Nhóm và phân nhóm... Do đó, nó phân nhóm ph nhóm VII... Ion clorua Cl-.. Ion kali K+... Các electron hoá tr .ị B.. Phương án khác 23.
Trang 1CÂU TAO NGUYÊN T – H TH NG ́ ̣ Ử Ệ Ố
Trang 2Ch ươ ng I.
CÂU TAO NGUYÊN T – H TH NG TUÂN HOÀN CÁC NGUYÊN ́ ̣ Ử Ệ Ố ̀
TỐ
I C u t o nguyên t ấ ạ ử
Nguyên t g m h t nhân tích đi n d ử ồ ạ ệ ươ ng (Z+) tâm và có Z electron chuy n đ ng ở ể ộ xung quanh h t nhân ạ
1 H t nhân: ạ H t nhân g m: ạ ồ
− Proton: Đi n tích 1+, kh i l ệ ố ượ ng b ng 1 đ.v.C, ký hi u ằ ệ (ch s ghi trên là ỉ ố
kh i l ố ượ ng, ch s ghi d ỉ ố ướ i là đi n tích) ệ
− N tron ơ : Không mang đi n tích, kh i l ệ ố ượ ng b ng 1 đ.v.C ký hi u ằ ệ
Nh v y, ư ậ đi n tích Z c a h t nhân b ng t ng s proton ệ ủ ạ ằ ổ ố
* Kh i l ố ượ ng c a h t nhân coi nh b ng kh i l ủ ạ ư ằ ố ượ ng c a nguyên t ủ ử (vì kh i l ố ượ ng
c a electron nh không đáng k ) b ng t ng s proton (ký hi u là Z) và s n tron (ký ủ ỏ ể ằ ổ ố ệ ố ơ
hi u là N): ệ
Z + N ≈ A
A đ ượ c g i là ọ s kh i ố ố
* Các d ng đ ng v khác nhau ạ ồ ị c a m t nguyên t là nh ng d ng nguyên t khác ủ ộ ố ữ ạ ử nhau có cùng s proton ố nh ng ư khác s n tron trong h t nhân ố ơ ạ , do đó có cùng đi n tích ệ
h t nhân ạ nh ng khác nhau v kh i l ư ề ố ượ ng nguyên t , t c là ử ứ s kh i A khác nhau ố ố
2 Ph n ng h t nhân: ả ứ ạ Ph n ng h t nhân là quá trình làm bi n đ i nh ng h t ả ứ ạ ế ổ ữ ạ nhân c a nguyên t này thành h t nhân c a nh ng nguyên t khác ủ ố ạ ủ ữ ố
Trong ph n ng h t nhân, ả ứ ạ t ng s proton và t ng s kh i luôn đ ổ ố ổ ố ố ượ c b o toàn ả
Ví dụ:
V y X là C Ph ậ ươ ng trình ph n ng h t nhân ả ứ ạ
3 C u t o v electron c a nguyên t ấ ạ ỏ ủ ử
Huỳnh Thiên L ươ ng- CĐSP Trà Vinh Luy n thi ĐHCĐ môn Hóa 2 ệ
Trang 3Nguyên t là h trung hoà đi n, nên ử ệ ệ s electron chuy n đ ng xung quanh h t nhân ố ể ộ ạ
b ng s đi n tích d ằ ố ệ ươ ng Z c a h t nhân ủ ạ
Các electron trong nguyên t đ ử ượ c chia thành các l p, phân l p, obitan ớ ớ
a) Các l p electron ớ K t phía h t nhân tr ra đ ể ừ ạ ở ượ c ký hi u: ệ
B ng s th t n = 1 2 3 4 5 6 7 … ằ ố ứ ự
B ng ch t ằ ữ ươ ng ng: K L M N O P Q … ứ
Nh ng electron thu c cùng m t l p có năng l ữ ộ ộ ớ ượ ng g n b ng nhau L p electron ầ ằ ớ càng g n h t nhân có m c năng l ầ ạ ứ ượ ng càng th p, vì v y l p K có năng l ấ ậ ớ ượ ng th p ấ
nh t ấ
S electron t i đa có trong l p th n b ng 2n ố ố ớ ứ ằ 2 C th s electron t i đa trong các ụ ể ố ố
l p nh sau: ớ ư
L p : K L M N … ớ
S electron t i đa: 2 8 18 32 … ố ố
b) Các phân l p electron ớ Các electron trong cùng m t l p l i đ ộ ớ ạ ượ c chia thành các phân l p ớ
L p th n có n phân l p, các phân l p đ ớ ứ ớ ớ ượ c ký hi u b ng ch : s, p, d, f, … k t ệ ằ ữ ể ừ
h t nhân tr ra Các electron trong cùng phân l p có năng l ạ ở ớ ượ ng b ng nhau ằ
L p K (n = 1) có 1 phân l p : 1s ớ ớ
L p L (n = 2) có 2 phân l p : 2s, 2p ớ ớ
L p M (n = 3) có 3 phân l p :3s, 3p, 3d ớ ớ
L p N (n = 4) có 4 phân l p : 4s, 4p, 4d, 4f ớ ớ
Th t m c năng l ứ ự ứ ượ ng c a các phân l p x p theo chi u tăng d n nh sau : ủ ớ ế ề ầ ư 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, 4p, 5s, 4d, 5p, 6s…
S electron t i đa c a các phân l p nh sau: ố ố ủ ớ ư
Phân l p : s p d f ớ
S electron t i đa: 2 6 10 14 ố ố
c) Obitan nguyên t : là khu v c không gian xung quanh h t nhân mà đó kh năng ử ự ạ ở ả
có m t electron là l n nh t ặ ớ ấ (khu v c có m t đ đám mây electron l n nh t) ự ậ ộ ớ ấ
S và d ng obitan ph thu c đ c đi m m i phân l p electron ố ạ ụ ộ ặ ể ỗ ớ
Phân l p s có 1 obitan d ng hình c u ớ ạ ầ
Phân l p p có 3 obitan d ng hình s 8 n i ớ ạ ố ổ
Phân l p d có 5 obitan, phân l p f có 7 obitan Obitan d và f có d ng ph c t p h n ớ ớ ạ ứ ạ ơ
M i obitan ch ch a t i đa 2 electron có spin ng ỗ ỉ ứ ố ượ c nhau M i obitan đ ỗ ượ c ký
hi u b ng 1 ô vuông ệ ằ (còn g i là ô l ọ ượ ng t ), trong đó n u ch có 1 electron ử ế ỉ ta
g i đó là electron đ c thân, n u đ 2 electron ọ ộ ế ủ ta g i các electron đã ghép đôi ọ Obitan không có electron g i là obitan tr ng ọ ố
4 C u hình electron và s phân b electron theo obitan ấ ự ố
a) Nguyên lý v ng b n: trong nguyên t , các electron l n l ữ ề ử ầ ượ t chi m các m c ế ứ năng l ượ ng t th p đ n cao ừ ấ ế
Ví dụ: Vi t c u hình electron c a Fe (Z = 26) ế ấ ủ
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
N u vi t theo ế ế th t các m c năng l ứ ự ứ ượ ng thì c u hình trên có d ng ấ ạ
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Trên c s c u hình electron c a nguyên t , ta d dàng vi t c u hình electron c a ơ ở ấ ủ ố ễ ế ấ ủ cation ho c anion t o ra t nguyên t c a nguyên t đó ặ ạ ừ ử ủ ố
Ví dụ: C u hình electron c a ấ ủ
Fe2+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Trang 4Fe3+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
Đ i v i ố ớ anion thì thêm vào l p ngoài cùng s electron mà nguyên t đã nh n ớ ố ố ậ
Ví dụ:
S(Z = 16) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
S2- : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
C n hi u r ng : ầ ể ằ electron l p ngoài cùng theo c u hình electron ch không theo ớ ấ ứ
m c năng l ứ ượ ng
5 Năng l ượ ng ion hoá, ái l c v i electron, đ âm đi n ự ớ ộ ệ
a) Năng l ượ ng ion hoá (I) Năng l ượ ng ion hoá là năng l ượ ng c n tiêu th đ ầ ụ ể tách 1e ra kh i nguyên t và bi n nguyên t thành ion d ỏ ử ế ử ươ ng Nguyên t càng d ử ễ
nh ườ ng e (tính kim lo i càng m nh) thì I có tr s càng nh ạ ạ ị ố ỏ
b) Ái l c v i electron ự ớ (E) Ái l c v i electron là năng l ự ớ ượ ng gi i phóng khi k t ả ế
h p 1e vào nguyên t , bi n nguyên t thành ion âm Nguyên t có kh năng thu e càng ợ ử ế ử ử ả
m nh (tính phi kim càng m nh) thì E có tr s càng l n ạ ạ ị ố ớ
c) Đ âm đi n ( ộ ệ χ ).Đ âm đi n là đ i l ộ ệ ạ ượ ng đ c tr ng cho kh năng hút c p ặ ư ả ặ electron liên k t c a m t nguyên t trong phân t ế ủ ộ ử ử
Đ âm đi n đ ộ ệ ượ c tính t I và E theo công th c: ừ ứ
− Nguyên t có ố χ càng l n thì nguyên t c a nó có kh năng hút c p e liên k t ớ ử ủ ả ặ ế càng m nh ạ
− Đ âm đi n ộ ệ χ th ườ ng dùng đ tiên đoán m c đ phân c c c a liên k t và xét các ể ứ ộ ự ủ ế
hi u ng d ch chuy n electron trong phân t ệ ứ ị ể ử
− N u hai nguyên t có ế ử χ b ng nhau s t o thành liên k t c ng hoá tr thu n tuý ằ ẽ ạ ế ộ ị ầ
N u đ âm đi n ế ộ ệ khác nhau nhi u ề ( χ∆ > 1,7) s t o thành liên k t ion N u đ âm đi n ẽ ạ ế ế ộ ệ khác nhau không nhi u (0 < ề χ∆ < 1,7) s t o thành ẽ ạ liên k t c ng hoá tr có c c ế ộ ị ự
II H th ng tu n hoàn các nguyên t hoá h c ệ ố ầ ố ọ
1 Đ nh lu t tu n hoàn ị ậ ầ
Tính ch t c a các nguyên t cũng nh thành ph n, tính ch t c a các đ n ch t và ấ ủ ố ư ầ ấ ủ ơ ấ
h p ch t c a chúng bi n thiên tu n hoàn theo chi u tăng đi n tích h t nhân ợ ấ ủ ế ầ ề ệ ạ
2 B ng h th ng tu n hoàn ả ệ ố ầ
Ng ườ i ta s p x p 109 nguyên t hoá h c (đã tìm đ ắ ế ố ọ ượ c) theo chi u tăng d n c a ề ầ ủ
đi n tích h t nhân Z thành m t b ng g i là ệ ạ ộ ả ọ b ng h th ng tu n hoàn ả ệ ố ầ
Có 2 d ng b ng th ạ ả ườ ng g p ặ
a D ng b ng dài ạ ả : Có 7 chu kỳ (m i chu kỳ là 1 hàng), 16 nhóm Các nhóm đ ỗ ượ c chia thành 2 lo i: Nhóm A (g m các nguyên t s và p) và nhóm B (g m nh ng nguyên ạ ồ ố ồ ữ
t d và f) ố Nh ng nguyên t nhóm B đ u là kim lo i ữ ố ở ề ạ
b D ng b ng ng n ạ ả ắ : Có 7 chu kỳ (chu kỳ 1, 2, 3 có 1 hàng, chu kỳ 4, 5, 6 có 2 hàng, chu kỳ 7 đang xây d ng m i có 1 hàng); 8 nhóm M i nhóm có 2 phân nhóm: Phân ự ớ ỗ nhóm chính (g m các nguyên t s và p - ng v i nhóm A trong b ng dài) và phân ồ ố ứ ớ ả nhóm ph (g m các nguyên t d và f - ng v i nhóm B trong b ng dài) Hai h ụ ồ ố ứ ớ ả ọ nguyên t f (h lantan và h actini) đ ố ọ ọ ượ c x p thành 2 hàng riêng ế
Trong ch ươ ng trình PTTH và trong cu n sách này s d ng d ng b ng ng n ố ử ụ ạ ả ắ
3 Chu kỳ.
Chu kỳ g m nh ng nguyên t mà nguyên t c a chúng có ồ ữ ố ử ủ cùng s l p electron ố ớ
M i chu kỳ đ u ỗ ề m đ u b ng kim lo i ki m, k t thúc b ng khí hi m ở ầ ằ ạ ề ế ằ ế
Trong m t chu kỳ ộ , đi t trái sang ph i theo chi u đi n tích h t nhân tăng d n ừ ả ề ệ ạ ầ
- S electron l p ngoài cùng tăng d n ố ở ớ ầ
Huỳnh Thiên L ươ ng- CĐSP Trà Vinh Luy n thi ĐHCĐ môn Hóa 4 ệ
Trang 5- L c hút gi a h t nhân và electron hoá tr l p ngoài cùng tăng d n, làm bán kính ự ữ ạ ị ở ớ ầ nguyên t gi m d n Do đó: ử ả ầ
+ Đ âm đi n ộ ệ χ c a các nguyên t tăng d n ủ ố ầ
+ Tính kim lo i gi m d n, tính phi kim tăng d n ạ ả ầ ầ
+ Tính baz c a các oxit, hiđroxit gi m d n, tính axit c a chúng tăng d n ơ ủ ả ầ ủ ầ
- Hoá tr cao nh t đ i v i oxi tăng t I đ n VII Hoá tr đ i v i hiđro gi m t IV ị ấ ố ớ ừ ế ị ố ớ ả ừ (nhóm IV) đ n I (nhóm VII) ế
