- Trình bày được đặc điểm cấu tạo phù hợp với tính chất của cơ, ý nghĩa của sự co cơ.. - Trình bày được các hoạt động của cơ, mỏi cơ, nguyên nhân và biện pháp chống mỏi cơ.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC HỌC SINH KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC – MÔN SINH HỌC
NĂM HỌC 2020 – 2021
(Theo Công văn số 3280/BGDĐT GDTrH ngày 27/08/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 26/ 2020/TT-BGDĐT ngày 26/08/2020 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.)
LỚP 8
Cả năm: 35 tuần.
Học kì I : 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
HỌC KỲ I ST
T
Tiết
PPC
T
Tên bài học Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt chức dạy học Hình thức tổ Ghi chú
Bài 1:Bài mở đầu
- Vị trí của con người trong tự nhiên
- Nhiệm vụ của môn cơ thể người
và vệ sinh
- Phương pháp học tập môn học
cơ thể người và
vệ sinh
- Trình bày được mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người và vệ sinh
- Xác định được vị trí con người trong giới Động vật
- Hình thành phương pháp hoc tập bộ môn
- Kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng thực tế
-Thái độ: Yêu thích môn học -Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
Bài 2:
Cấu tạo
cơ thể người
- Cấu tạo
- Sự phối hợp hoạt động của các
cơ quan
- Chứng minh được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết
- Kĩ năng: Xác định được vị trí các cơ quan và hệ
cơ quan của cơ thể trên mô hình
-Thái độ: Yêu thích môn học -Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
3 3 Bài 3: Tế
bào - Cấu tạo tế bào- Chức năng của - Trình bày được cấu tạo phù hợp với chức năngcác bộ phận của tế bào - Dạy học nêu vàgiải quyết vấn đề Mục II Lệnh ▼trang 11 (Không
Trang 2các bộ phận trong
tế bào
- Hoạt động sống của tế bào
- Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật
-Kĩ năng: Vẽ hình, giao tiếp và tư duy
-Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
thực hiện) Mục III Thành phần hóa học của
tế bào (không dạy)
Bài 4:
Mô
- Khái niệm mô
- Các loại mô
- Trình bày được khái niệm mô, các loại mô chính và chức năng của mỗi loại
- Xác định vị trí phân bố, đặc điểm các loại mô trong cơ thể
- Kĩ năng: Hợp tác, giao tiếp và tư duy
-Thái độ: Yêu thích môn học -Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp – tìm tòi
- Trực quan
Mục II Các loại
mô (Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóngkhung ở cuối bài.)
Mục I Lệnh ▼ trang 14; Mục II.1 Lệnh ▼ trang 14; Mục II.2 Lệnh ▼ trang 15; Mục II.3 Lệnh ▼ trang 15 (Không thực hiện)
Bài 5:
Thực hành:
Quan sát
tế bào và mô
- Làm tiêu bản và quan sát TB mô
cơ vân
- Quan sát tiêu bản các loại mô khác
- Hình thành và phát triển năng lực thực hành thí nghiệm
- NL quan sát, sử dụng kính hiển vi và vẽ hình
- Thực hành
- Trực quan
Bài 6:
Phản xạ
- Cấu tạo và chức năng của nơ ron
- Cung phản xạ
- Vẽ và mô tả được cấu tạo và chức năng một nơron
- Trình bày được khái niệm phản xạ và cung phản xạ
- Lấy được ví dụ về phản xạ và phân tích rõ các thành phần trong cung phản xạ đó
- Kĩ năng: Hợp tác, giao tiếp -Thái độ: Yêu thích môn học -Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Mục I Lệnh ▼ trang 21; Mục II.2 Lệnh ▼ trang 21 (Không thực hiện) Mục II.3 Vòng phản xạ (Khuyến khích học sinh tự đọc)
CHƯƠNG 2 VẬN ĐỘNG
7 7, 8, Chủ đề - Bộ xương - Trình bày được ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống - Dạy học Bài 7: Mục II Phân
Trang 39, 10,
11, 12
1: Vận động
- Cấu tạo và tính chất của xương
- Cấu tạo và tính chất của cơ
