- Hình thành cho HS năng lực giải quyết vấn đề; giao tiếp; ngôn ngữ, tính toán Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Bài tập:?. GV: Kẻ sẵn đề bài bảng phụ HS: Lên bảng điền đúng, [r]
Trang 1Ngày soạn: 10/ 09/ 2019 Tiết : 14 Ngày giảng: / 09/ 2019
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh phân biệt được cơ số và số mũ Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Học sinh biết cách viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
- Học sinh nắm vững công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, quan sát, phản xạ nhanh, chính xác, viết một số tự nhiên dưới
dạng lũy thừa, tính các giá trị các luỹ thừa, thực hiện thành thạo phép nhân hai luỹ thừa
3 Thái độ
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
4 Tư duy
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
5 Về phát triển năng lực học sinh:
- Hình thành cho HS năng lực tự học; giải quyết vấn đề; tư duy sáng tạo; tự quản lí; giao tiếp; hợp tác; ngôn ngữ, tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
HS: Làm các bài tập.
III Ph ương pháp - Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập và thực hành, hợp tác nhóm nhỏ
- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, động não, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
IV Tiến trình dạy học – Giáo dục:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
HS1: - Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?
- Viết công thức tổng quát? Áp dụng tính: 102 = ; 53 =
Đáp án: + Luỹ thừa bậc a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
+ an = a.a.a…a (n 0) 4đ
n thừa số a + 102 = 10.10 = 100 3đ
53 = 5.5.5 = 125 3đ
HS2: - Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn? Viết dạng tổng quát?
- Áp dụng: Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa
33 34 ; 52 57 ; 75 7
Trang 2Đáp án: + Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
+ am an = am + n (m, n N*) 4đ + 33 34 = 33 + 4 = 37 2đ
52 57 = 52 + 7 = 59 2đ
75 7 = 75 + 1 = 76 2đ
* HS theo dõi, nhận xét GV nhận xét cho điểm
3 Giảng bài mới:
Đặt vấn đề :(1 phút)
Để thực hiện thành thạo các phép tính luỹ thừa, và để viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa một cách linh hoạt Chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay
Hoạt động 1: Dạng viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
- Thời gian: 8 phút
- Mục tiêu: + HS biết cách viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
+ Rèn kĩ năng viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
- Hình thức dạy học: Dạy học theo cá nhân, dạy học theo nhóm
- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ
- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Hình thành cho HS năng lực giải quyết vấn đề; tự quản lí; giao tiếp; hợp tác; ngôn ngữ, tính toán
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài 61 SGK
GV ghi bảng cho HS quan sát Trong các số
sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên?
8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ; 90 ; 100 Hãy
viết tất cả các cách nêu có ?
HS lên bảng trình bày cách thực hiện
HS NX và bổ sung thêm vào cách trình bày
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm B62/SGK
HS: Thảo luận nhóm
GV: Kiểm tra bài làm các nhóm qua đèn chiếu
? Em có nhận xét gì về số mũ của mỗi lũy
thừa với số chữ số 0 ở kết quả giá trị tìm được
của mỗi lũy thừa đó?
HS: Số mũ của mỗi lũy thừa bằng số chữ số 0
ở kết quả giá trị của mỗi lũy thừa đó
Bài 61/28 Sgk:
8 = 23
16 = 42 = 24
27 = 33
64 = 82 = 43 = 26 81= 92 = 34
100 = 102
Bài 62/28 Sgk :
a) 102 = 100 ; 103 = 1000
104 = 10 000 ; 105 = 100 000
106 = 1000 000 b) 1000 = 103 ; 1 000 000 = 106
1 tỉ = 109 ; 1 000 0 = 1012
12 chữ số 0
Hoạt động 2: Dạng đúng, sai
- Thời gian: 5 phút
Trang 3- Mục tiêu: + HS nắm vững công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
+ Rèn kĩ năng quan sát, phản xạ nhanh, chính xác
- Hình thức dạy học: Dạy học theo cá nhân
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập thực hành
- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Hình thành cho HS năng lực giải quyết vấn đề; giao tiếp; ngôn ngữ, tính toán
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
Bài tập:
GV: Kẻ sẵn đề bài bảng phụ
HS: Lên bảng điền đúng, sai
GV: Yêu cầu HS giải thích
Bài tập:
Đánh dấu “x” vào ô trống:
33 32 = 36 *
33 32 = 96 *
33 32 = 35 * Hoạt động 3: Dạng nhân các lũy thừa cùng cơ số
- Thời gian: 8 phút
- Mục tiêu: Học sinh nắm vững công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Hình thức dạy học: Dạy học theo cá nhân
- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập và thực hành
- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
- Hình thành cho HS năng lực giải quyết vấn đề; giao tiếp; ngôn ngữ, tính toán
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
GV yêu cầu làm Bài 64/29 Sgk
GV: Gọi 4 HS lên làm bài
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm
Bài 64/29 Sgk:
a) 23 22 24 = 29 b) 102 103 105 = 1010 c) x x5 = x 6
d) a3 a2 a5 = a10
Hoạt động 4: Dạng so sánh hai số
- Thời gian: 11 phút
-Mục tiêu: + Học sinh nắm vững công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
+ Rèn kĩ năng quan sát, phản xạ nhanh, chính xác
- Hình thức dạy học: Dạy học theo cá nhân
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ
- Kỹ thuật dạy học: Động não, chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Hình thành cho HS năng lực tự học; giải quyết vấn đềtự quản lí; tư duy sáng tạo; giao tiếp; hợp tác; ngôn ngữ, tính toán
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm bài 65 SGK Bài 65/29 Sgk:
Trang 4HS: Thảo luận nhóm
GV: Hướng dẫn HS làm quen cách bấm mũ
trên MTBT
Giới thiệu các phím sau trên máy tính:
X2, x3, ^
GV: Cho HS đọc đề bài 66 SGK và dự đoán
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
GV: Hướng dẫn 112 cơ số có 2 chữ số 1 Chữ
số chính giữa là 2, các chữ số 2 phía giảm dần
về số 1
- Tương tự: Cho số 11112 => dự đoán 11112?
HS: 112 = 121 ; 1112 = 12321
11112 = 1234321
GV: Cho cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra
lại kết quả vừa dự đoán
a) 23 và 32
Ta có: 23 = 8; 32 = 9 Vì: 8 < 9 Nên: 23 < 32 b) 24 và 42
Ta có: 24 = 16 ; 42 = 16 Nên: 24 = 42
c) 25 và 52
Ta có: 25 = 32 ; 52 = 25
Vì 32 > 25 Nên: 25 > 52 d) 210 và 200
Ta có: 210 = 1024 Nên 210 > 200
Bài 66/29/SGK
11112 = 1234321
4 Củng cố: (3 phút)
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?
HS: Luỹ thừa bậc n của thừa số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
HS: khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số, cộng các số mũi với nhau
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học kỹ các phần đóng khung , công thức tổng quát
- Làm bài tập 89, 90, 91, 92, 93,94/14 SBT
- Hướng dẫn: Bài 91 SBT/14: thuộc dạng so sánh hai số:
+ C1: Tính giá trị lũy thừa hai số rồi so sánh hai số tự nhiên
+ Cách 2: Quy về 2 lũy thừa có cùng cơ số rồi so sánh số mũ
- Chuẩn bị bài: “ Thứ tự thực hiện các phép tính”
V Rút kinh nghiệm: