1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

toán 8 hki trường thcs liên châu

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 8

Câu I (2,5 điểm) Nhân chia đa thức.

Bài 1: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

Bài 2: Làm tính nhân:

a) x3(3x2 – 2x + 4) b)

2

5 xy(x2y – 5x +10y) c) (x2 – 1)(x2 + 2x) d) (2x -1) (3x + 2)(3 – x)

e) (3x + 4x2  2)( x2 +1 + 2x) f)2x y  4x22xy y 2

Bài 3: Tìm x, biết : a) 36x2- 49 =0 b) x3-16x =0 c) (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0 d) 3x3 -27x = 0

e) x2(x+1) + 2x(x + 1) = 0 f) x(2x – 3) - 2(3 – 2x) = 0 g)

3

4x( x

2−9 )=0

h) 2 (2x3 x 3) x2(4x2 6x2) 0 k) (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5

Bài 4: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

a) 4x25x 3y 5x24x y 

với x = -2; y = -3 b) x 4 x 2  x1 x 3

với

7 4

x 

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 15x2y + 20xy2  25xy f) (x + y)2  25 b) 1  2y + y2; g) 4x2 + 8xy  3x  6y c) 27 + 27x + 9x2 + x3; h) 2x2 + 2y2  x2z + z  y2z  2 d) 8  27x3 k) 3x2  6xy + 3y2

e) 1  4x2 l) 16x3 + 54y3 m) x2  2xy + y2  16 n) x6  x4

+ 2x3 + 2x

Bài 6: Thực hiện phép chia

a) (x4 2x3 +4x2 8x) : (x2 + 4); c)x42x310x 25 : x25

b) x5 4x3 5x210 :x x2 2x

d)x41 : x1

Bài 7: Chứng tỏ các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

a) (x – 5)(2x +3) – 2x(x – 3) + x + 7 b) 2x2(x2 -3x) -6x + 5 + 3x(2x2

+2) - 2 - 2x4

Câu II (3,0 điểm): Phân thức đại số:

Bài 1: Rút gọn phân thức

a)

2

3(x y)(x z)

6(x y)(x z)

3 36( 2)

32 16

x x

 c)

2

x 1

2 2

2

4

8

Bài 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a)

3+2x

10 x4y ,

5

8 x2y2; 2

3 xy 5

b)

;

2 ( 3) 3 ( 1)

x x x x

Trang 2

2 2 2 2

3

Bài 3: Thực hiện phép tính

2

,

a

2

Bài 4: Thực hiện phép tính: a)

b)

2

xyyx

3 2 3 2 4 9

x

y

xy 5x 

15y 25x

y 25x

Bài 5: Tìm x biết :a) 1 0

3 2 1 2

1 2

2

x

x x

x x

6 3

3

2

x x

x

Bài 6: Thực hiện phép chia:

a)

2 2

:

6x y 3xy b)

3

c)

(4 16) :

7 2

x x

x

d)

2 :

Bài 7: Cho biểu thức: P =

x x

x

1

4 1 1

1

2

a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định

b/ Rút gọn P

Bài 8: Cho biểu thức:

2 2

1

2 2 2 2

A

a) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa? Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để A =

1 2

?

Bài 9: Cho biểu thức A = 5 5

2 : ) 1

1 1

1 (

x

x x

x x

x

Trang 3

a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của A tại x=3; x = -1 c) Tìm x để

A = 2

9 3 )

3

3 2 9 3

2 2

x x x

x

x x

x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức xác định b) Rút gọn B

Bài 11: Cho biểu thức: P =

x x

x

1

4 1 1

1

2

a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định b/ Rút gọn P

Ngày đăng: 03/02/2021, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w