- Hoạt động của cơ
- Tiến hóa của hệ vận động vệ sinh
hệ vận động
- Thực hành:
tập sơ cứu và bang bó cho người gãy xương
và mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động
- Xác định được vị trí các xương chính ngay trên cơ thể, trên mô hình
- Kể tên các phần của bộ xương người, các loại khớp
- Mô tả cấu tạo của xương dài phù hợp với chức năng
chống đỡ và chịu lực
- Trình bày và thực hiện được thí nghiệm tìm hiểu thành phần hóa học và tính chất của xương
- Trình bày được sự phát triển của xương
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo phù hợp với tính chất của cơ, ý nghĩa của sự co cơ
- Trình bày được các hoạt động của cơ, mỏi cơ, nguyên nhân
và biện pháp chống mỏi cơ
- Chứng minh được mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động
- Nêu ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động đối với sự phát triển bình thường của hệcơ và xương Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở học sinh
- Chứng minh đặc điểm của hệ vận động thích nghi với dáng đứng thẳng và đi bằng 2 chân
- Có năng lực vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng trong đời sống
-Kĩ năng: Có kỹ năng sơ cứu người bị thương trong một
tình huống cụ thể; Hiểu được ý nghĩa của các bước sơ cứu
-Thái độ: Ý thức bảo vệ hệ vận động -Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề; năng lực thực hành, tập sơ cứu cho người bị gãy xương
nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
- Thực hành thí nghiệm
biệt các loại xương (Khuyến khích học sinh tự đọc)
Bài 8: Mục I Cấu tạo của xương; Mục III Thành phần hóa học và tính chất của xương (không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung cuối bài)
Bài 9: Mục I Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ (KK HS tự đọc)
Bài 10: Mục I Công cơ (không dạy)
Mục II Lệnh ▼ trang 34 (không thực hiện)
Bài 11: Mục I Bảng 11 (không thực hiện)
Mục II Sự tiến hóa của hệ cơ người so với hệ cơ thú (Không dạy)
CHƯƠNG 3 TUẦN HOÀN
8 13,
14,
15,
16,
17,
18, 19
Chủ đề 2.
Tuần hoàn
- Máu và môi trường trong cơ thể
- Bạch cầu - Miễn dịch
- Đông máu và
- Mô tả được cách làm thí nghiệm phân tích thành phần của máu
- Trình bày chức năng mỗi thành phần cấu tạo của máu
- Giải thích được sơ đồ cho nhận giữa các nhóm máu và nguyên tắc truyền máu
- Vẽ và mô tả được đường đi của máu trong 2 vòng tuần
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
Bài 13: Mục I.1 Nội dung ■ Thí nghiệm(Giáo viên
mô tả thí nghiệm, không yêucầu học sinh thực hiện.)
Trang 4nguyên tắc truyền máu
- Tuần hoàn máu
và lưu thông bạch huyết
- Tim và mạch máu
- Vận chuyển máu qua hệ mạch Vệ sinh hệ tuần hoàn
- Thực hành: sơ cứu cầm máu
hoàn
- Trình bày được vai trò của tim và hệ mạch trong sự tuần hoàn máu
- Phân tích được cấu tạo tim và hệ mạch phù hợp với chức năng của chúng
- Trình bày được các yếu tố giúp máu tuần hoàn trong hệ mạch theo một chiều và các biện pháp vệ sinh hệ tuần hoàn
- Vận dụng được các bước băng bó khi chảy máu mao mạch, tĩnh mạch, động mạch
- Kĩ năng: Vận dụng, giải thích, thực hành, giao tiếp, hợp tác
-Thái độ: Ý thức vệ sinh hệ tuần hoàn
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Trực quan Bài 16: Mục II
Lệnh ▼ trang 52 (không thực hiện) Bài 17- Mục I Lệnh ▼ trang 54; Bảng 17.1; Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3 (Không thực hiện)
giữa kì I - Nội dung kiến thức chương I, chủ đề 1, chủ đề 2
10 21 Kiểm tra
giữa kì I
- Kiểm tra kiến thức chương I, chủ đề 1, chủ đề 2 - Kiểm tra
viết 45 phút
CHƯƠNG 4 HÔ HẤP
11 22,
23,
24, 25
Chủ đề 3.
