1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT HKI L6 (10-11)

2 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kiểm tra học kỳ I năm 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp:……

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2010 - 2011 MÔN: TOÁN – KHỐI 6 THỜI GIAN: 90 phút ( không kể phát đề )

ĐỀ BÀI Bài 1 : (2đ) a) Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ? b) Cho tập hợp A =x N / 9 x 15 Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử? Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể ) : a) 62 : 4 + 2 52 b) 8 - 42  5

c) 15 141 - 41 15 d) -7624 - ( 1543 - 7624 )

Bài 3: (1đ) Phân tích ra thừa số nguyên tố: 168 ; 180 rồi tìm ƯCLN (168,180 ) và BCNN (168,180 ) Bài 4: (3đ) Tìm số tự nhiên x, biết: a) 3x – 18 = 12 b) ( 2x – 8 ) 2 = 24 c) x 1 2  64 Bài 5: (2đ) Cho đường thẳng xy cắt đường thẳng mn tại I a) Tên tia Ix lấy điểm A, trên tia Iy lấy điểm B sao cho IA = 2 cm, IB = 2 cm Tên tia Im lấy điểm D và trên tia In lấy điểm C sao cho ID = 3 cm, IC = 2 ID b) Đoạn AB dài bao nhiêu cm? Chứng tỏ rằng I là trung điểm của AB? Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1 : ( 2đ ) a) Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước 1 và chính nó.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước

( HS phát biểu đúng ý số nguyên tố ( 0,5đ ) , đúng ý hợp số ( 0,5đ ) )

b) A =10;11;12;13;14;15 1 đ

Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể ) :

a) 62 : 4 + 2 52 = 36 : 4 + 2 25 ( 0,25đ )

= 9 + 50 = 59 ( 0,25đ )

b) 8 - 42  5 = 8 – 16  5 ( 0,25đ )

= 8 – 11 = -3 ( 0,25đ )

c) 15 141 - 41 15 = 15 ( 141 – 41 ) ( 0,25đ )

= 15 100 = 15 000 ( 0,25đ )

d) -7624 - ( 1543 - 7624 ) = -7624 – 1543 + 7624 ( 0,25đ )

= - 1543 ( 0,25đ )

Bài 3: (1đ) 168 = 23 3 7 ( 0,25đ )

180 = 22 32 5 ( 0,25đ ) ƯCLN ( 168, 180 ) = 22 3 = 12 ( 0,25đ ) BCNN ( 168 , 180 ) = 23 32 5 7 = 2 520 ( 0,25đ )

Bài 4: (3đ) a) 3x – 18 = 12

3x = 12 + 18 = 30 ( 0,5đ )

x = 30 : 3 = 10 ( 0,5đ )

b) ( 2x – 8 ) 2 = 24

2x – 8 = 24 : 2 = 8 ( 0,5đ )

2x = 8 + 8 = 16 ( 0,25đ )

x =16 : 2 = 8 ( 0,25đ )

c) x 1

2  64 ( Làm đúng cho tối đa 1 điểm)

x 1 10

x 1 10

x 11

Câu 5: 2 đ

a) Vẽ và xác định đúng các điểm trên

các tia 1 đ

b) Ta có: AB = AI + IB 2 + 2 = 4 cm

Có: IAB và AI = IB = 2 cm

Cho nên I là trung điểm của đoạn AB

n

x

I A

B D

C

Ngày đăng: 28/10/2013, 09:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w