4 Nhóm và phân nhóm.
Trong m t phân nhóm chính (nhóm A) khi đi t trên xu ng d ộ ừ ố ướ i theo chi u tăng ề
đi n tích h t nhân ệ ạ
- Bán kính nguyên t tăng (do s l p e tăng) nên l c hút gi a h t nhân và các ử ố ớ ự ữ ạ electron l p ngoài cùng y u d n, t c là kh năng nh ở ớ ế ầ ứ ả ườ ng electron c a nguyên t ủ ử tăng d n Do đó: ầ
+ Tính kim lo i tăng d n, tính phi kim gi m d n ạ ầ ả ầ
+ Tính baz c a các oxit, hiđroxit tăng d n, tính axit c a chúng gi m d n ơ ủ ầ ủ ả ầ
- Hoá tr cao nh t v i oxi (hoá tr d ị ấ ớ ị ươ ng) c a các nguyên t b ng s th t c a ủ ố ằ ố ứ ự ủ nhóm ch a nguyên t đó ứ ố
5 Xét đoán tính ch t c a các nguyên t theo v trí trong b ng HTTH ấ ủ ố ị ả
Khi bi t s th t c a m t nguyên t trong b ng HTTH (hay đi n tích h t nhân ế ố ứ ự ủ ộ ố ả ệ ạ Z), ta có th suy ra v trí và nh ng tính ch t c b n c a nó Có 2 cách xét đoán.: ể ị ữ ấ ơ ả ủ
Cách 1: D a vào s nguyên t có trong các chu kỳ. ự ố ố
Chu kỳ 1 có 2 nguyên t và Z có s tr t 1 đ n 2. ố ố ị ừ ế
Chu kỳ 2 có 8 nguyên t và Z có s tr t 3 ố ố ị ừ → 10.
Chu kỳ 3 có 8 nguyên t và Z có s tr t 11 ố ố ị ừ → 18.
Chu kỳ 4 có 18 nguyên t và Z có s tr t 19 ố ố ị ừ → 36.
Chu kỳ 5 có 18 nguyên t và Z có s tr t 37 ố ố ị ừ → 54.
Chu kỳ 6 có 32 nguyên t và Z có s tr t 55 ố ố ị ừ → 86.
Chú ý:
- Các chu kỳ 1, 2, 3 có 1 hàng, các nguyên t đ u thu c phân nhóm chính ố ề ộ (nhóm A).
- Chu kỳ l n (4 và 5) có 18 nguyên t , d ng b ng ng n đ ớ ố ở ạ ả ắ ượ c x p thành 2 hàng ế
Hàng trên có 10 nguyên t , trong đó ố 2 nguyên t đ u thu c phân nhóm chính ố ầ ộ (nhóm A), 8 nguyên tố còn l i phân nhóm ph ạ ở ụ (phân nhóm ph nhóm VIII có 3 nguyên t ). ụ ố
Hàng d ướ i có 8 nguyên t ố, trong đó 2 nguyên t đ u phân nhóm ph , 6 nguyên t ố ầ ở ụ ố sau thu c phân nhóm chính ộ Đi u đó th hi n s đ sau: ề ể ệ ở ơ ồ
D u * : nguyên t phân nhóm chính ấ ố
D u ấ • : nguyên t phân nhóm ph ố ụ
Ví dụ: Xét đoán v trí c a nguyên t có Z = 26. ị ủ ố
Vì chu kỳ 4 ch a các nguyên t Z = 19 ứ ố → 36, nên nguyên t Z = 26 thu c chu kỳ 4, ố ộ hàng trên, phân nhóm ph nhóm VIII Đó là Fe ụ
Cách 2: D a vào c u hình electrong c a các nguyên t theo nh ng quy t c sau: ự ấ ủ ố ữ ắ
- S l p e ố ớ c a nguyên t ủ ử b ng s th t c a chu kỳ ằ ố ứ ự ủ
- Các nguyên t đang xây d ng e, l p ngoài cùng ố ự ở ớ (phân l p s ho c p) còn các l p ớ ặ ớ trong đã bão hoà thì thu c phân nhóm chính S th t c a nhóm b ng s e l p ộ ố ứ ự ủ ằ ố ở ớ ngoài cùng.
Trang 6- Các nguyên t đang xây d ng e l p sát l p ngoài cùng ố ự ở ớ ớ ( phân l p d) ở ớ thì thu c ộ phân nhóm ph ụ
Ví dụ : Xét đoán v trí c a nguyên t có Z = 25. ị ủ ố
C u hình e: 1s ấ 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2.
