài làm của HS đáp ứng được phần lớn nội dung yêu cầu của dàn bài đưa ra Bài viết diễn đạt tốt, không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ, trình bày rõ ràng sạch đẹp
b)Điểm 7 -8 : Bài viết đáp ứng được cơ bản nội dung yêu cầu của dàn bài, mắc một vài lỗi chính tả, lỗi diễn đạt, dùng từ
c)Điểm 5 -6: Bài viết đáp ứng được nội dung chính của dàn bài trên, mắc một số lỗi chính tả, diễn đạt chưa trôi chảy, mắc một số lỗi dùng từ
d)Điểm 3-4 : Bài viết đáp ứng một số nội dung của dàn bài đưa ra, mắc nhiều lỗi chính tả, diễn đạt kém, trình bày bài văn không khoa học
e) Điểm 1- 2: Bài viết sơ sài, lạc đề
f)Điểm 0 : Bài viết bỏ giấy trắng, vẽ bậy,
Người duyệt đề Người ra đề
Trang 10
Phạm Thị Liệu Cao Văn Ngọc
PHÒNG GD & ĐT KRÔNG BUK KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017 – 2018 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ MÔN NGỮ VĂN KHỐI 6 -TIẾT 67 - 68
Thời gian làm bài : 90 phút
Trang 11A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
Chủ đề 1
-Văn
bản
nghĩa của truyền thuyết
“Thánh
Gióng” ?
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:2, 5
Tỉ lệ : 25%
Số câu:1
Số điểm: 2,5 Tỉ lệ : 25%
Chủ đề 2
-Tiếng
Việt
a Động từ là gì? Cho ba ví
dụ minh họa.
b.Tìm cc cụm động từ trong những câu văn sau:
“Viên quan
ấy đ đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng
ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người”
“Vua cha yêu thương
Mị Nương hết mực, muốn kén cho con một người chồng thật xứng đáng”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1(a)
Số điểm:1
Tỉ lệ :10%
Số câu:1(a)
Số
Số câu:1
Số điểm:2,5
Trang 12Tỉ lệ :15%
Tỉ lệ : 25%
Chủ đề 3
-Tập
làm văn
Em hy kể lại một việc tốt
m em đ lm hoặc đ được chứng kiến
ở trường
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:6
Tỉ lệ :60%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ :
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm:2,5
Tỉ lệ :25%
Số câu:1
Số điểm:1
Tỉ lệ :10%
Số câu:1
Số điểm:1,5
Tỉ lệ :15%
Số câu:1
Số điểm:5
Tỉ lệ :50%
TS câu: 3
TS điểm:10
Tỉ lệ : 100%
B.ĐỀ BÀI
I Tự luận :
Câu1 : (2đ) Nu ý nghĩa của truyền thuyết “Thánh Gióng” ?
Câu 2: (2đ) a Động từ là gì? Cho ba ví dụ minh họa
b.Tìm cc cụm động từ trong những câu văn sau:
- “Viên quan ấy đ đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người”
- “Vua cha yêu thương Mị Nương hết mực, muốn kén cho con một người chồng thật xứng
đáng”
Câu 3: (6,0đ) Em hy kể lại một việc tốt mà em đ lm hoặc đ được chứng kiến ở trường
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Tự luận : (10đ)
Câu 1 : (2đ) Nu ý nghĩa của truyền thuyết “Thánh Gióng” ?
- Ca ngợi hình tượng người anh hùng đánh giặc tiêu biểu cho sự trỗi dậy của
truyền thống yêu nước, đoàn kết, tinh thần anh dũng, kiên cường của dân tộc ta
Câu 2: (2đ)
a Động từ: Là những từ chỉ hoạt động trạng thái của sự vật.
Ví dụ: đi, ra, yêu thương,………
b Các cụm động từ trong câu văn.
- Đ đi nhiều nơi
- Cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người
- Yêu thương Mị Nương hết mực
- Muốn kén cho con một người chồng thật xứng đáng
Câu 3: (6đ)
* Hình thức
- Bi viết trình by theo bố cục gồm cĩ 3 phần