Hô hấp
- Hô hấp và các cơ quan
hô hấp
- Hoạt động
hô hấp
- Vệ sinh hô hấp
- Thực hành:
Hô hấp nhân tạo
- Nêu ý nghĩa hô hấp
- Mô tả cấu tạo của các cơ quan trong hệ hô hấp (mũi, thanh quản, khí quản và phổi) phù hợp với chức năng của chúng
- Trình bày được các hoạt động hô hấp ở người và cơ chế trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
- Kể được các tác nhân gây ra các bệnh về hô hấp ở người (viêm phế quản, lao phổi) và trình bày các biện pháp vệ sinh hô hấp Tác hại của thuốc lá
- Kỹ năng: Hình thành kĩ năng cơ bản biết các thao tác
sơ cứu người bị đuối nước, hợp tác, giao tiếp
- Thái độ: Bảo vệ hệ hô hấp khỏe mạnh
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu
và giải quyết Bài 20: Mục II.Bảng 20(Khuyến
Trang 5vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
khích học sinh tự đọc)
Mục II Lệnh ▼ trang 66 (Không thực hiện)
Bài 21: Mục Câu hỏi và bài tập: Câu
2 (Không thực hiện)
CHƯƠNG 5 TIÊU HÓA
12 26,
27,
28,
29,
30, 31
Chủ đề 4:
Tiêu hoá
- Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
- Tiêu hóa ở khoang miệng
- Tiêu hóa ở dạ dày
- Tiêu hóa ở ruột non
- Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân
- Vệ sinh tiêu hóa
- Trình bày vai trò của hệ tiêu hóa của các cơ quan tiêu hoá và các hoạt động của quá trình tiêu hóa
- Xác định được vị trí các cơ quan tiêu hóa trong hệ tiêu hóa người và sơ lược vai trò của mỗi cơ quan
- Trình bày được các hoạt động tiêu hóa ở khoang miệng, dạ dày và ruột non Cấu tạo phù hợp với chức năng tiêu hóa ở các cơ quan đó
- Viết được các chuỗi biến đổi các chất ở ruột non và tên enzim tương ứng
- Kể được các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hóa
và biện pháp bảo vệ hệ tiêu hóa
- Kỹ năng: hợp tác, tư duy, giao tiếp
- Thái độ: Giữ gìn vệ sinh hệ tiêu hóa
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Bài 26: Thực hành -Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt (không thực hiện)
Bài 27: Mục I Lệnh
▼ trang 87, ý 2 -Căn
cứ (không dạy) Bài 28: Mục I Lệnh
▼ trang 90 (không thực hiện)
Bài 29: Mục I Hình 29.1
Mục I Hình 29.2 và nội dung liên quan (Không dạy)
CHƯƠNG 6 TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
13 32 Bài 31:
Trao đổi chất
- Trao đổi chất giữa
cơ thể và môi trường ngoài
- Trao đổi chất giữa
tế bào và môi trường
- Phân biệt được trao đổi chất ở cấp độ cơ thể
và trao đổi chất ở cấp độ tế bào
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
Trang 6- Mối quan hệ giữa TĐC ở cấp độ cơ thể với TĐC ở cấp độ TB
- Trực quan
14 33 Bài 32:
Chuyển hoá
- Chuyển hóa vật chất và năng lượng
- Chuyển hóa cơ bản
- Điều hòa sự chuyển hóa vật chất
và năng lượng
- Phân tích mối quan hệ giữa đồng hóa và dị hóa
- Phân biệt trao đổi chất và chuyển hóa
- Nêu mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Mục I Lệnh ▼ trang 103;
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3 và câu 4 (Không thực hiện)
15 34 Bài 33:
Thân nhiệt
- Thân nhiệt
- Sự điều hòa thân nhiệt
- Phương pháp phòng chống nóng, lạnh
- Trình bày mối quan hệ giữa dị hoá và thân nhiệt
- Giải thích cơ chế điều hoà thân nhiệt, bảo đảm cho thân nhiệt luôn ổn định
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
16 35 Bài 35:
Ôn tập học
kì I
- Tái hiện được một cách khái quát các kiến thức cơ bản của chương trình học kì I
Không ôn tập những nội dung đã tinh giản
17 36 Kiểm tra
cuối kì I
HỌC KỲ II
18 37 Bài 34:
Vitamin
và muối khoáng
- Vi tamin
- Muối khoáng - Nhận biết được nhóm thực phẩm cung cấp cácnhóm chất cơ bản trong thức ăn và vitamin
- Trình bày được vai trò của một số vitamin và muối khoáng thiết yếu
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Trang 7- Thái độ: Yêu thích môn học.
