trong tam giaùc vuoâng Nắm được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.. b) Caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa goùc BAH ( Laáy gaàn ñuùng 4 chöõ soá thaäp phaân) c) Töø ñoù suy ra c[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhật biết Thông hiểu Vận dụng
1 Hệ thức lượng trong tam
giác vuông Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuơng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 2 20%
1 1 10%
3 3,5 35%
2 Tỉ số lượng giác của góc
nhọn, và các tính chất Nắm được các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn và tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 1,5 15%
2 1 10%
2 1,5 15%
9 5,5 55%
3 Hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
Nắm được các hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0.5 5%
2 1 10%
3,5 35%
6 5,0 50%
2 1,5 15%
13
10 100%
Trường THCS Liên Châu
Họ và tên:
Lớp: .
KIỂM TRA 1 TIẾT (Tiết 17) Mơn: Hình học 9 - Năm học 2016 -2017
Thời gian làm bài: 45 phút
KIỂM TRA 1 TIẾT Mơn: Hình học 9 - Năm học
2016-2017
Trang 2I Phần trắc nghiệm (4đ)
Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ B
A.Sin =
AB
AC ; B.Sin =
AC
AB ; C Sin =
AC
BC ; D.Sin =
AB
BC
Câu 2: Giá trị biểu thức
0 0
40 50
Sin Cos bằng:
A 0 B 1 C – 1 D 2
Câu 3: Cho tam giác OPQ vuơng tại O cĩ P 520 ; PQ = 3cm thì OQ bằng:
A OQ 2,3650; B OQ 3,8398; C OQ 3,8399; D OQ 2,3640
Câu 4: Trong hình vẽ , TanB bằng :
3 3 a
3a
C
A
B
Hình 1 A)
1
3 B) 3a
C) 3 D)
1
3 a
Câu 5: Cho ABC vuơng tại A trong trường hợp nào sau đây khơng thể giải được tam
giác vuơng này ?
A Biết 2 gĩc nhọn B và C ; B Một gĩc nhọn và một cạnh gĩc vuơng
x
C
A
B
H
y
C Một gĩc nhọn và một cạnh huyền; D Một cạnh gĩc vuơng
và một cạnh huyền
Câu 6: Trong hình vẽ ta cĩ :
A x 3 và y 3; B x = 2 và y 2 2
C) x 2 3 và y = 2; D Cả ba trường hợp đều sai
Câu 7: Chọn câu trả lời sai: Cho 35 ; = 550 0 Khi đĩ :
A Sin Cos ; B Sin Sin; C Tan Cot ; D Sin Cos
Câu 8: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai:
A.Sinx –1 < 0 ; B 1 – Cosx < 0; C Sinx – Cosx < 0; D.Tgx – Cotgx > 0
II Phần tự luận ( 6đ)
Bài 1: Đổi các tỉ số lượng giác sau đây thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450
Sin 60031’ ; Cos 75012’ ; Cot 800 ; Tan 57030’
Bài 2 : Cho r ABC vuông tại A có AB = 21 cm ; AC = 72cm ; AH là đường cao
Tính
a) BC ; AH ; BH ; HC ( Lấy gần đúng 2 chữ số thập phân)
Hình 2
Trang 3b) Các tỉ số lượng giác của góc BAH ( Lấy gần đúng 4 chữ số thập phân) c) Từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc HAC
Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại C Trung tuyến BN vuông góc với trung tuyến
CM Tính BN biết CB = a
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I Phần trắc nghiệm (4đ)
Câu 8: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai
A.Đúng B.Sai C.Sai D.Sai
II/ Phần tự luận ( 6đ)
Bài 1 :Đổi các tỉ số lượng giác thành tỉ số lượng giác của gĩc nhỏ hơn 450
Sin 60031’ = Cos 29029’ ; Cos 75012’ = Sin 14048’ ;
Cot 800 = Tan 100 ; Tan 57030’ = Cotg 320 30’
Bài 2 : Hình vẽ đúng 0,5đ
a) BC2 = AB2 +AC2 = 212 + 722 = 5625 BC75(cm) 0,5đ
AH BC = AB.AC
20,16( ) 75
AB AC
BC
0,5đ
2 2
75
AB
BC
0,25
HC = BC – BH = 75 – 5,88 = 69,12(cm) 0,25đ b) Trong tam giác vuơngBAH ta cĩ:
SinBAH =
BH
5,88
21 0,28 ; CosBAH =
20.16 21
AH
AB 0,96 0,5đ tgBAH =
5,88 0, 2917 20,16
BH
20,16
3, 4286 5,88
AH
HB 0,5đ
c) Từ đĩ suy ra các tỉ số lượng giác của gĩc HAC: Cos HAC = SinBAH = 0,28 ; sin HAC = CosBAH = 0,96
Cot HAC = tanBAH = 0,2917 ; tan HAC = CotBAH = 3,4286 0.5đ
Bài 3: Ta cĩ CB2 = BE.BN ( Hệ thức lượng trong tam giác vuơng CBN)
Mà
2
3
BE BN
( Tính chất trọng tâm của tam giác )
Do đĩ CB2 =
2
2
3BN ( 0.5đ) Nên BN2 =
2 2
a
CB
Suy ra BN =
6 2
a
(0.5đ)
H
72cm 21cm
C B
A
E
B
C