- Có 4 l p e ớ → chu kỳ 4 ở
Đang xây d ng e phân l p 3d ự ở ớ → thu c phân nhóm ph Nguyên t này là kim ộ ụ ố
lo i, khi tham gia ph n ng nó có th cho đi 2e 4s và 5e 3d, có hoá tr cao nh t 7 ạ ả ứ ể ở ở ị ấ +
Do đó, nó phân nhóm ph nhóm VII Đó là Mn ở ụ
Huỳnh Thiên L ươ ng- CĐSP Trà Vinh Luy n thi ĐHCĐ môn Hóa 6 ệ
Trang 7BAI TÂP CH ̀ ̣ ƯƠ NG I.
1 Electron được tìm ra vào năm 1897 b i nhàở
bác h c ngọ ười Anh Tom - x n (J.J.ơ
Thomson) Đ c ặ đi m nào sau đây ể không
ph i ả c a electron?ủ
A M i electron có kh i lỗ ố ượng b ng kho ngằ ả
1
1840 kh i lố ượng c a ngt nh nh t là H.ủ ử ẹ ấ
B M i electron có đi n tích b ng -1,6 10ỗ ệ ằ -19
C, nghĩa là b ng 1- đi n tích nguyên t ằ ệ ố
C Dòng electron b l ch hị ệ ướng v phía c cề ự
âm trong đi n trệ ường
D Các electron ch thoát ra kh i ngt trongỉ ỏ ử
nh ng đi u ki n đ c bi t (áp su t khí r tữ ề ệ ặ ệ ấ ấ
th p, đi n th r t cao gi a các c c c aấ ệ ế ấ ữ ự ủ
ngu n đi n).ồ ệ
2 Các đ ng v đồ ị ược phân bi t b i y u t nàoệ ở ế ố
sau đây?
A S n tron.ố ơ B S electron hoá tr ố ị
C S protonố D S l p electron.ố ớ
3 Kí hi u nào trong s các kí hi u c a cácệ ố ệ ủ
obitan sau là sai?
A 2s, 4f B 1p, 2d
C 2p, 3d D 1s, 2p
4 phân l p 3d s electron t i đa là:Ở ớ ố ố
5 Ion, có 18 electron và 16 proton, mang số
đi n tích nguyên t là:ệ ố
6 Các ion và ngt : Ne, Naử +, F_ có đi mể
chung là:
A S kh iố ố B S electronố
C S proton ố D S notron ố
7 C u hình electron c a các ion nào sau đâyấ ủ
gi ng nh c a khí hi mố ư ủ ế ?
A Te2- B Fe2+
C Cu+ D Cr3+
8 Có bao nhiêu electron trong m t ion ộ 52
24Cr3+?
9 Ti u phân nào sau đây có s proton nhi uể ố ề
h n s electron?ơ ố
A Ngt Na.ử B Ion clorua Cl-
C Ngt S.ử D Ion kali K+
10 Ngt c a nguyên t có đi n tích h t nhânử ủ ố ệ ạ
13, s kh i 27 có s electron hoá tr là:ố ố ố ị
11 Ngt c a nguyên t hoá h c nào có c uử ủ ố ọ ấ hình electron dưới đây:
C u hình electron ấ Tên nguyên tố
(1) 1s22s22p1 ………
(2) 1s22s22p5 ………
(3) 1s22s22p63s1 ………
(4) 1s22s22p63s23p2 ………
12 Hãy vi t c u hình electron c a các ionế ấ ủ sau: Ion c u hình electronấ (1) Na+ ………
(2) Ni2+ ………
(3) Cl- ………
(4) Fe2+ ……… ………
(5) Ca2+ ………
(6) Cu+ ………
13 Ngt c a nguyên t hoá h c có c u hìnhử ủ ố ọ ấ electron 1s22s22p63s23p64s1 là:
14 Chu kỳ bán rã, th i gian c n thi t đờ ầ ế ể
lượng ch t ban đ u m t đi m t n a, c a ấ ầ ấ ộ ử ủ 32P
15
là 14,3 ngày C n bao nhiêu ngày đ m t m uầ ể ộ ẫ thu c có tính phóng x ch a ố ạ ứ 32P
15 gi m đi chả ỉ còn l i 20% ho t tính phóng x ban đ u c aạ ạ ạ ầ ủ nó
A 33,2 ngày B 71,5 ngày
C 61,8 ngày D 286 ngày
15 238U
92 là nguyên t g c c a h phóng xố ố ủ ọ ạ
t nhiên uran, k t thúc c a dãy này là đ ng vự ế ủ ồ ị
b n c a chì ề ủ 206Pb
82 , s l n phân rã ố ầ α và β là :
A 6 phân rã α và 8 l n phânầ
rã β B 8 phân rã α và 6 l n phân rã ầ β
Trang 8C 8 phân rã α và 8 l n phân rã ầ β
D 6 phân rã α và 6 l n phân rã ầ β
16 S h phóng x t nhiên làố ọ ạ ự :
17 Trong các c u hình electron sau, c u hìnhấ ấ
nào sai ?
A.1s22s22p22py2pz B.1s22s22p22p22p2
z3s C.1s22s22p2 2py D.1s22s22px2py2pz
18 Các electron thu c các l p K, M, N, Lộ ớ
trong ngt khác nhau v :ử ề
A Kho ng cách t electron đ n h t nhânả ừ ế ạ
B Đ bên liên k t v i h t nhânộ ế ớ ạ
C Năng lượng c a electronủ
D T t c A, B, C đ u đúng.ấ ả ề
19 Trong ngt , các electron quy t d nh tínhử ế ị
ch t hoá h c làấ ọ :
A Các electron hoá tr ị
B Các electron l p ngoài cùng.ớ
C Các electron l p ngoài cùng đ iớ ố
v i các nguyên t s,p và c l p sát ngoài cùngớ ố ả ớ
v i các nguyên t h d, f.ớ ố ọ
D T t c A, B, C đ u sai.ấ ả ề
20 Khoanh tròn vào ch Đ n u phát bi uữ ế ể
đúng, ch S n u phát bi u sai trong nh ngữ ế ể ữ
dưới đây:
A Năng lượng c a các electron thu c cácủ ộ
obitan 2px, 2py 2pz là nh nhauư
Đ - S
B Các electron thu c các obitan 2pộ x, 2py, 2pz
ch khác nhau v đ nh hỉ ề ị ướng trong không
gian
Đ - S
C Năng lượng c a các electron các phânủ ở
l p 3s, 3p, 3d là khác nhauớ
Đ - S
D Năng lượng c a các electron thu c cácủ ộ
obitan 2s và 2px nh nhau ư
Đ - S
Đ - S E Phân l p 3d đã bão hoà khi đã x pớ ế
đ y 10 electronầ Đ - S
21 C u hình electron bi u di n theo ô lấ ể ễ ượ ng
t nào sau đây là sai?ử
A ↑↓ ↑↓↑↓B ↑↓ ↑↓↑↓ ↑
C ↑↓ ↑ ↑ ↑D ↑↓ ↑↓↑↓↑↓
22.M t nguyên t hoá h c có nhi u lo i ngtộ ố ọ ề ạ ử
có kh i lố ượng khác nhau vì lí do nào sau đây ?
A H t nhân có cùng s n tron nh ngạ ố ơ ư khác nhau v s proton.ề ố
B H t nhân có cùng s proton nh ngạ ố ư khác nhau v s n tronề ố ơ
C H t nhân có cùng s n tron nh ngạ ố ơ ư khác nhau v s electronề ố
D Phương án khác
23 Ngt kh i trung bình c a đ ng kim lo iử ố ủ ồ ạ
là 63,546 Đ ng t n t i trong t nhiên v i haiồ ồ ạ ự ớ
lo i đ ng v là ạ ồ ị 63Cu và 65Cu S ngt ố ử 63Cu có trong 32g Cu là:
A 6,023 1023 B 3,000.1023
C 2,181.1023 D 1,500.1023
24 Ngt c a nguyên t A có t ng sử ủ ố ổ ố electron trong các phân l p p là 7 Ngt c aớ ử ủ nguyên t B có t ng s h t mang đi n nhi uố ổ ố ạ ệ ề
h n t ng s h t mang đi n c a A là 8 A vàơ ổ ố ạ ệ ủ
B là các nguyên t :ố
A Al và Br B Al và Cl
B. C Mg và Cl D Si và Br
25 Đi n đ y đ các thông tin vào các chề ầ ủ ố
tr ng trong nh ng sau: cho hai nguyên t Aố ữ ố
và B có s hi u ngt l n lố ệ ử ầ ượt là 11 và 13
- C u hình electron c a A:ấ ủ ………
- C u hình electron c a Bấ ủ ………
- A chu kỳở ………, nhóm………, phân nhóm……… A có kh năng t o ra ion Aả ạ +
và B có kh năng t o ra ion Bả ạ 3+ Kh năngả
kh c a A làử ủ ……… so v i B, kh năngớ ả oxi hoá c a ion Bủ 3+ là……… so v i ionớ
A+
26 M t ngt R có t ng s h t mang đi n vàộ ử ổ ố ạ ệ không mang đi n là 34, trong đó s h t mangệ ố ạ
đi n g p 1,833 l n s h t không mang đi n.ệ ấ ầ ố ạ ệ Nguyên t R và v trí c a nó trong b ngố ị ủ ả HTTH là:
A. Na ô 11, chu kỳ III, nhóm IAở
Huỳnh Thiên L ươ ng- CĐSP Trà Vinh Luy n thi ĐHCĐ môn Hóa 8 ệ
Trang 9B C Mg ô 12, chu kỳ III, nhóm IIAở
C F ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIAở
D Ne ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIAở