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
19 38 Bài 36:
Tiêu chuẩn ăn uống -Nguyên tắc lập khẩu phần
- Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
- Giá trị dinh dưỡng của thức ăn
Khẩu phần -Nguyên tắc lập khẩu phần
- Trình bày nguyên tắc lập khẩu phần đảm bảo
đủ chất và lượng
- Xây dựng được khẩu phần ăn với đủ thành phần các nhóm chất và vitamin
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học. Năng lực:
Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
20 39 Bài 37:
Thực hành : Phân tích một khẩu phần cho trước
- Hướng dẫn phương pháp thành lập khẩu phần
- Tập đánh giá một khẩu phần
- Rèn năng lực tư duy và tính toán
- Thành lập được khẩu phần tương đối hợp lí cho bản thân
- NL thực hành
- Dạy học nhóm
- Thực hành
CHƯƠNG 7 BÀI TIẾT
21 40,
41, 42 Chủ đề 5: Bài tiết - Bài tiết và cấu tạohệ bài tiết nước tiểu
- Bài tiết nước tiểu
- Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu
- Trình bày được vai trò của sự bài tiết, kể tên được các cơ quan bài tiết trong cơ thể
- Chứng minh được phổi cũng là cơ quan bài tiêt nhưng thận là cơ quan bài tiết quan rọng nhất Xác định được các cơ quan bài tiết nước tiểu
- Mô tả được quá trình hình thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận
- Hình thành thói quen ăn uống khoa học để bảo
vệ thận, tránh làm việc quá sức
- Kể tên được các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết và biện pháp bảo vệ hệ bài tiết phòng tránh các bệnh thận, tiết niệu
- Nêu và giải thích các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết
- Biết giữ vệ sinh hệ tiết niệu
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Bài 38: Mục II Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu(Không dạy chi tiết cấu tạo, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài) Bài 39: Mục I Tạo thànhnướctiểu(Khôn
g dạy chi tiết, chỉ dạy sự tạo thànhnước tiểu ở phần chữ đóng khung ở cuốibài.) Mục II Lệnh ▼ trang 127 (Không thực hiện)
Trang 8- Thái độ: Yêu thích môn học.
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
CHƯƠNG 8 DA
22 43, 44 Chủ đề 6:
Da - Cấu tạo và chứcnăng của da
- Vệ sinh da
- Mô tả được cấu tạo của da phù hợp với các chức năng mà da đảm nhận
- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Vệ sinh da
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Bài 41: Mục I Cấu tạo của da (Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu cấu tạo ở phần chữ đóng khung ở cuối bài)
CHƯƠNG 9 THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
23 45 Bài 43:
Giới thiệu chung hệ thần kinh
- Các bộ phận của hệ thần kinh
- Trình bày được chức năng của hệ thần kinh
Kể tên được các bộ phận của hệ thần kinh theo cấu tạo và chức năng
- Xác định được vị trí của các bộ phận thần kinh trung ương
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Mục I Nơron - đơn
vị cấu tạo của hệ thần kinh (Không dạy)
24 46 Bài 44:
Thực hành – Tìm hiểu chức năng (Liên quan đến cấu tạo) của tuỷ sống
- Thí nghiệm
- Chức năng của tủy sống
- Hình thành và phát triển tư duy logic, năng lực thực hành thí nghiệm, khả năng phán đoán và kiểm chứng kết quả
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm, mục đích và kết quả
- Giải thích được kết quả thí nghiệm và rút
ra kết luận
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
- Thực hành, thí nghiệm
Mục III.2 Nghiên cứu cấu tạo của tủy sống Không dạy
Trang 925 47 Bài 45:
Dây thần kinh tuỷ
- Cấu tạo của dây thần kinh tủy
- Chức năng của dây thần kinh tủy
- Trình bày được cấu tạo dây thần kinh tủy
