1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKI TIN 8

2 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Tin Học Khối 8
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu đánh giá: Đánh giá kiến thức, kỷ năng của hs về các phần lý thuyết đã học II.. Mục đích, yêu cầu của đề: Về kiến thức: Kiểm tra kiến thức của Hs về Ngôn ngữ lập trình Pascal..

Trang 1

đề kiểm tra học kỳ I_45 phút

Môn: Tin học Khối: 8

I Mục tiêu đánh giá:

Đánh giá kiến thức, kỷ năng của hs về các phần lý thuyết đã học

II Mục đích, yêu cầu của đề:

Về kiến thức:

Kiểm tra kiến thức của Hs về Ngôn ngữ lập trình Pascal

Về kỹ năng:

Thiết lập chơng trình đúng, vận dụng lý thuyết để viết chơng trình căn bản

III Đề bài:

Ma trận đề:

Biết 1 C 2 A 3 A 4 C 5 A 6 C Cõu 7

Hiểu Cõu 8 Cõu 9

I Phần trắc nghiệm khỏch quan: (3 điểm)

Trong mỗi cõu từ 1 đến 6 đều cú 4 phương ỏn trả lời A, B, C, D; trong đú chỉ cú một phương ỏn đỳng Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước phương ỏn đỳng.

Cõu 1: Cỏc thành phần của ngụn ngữ lập trỡnh là:

A.Cỏc từ khoỏ và tờn

B Bảng chữ cỏi, cỏc từ khoỏ và tờn

C Bảng chữ cỏi, cỏc kớ hiệu và cỏc qui tắc

D Bảng chữ cỏi và cỏc từ khoỏ

Cõu 2: Cỏc từ khoỏ viết sai

A Pro_gram B Uses C Begin D End

Cõu 3: Cấu trỳc chung của mọi chương trỡnh gồm :

A Phần khai bỏo biến và phần thõn chương trỡnh

B Phần tờn chương trỡnh, phần khai bỏo và phần thõn.

C Phõn tờn chương trỡnh và phần khai bỏo

D Phần tờn chương trỡnh và phần thõn

Cõu 4: Để chạy chương trỡnh Pascal ta nhấn tổ hợp phớm:

A Ctrl + X B Alt + F9 C Ctrl+ F9 D Alt +X

Cõu 5: Trong Pascal khai bỏo nào sau đõy là đỳng

A Var tb: Real; B Var 4hs:Integer;

C Const x:Real; D Var R=30;

Cõu 6: Cho phộp toỏn 63 div 8 =… Tỡm kết quả trong cỏc đỏp ỏn sau:

A 8 B 9 C 7 D 6

II Tự luận(4 điểm) :

Cõu 7 : (1.0 điểm)

Một chương trỡnh thường gồm mấy phần? Đú là những phần nào?

Trang 2

2 4

1 3

1 2

1

1 + + + ≥

) ( 4

5 ) ( 2

c a b c a

+

≠ + +

Cõu 8: (1.0 điểm)

Xỏc định INPUT, OUTPUT của bài toỏn “luộc trứng”

Cõu 9 : (2 điểm)

Viết cỏc biểu thức toỏn dưới đõy bằng ngụn ngữ Pascal

A.

B.

III/ Bài tập: (3 điểm)

Câu 10 : Hãy viết chơng trình tính diện tích của hình vuông ABCD theo 2 đờng

chéo Biết:

- Kớ hiệu cạnh hỡnh vuụng là: d

- Cụng thức tớnh diện tớch hỡnh vuụng S=d*d

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.Phần trắc nghiệm: Mỗi cõu đỳng (0,5đ) x 6 cõu = 3điểm

II Phần tự luận:

Cõu 7: (1.0 điểm)

- Một chương trỡnh thường gồm 2 phần: phần khai bỏo và phần thõn chương trỡnh (1.0 đ) Cõu 8: (1.0 điểm)

- INPUT: trứng chưa chớn, nước

- OUTPUT: trứng luộc chớn

Cõu 9 : (2 điểm)

A 1+1/2+1/3+1/4 >= 2

B 1/(b+2)*(a*a + c) <>5/(b+4)*(a + c*c)

III/ Bài tập: (3 điểm)

Program Cau10 ;

Uses Crt ;

Var

S,d : Real ;

Begin

Clrscr ;

Write(‘ Hay nhap số duong cua cạnh hinh vuong d = ‘) ; Readln(d) ;

S :=d*d;

Writeln(‘Dien tich cua hinh vuong la S =’,S :8 :2 ) ;

Readln ;

End

Ngày đăng: 31/10/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Bảng chữ cỏi, cỏc từ khoỏ và tờn. C. Bảng chữ cỏi, cỏc kớ hiệu và cỏc qui tắc D. Bảng chữ cỏi và cỏc từ khoỏ. - KT HKI TIN 8
Bảng ch ữ cỏi, cỏc từ khoỏ và tờn. C. Bảng chữ cỏi, cỏc kớ hiệu và cỏc qui tắc D. Bảng chữ cỏi và cỏc từ khoỏ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w