27 Ngt c a m t nguyên t X có t ng sử ủ ộ ố ổ ố
h t c b n là 82, trong đó s h t mang đi nạ ơ ả ố ạ ệ
nhi u h n s h t không mang đi n là 22 ề ơ ố ạ ệ
S hi u ngt c a X là:ố ệ ử ủ ………S kh i:ố ố ……
và tên nguyên t là:ố ………
C u hình electron c a ngt X:ấ ủ ử ………
C u hình electron c a các ion t o thành t X:ấ ủ ạ ừ
………
Các phương trình hoá h c x y ra khi:ọ ả
X tác d ng v i Feụ ớ 2(SO4)3;
………
X tác d ng v i HNOụ ớ 3 đ c, nóngặ
………
28 Cation X3+ và anionY2- đ u có c u hìnhề ấ
electron phân l p ngoài cùng là 2pở ớ 6 Kí hi uệ
c a các nguyên t X,Y và v trí c a chúngủ ố ị ủ
trong b ng HTTH là:ả
A Al ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA vàở
O ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA.ở
B Mg ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA vàở
O ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA.ở
C Al ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA vàở
F ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA.ở
D Mg ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA vàở
F ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA.ở
29 Nh ng đ c tr ng nào sau đây c a ngtữ ặ ư ủ ử
các nguyên t bi n đ i tu n hoàn:ố ế ổ ầ
A Đi n tích h t nhân ngt ệ ạ ử B T kh i.ỉ ố
C S l p electron.ố ớ D S e l p ngoàiố ớ
cùng
30 Xác đ nh tên nguyên t theo b ng s li uị ố ả ố ệ
sau:
STT Proton N troơ
n Electron
Nguyên tố
31 Ngt c a nguyên t nào luôn cho 1e trongử ủ ố
các ph n ng hoá h c?ả ứ ọ
A Na S th t 11.ố ứ ự B Mg S th t 12.ố ứ ự
C Al S th t 13.ố ứ ự D Si S th t 14.ố ứ ự
32 Các ngt c a nhóm IA trong b ng HTTHử ủ ả
có s nào chungố ?
A S n tron.ố ơ B S electron hoá tr ố ị
C S l p electron ố ớ D S e l p ngoàiố ớ cùng
33 Các đ n ch t c a các nguyên t nào sauơ ấ ủ ố đây có tính ch t hoá h c tấ ọ ương t nhau?ự
A As, Se, Cl, Fe B F, Cl, Br, I
C Br, P, H, Sb D O, Se, Br, Te
34 Dãy nguyên t hoá h c có nh ng s hi uố ọ ữ ố ệ ngt nào sau đây có tính ch t hoá h c tử ấ ọ ươ ng
t kim lo i natri?ự ạ
A 12, 14, 22, 42 B 3, 19, 37, 55
C 4, 20, 38, 56 D 5, 21, 39, 57
35 Nguyên t nào sau đây có tính ch t hoáố ấ
h c tọ ương t canxi?ự
36 Ngt c a nguyên t nào trong nhóm VAử ủ ố
có bán kính ngt l n nh t?ử ớ ấ
A Nit ơ B Photpho
C Asen D Bitmut
37 Dãy ngt nào sau đ y đử ậ ược x p theoế chi u bán kính ngt tăng?ề ử
A I, Br, Cl, P B C, N, O, F
C Na, Mg, Al, Si D O, S, Se,Te
38 S bi n đ i tính ch t kim lo i c a cácự ế ổ ấ ạ ủ nguyên t trong dãy Mg - Ca - Sr - Ba là:ố
A tăng B không thay đ iổ
C gi mả D v a gi mừ ả
v a tăngừ
49 S bi n đ i tính ch t phi kim c a cácự ế ổ ấ ủ nguyên t trong dãy N - P - As -Sb -Bi là:ố
A tăng B không thay đ i ổ
C gi mả D v a gi mừ ả
v a tăngừ
40 C p nguyên t hoá h c nào sau đây cóặ ố ọ tính ch t hoá h c gi ng nhau nh t:ấ ọ ố ấ
A Ca, Si B P, A
C Ag, Ni D N, P
41 M c oxi hoá đ c tr ng nh t c a cácứ ặ ư ấ ủ nguyên t h Lantanit là:ố ọ
Trang 10C +1 D +4
42 Các nguyên t hoá h c nhóm IA c aố ọ ở ủ
b ng HTTH có thu c tính nào sau đâyả ộ ?