- Thiết kế được thí nghiệm chứng minh chức năng của các rễ tủy -> chứng tỏ dây thần kinh tủy là dây pha
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
26 48 Bài 46:
Trụ não, tiểu não, não trung gian
- Vị trí và các thành phần của não bộ
- Chức năng của trụ não, tiểu não và não trung gian
- Xác định được vị trí các phần não trên mô hình
- Phân biệt đc chức năng cơ bản các phần của não bộ
- Vận dụng giải thích các tình huống thực tiễn liên quan đến các tổn thương não do tai nạn hoặc rối loạn chức năng não do sử dụng quá liều chất kích thích
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Mục II, Mục III và Mục IV (Không dạy chi tiết cấu tạo, chỉ dạy vị trí và chức năng các phần)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 1 (Không thực hiện)
27 49 Bài 47:
Đại não
- Cấu tạo của đại não
- Sự phân vùng chức năng của đại não
- Mô tả được vị trí, cấu tạo và chức năng của đại não
- Chứng minh được đại não người tiến hóa hơn đại não của động vật thuộc lớp thú
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Mục II Lệnh ▼ trang 149 (Không dạy)
28 50 Bài 48: Hệ
thần kinh sinh dưỡng
- Cung phản xạ sinh dưỡng
- Cấu tạo của
hệ thần kinh sinh dưỡng
- Chức năng của hệ thần kinh sinh
- So sánh được sự khác biệt giữa cung phản
xạ sinh dưỡng và cung phản xạ vận động
- Trình bày được cấu tạo và chức năng của
hệ thần kinh sinh dưỡng
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
Mục I Hình 48.2
và nội dung liên quan trong lệnh ▼; Mục II Bảng 48.1
và nội dung liên quan; Mục III Bảng 48.2 và nội dung liên quan
Trang 10dưỡng và giải quyết vấn đề (không dạy)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu2(Không thực hiện)
Các nội dung còn lại của bài (Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài)
29 51 Ôn tập
giữa kì II
- Nội dung kiến thức tiết 37, 38, chủ đề 5, 6, tiết 45 - 50
30 52 Kiểm tra
giữa kì II - Kiểm tra nội dung kiến thức tiết 37, 38,chủ đề 5, 6, tiết 45 – 50 - Kiểm tra viết 1 tiết 31
53,
54, 55
Chủ đề 7
Giác quan
- Cơ quan phân tích thị giác
- Vệ sinh mắt
- Cơ quan phân tích thính giác
- Liệt kê các thành phần của cơ quan phân tích bằng một sơ đồ phù hợp Xác định rõ các thành phần đó trong cơ quan phân tích thị giác
- Mô tả cấu tạo của mắt qua sơ đồ và trình bày được cơ chế nhận ảnh
- Kể tên được các tật về mắt, nguyên nhân và cách khắc phục các tật về mắt
- Hình thành các thói quen giữ gìn vệ sinh học đường, bảo vệ mắt và cơ quan phan tích thị giác
- Xác định rõ các thành phần trong cơ quan phân tích thính giác
- Xác định vị trí, tên các bộ phận cấu tạo của tai
và cấu tạo của chúng phù hợp với chức năng thu nhận kích thích sóng âm
- Kỹ năng: giải quyết vấn đề, hợp tác và giao tiếp
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Hình thành năng lực quan sát và giải quyết vấn đề
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm
- Trực quan
-Bài 49: Mục II.1.
Hình 49.3 và các nội dung liên quan (Không dạy)
-Mục II.2 Cấu tạo của màng lưới (Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu các thành phần của màng lưới)
Mục II Lệnh ▼ trang 156; Mục II.3 Lệnh
▼ trang 157(Không thực hiện)
Bài 51: Mục I Hình 51.2 và các nội dung liên quan đến cấu tạo
ốc tai (không dạy) Mục I Lệnh ▼ trang
163 (Không thực hiện)
32 56 Bài 52:
Phản xạ không điều kiện
- Phân biệt
PXKĐK
- Sự hình thành
- Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ
có điều kiện Nêu rõ ý nghĩa của các phản xạ này đối với đời sống của sinh vật nói chung và con người nói riêng
- Dạy học nêu
và giải quyết vấn đề
- Dạy học nhóm