Tìm hệ số của số hạng chứa x4 Câu 3 3 điểm Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AB.. M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB.. Tìm giao điểm của SO và mặt phẳng CMN.. b
Trang 1Sở GD & ĐT Trà Vinh
Trường THPT Hiếu Tử Đề thi học kì I, năm học 2010-2011
Môn :Toán , Khối 11
Thời gian :120 phút
PHẦN CHUNG (8điểm)
Câu 1 ( 3 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2sin3x - 1 0=
b) -2sin2x 5cosx + 5 = 0cosx + 5cosx + 5 = 0 = 0
c) 4sin3x+3cos3x- 3sinx- sin2xcosx=0
Câu 2 ( 2 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức y = sinx + cosx
b) Trong khai triển:
12
3 3
x x
çè ø Tìm hệ số của số hạng chứa x4
Câu 3 ( 3 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AB M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB
a) Tìm (SAC) (Ç SBD), (SAB) (Ç SCD)
c) Chứng minh MN//(SCD) Tìm giao điểm của SO và mặt phẳng (CMN)
b) Tìm thiết diện hình chóp cắt bởi (CMN) Chứng minh ba điểm D, I, N thẳng hàng
PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Học sinh chọn Phần I hoặc Phần II
Phần I
Câu 1 ( 1 điểm)
Cho véctơ v -r(1; 1) và A( )0;2 Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véctơ vr
Câu 2 ( 1 điểm)
Có 14 học sinh gồm 8 nam và 6 nữ , chọn ra 5 học sinh bất kỳ, tính xác suất để chọn được 5 học sinh trong đó có hai nữ
Phần II
Câu 1 ( 1 điểm)
Cho hai điểm cố định B,C nằm trên đường tròn (O R và điểm A thay đổi trên đường tròn ; )
đó Chứng minh trực tâm H nằm trên đường tròn cố định
Câu 2 (1 điểm)
Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ và nhân hai số ghi trên thẻ với nhau Tính xác suất để tích nhận được là số lẻ
Hết
Trang 2ĐÁP ÁN
1a
1
2
k x
k Z k
x
p
é
ê
ê
ë
0.5 0.5
1b
-2sin2x 5cosx + 5 = 0cosx + 5cosx + 5 = 0 = 0 2cos2x 5cosx + 3 = 0
Đặt tcosx
Phương trình được viết lại 2t2 5cosx + 5 = 0t 3 0
t 1 v 3
2
t
Với t cos1 x 1 x k 2
0.25 0.25 0.25 0.25 1c Đưa được về dạng tích (4sin2x- 3 sin) ( x- cosx) =0
4
k
p p
é
ê = ± +
ê
ê = + ê
ë
¢
0,5 0.5
2a
Đưa về dạng 2 sin
4
y x
4
x
suy ra Max y= 2 Min y= -2
0.5 0.5
k
12 2k 4 k 4
123
C
-0.5
0.25 0.25
3
C D
S
O I P
Trang 3Gọi O là giao điểm của AC và BD
(SAC) (Ç SBD)=SO
(SAB) (Ç SCD)=S X PAB DCP
0.5 0.5
3b
CM: MN P(SDC)
MN AB
MN DC
AB DC
Ë ü
ïï Þ ý ïïþ Þ
P
P P
P
0,5
(CMN) (Ç SAB)=MN
(CMN) (Ç SBC)=NC
(CMN) (Ç SDC)=DC ( vì MN//CD)
(CMN) (Ç SAD)=MD
Thiết diện:MNCD
0,5 3b D, I, N cùng thuộc hai mp(CMN) và (SBD) nên D, I, N thẳng hàng 0,5
Phần I
1
A’ là ảnh của A quav -r(1; 1), AAuuur'=Vur
' ' ' '
1 1
A A
x y
ï
ïỵ
ï
ïỵ
0.25 0.5 0.25
Phần 1
2
Gọi A là biến cố “chọn được 5 học sinh trong đó có hai nữ”
=C145
A =C C62 83=840
( ) 62 83
5 14
C C
P A
C
=
0.25 0.5 0.25
Phần 2
1
Gọi H’ là giao điểm khác của A và đường tròn (O)
Ta có DBHC = DBH C¢ Þ H và H’ đối xứng nhau qua BC
Mà H’ di động trên đường tròn (O) nên H di động trên
đường tròn là ảnh của (O) qua ĐBC
1đ
Phần 2
2
Gọi A là biến cố “rút ngẫu nhiên 2 thẻ và tích hai số ghi trên thẻ là số lẻ”
=C92
2 5
( ) 5 41 1
2 9
C C
P A
C
=
0.25 0.5 0.25
H
A
H’