A Được g i là kim lo i ki m.ọ ạ ề
B D dàng cho electron.ễ
C Cho 1e đ đ t c u hình b n v ng ể ạ ấ ề ữ
D T t c đ u đúng.ấ ả ề
43 Tính ch t baz c a hiđroxit c a nhóm IAấ ơ ủ ủ
theo chi u tăng c a s th t là:ề ủ ố ứ ự
A tăng B không thay đ i ổ
C gi mả D v a gi mừ ả
v a tăngừ
44 Nhi t đ sôi c a các đ n ch t c a cácệ ộ ủ ơ ấ ủ
nguyên t nhóm VIIA theo chi u tăng s thố ề ố ứ
t là:ự
A tăng B không thay đ i ổ
C gi mả D v a gi mừ ả
v a tăngừ
45 S hi u ngt c a các nguyên t trongố ệ ử ủ ố
b ng tu n hoàn cho bi t:ả ầ ế
A S electron hoá trố ị
B S proton trong h t nhân.ố ạ
C S electron trong ngt ố ử
D B, C đúng
46 Trong 20 nguyên t đ u tiên trong b ngố ầ ả
h th ng tu n hoàn, s nguyên t có ngt v iệ ố ầ ố ố ử ớ
hai electron đ c thân tr ng thái c b n là:ộ ở ạ ơ ả
47 Đ âm đi n c a dãy nguyên t F, Cl, Br, Iộ ệ ủ ố
bi n đ i nh sau:ế ổ ư
A tăng B không thay đ i ổ
C gi mả D v a gi mừ ả
v a tăngừ
48 Đ âm đi n c a dãy nguyên t Na, Al, P,ộ ệ ủ ố
Cl, bi n đ i nh sau:ế ổ ư
A tăng B không thay đ i ổ
C gi mả D v a gi mừ ả
v a tăngừ
49 Tính ch t baz c a dãy các hiđroxit:ấ ơ ủ
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 bi n đ i nh sauế ổ ư :
A tăng B không thay đ i ổ
C gi mả D v a gi mừ ả
v a tăngừ
50 Tính ch t axit c a dãy các hiđroxitấ ủ :
H2SiO3, H2SO4, HClO4 bi n đ i nh sauế ổ ư :
A tăng B không thay đ i ổ
C gi mả D v a gi mừ ả
v a tăngừ
51 Ch n các t và c m t thích h p đ đi nọ ừ ụ ừ ợ ể ề vào nh ng ch tr ng trong các sau:ữ ỗ ố
a Tính baz c a các oxit và hiđroxit c aơ ủ ủ các nguyên t thu c nhóm IIA theoố ộ chi u tăng c a đi n tích h t nhân.ề ủ ệ ạ
b Tính phi kim c a các nguyên t thu củ ố ộ nhóm VIIA theo chi u tăng c aề ủ
đi n tích h t nhân.ệ ạ
c Đ âm đi n đ c tr ng cho khộ ệ ặ ư ả năng c a ngt nguyên t đóủ ử ố trong pht ử
d Ngt có đ âm đi n l n nh tử ộ ệ ớ ấ
là , ngt có đ âm đi n nh nh tử ộ ệ ỏ ấ là
52 Nguyên t Cs đố ược s d ng đ ch t oử ụ ể ế ạ
t bào quang đi n vì:ế ệ
A Giá thành r , d ki m.ẻ ễ ế
B Có năng lượng ion hoá th p nh t.ấ ấ
C Có bán kính ngt l n nh t.ử ớ ấ
D Có tính kim lo i m nh nh t.ạ ạ ấ
53 C u hình electron c a nguyên t X làấ ủ ố 1s22s22p63s23p1, đi n t , hay nhóm t thíchề ừ ừ
h p vào các kho ng tr ng sau:ợ ả ố
A Nguyên t X thu c chu kì ố ộ ………, phân nhóm ……… nhóm ………
B Nguyên t X có kí hi uố ệ ………
C Trong các ph n ng hoá h c X th hi nả ứ ọ ể ệ tính……….m nhạ
54 M t nguyên t thu c nhóm VIIA có t ngộ ố ộ ổ
s proton, n tron và electron trong ngt b ngố ơ ử ằ
28 C u hình electron c a nguyên t đó là:ấ ủ ố
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p5
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6
Huỳnh Thiên L ươ ng- CĐSP Trà Vinh Luy n thi ĐHCĐ môn Hóa 10 ệ