- Vận dụng được các hằng đẳng thức đã học vào giải các bài tập tìm x tổng hợp, bài tập tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất. Các bài tập chứng minh đẳng thức và bất đẳng thứ[r]
Trang 1Ngày soạn: 28/8/2020 Tiết 3
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Sau bài học, học sinh nắm được các loại bài tập áp dụng việc nhân 2 đa thức
2.Kỹ năng
- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Sau bài học, hs áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức thực hiện giải các bài toán cơ bản
3.Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự
4.Thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, đoàn kết
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
Trang 2HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức
GV: - Bảng phụ , SGV, SGK
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp(1’)
8A 8B 8C
2 Kiểm tra bài cũ
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức bài cũ, vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 5phút
- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập
- Phương tiện, tư liệu: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
* Câu hỏi
? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức và làm bài 1 Làm tính nhân
Y/c 2 hs lên bảng làm bài
3 3
a x y x xy y
x y
3 3
b x y x xy y
x y
) ( )( )
c x y x y
x y
Trang 33 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập các dạng bài tập cơ bản
- Mục đích/mục tiêu, thời gian: Hs vận dụng tốt phép nhân đơn đa thức vào rút gọn biểu thức, Tìm x, Tính giá trị biểu thức, Chứng minh đẳng thức, chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến, Áp dụng vào số học (36 phút)
- Phương pháp,phương tiện: Vấn đáp, thuyết trình
- Tư liệu: SGK, SGV
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
y/c hs làm bài 1.2 SBT
Rút gọn biểu thức
2 (3x x x) 4 ( x x x 1) ( x 3 )x x
GV nhận xét, cho điểm
Dạng 2: Tìm x
?Muốn tìm x trong một biểu thức
ta làm như thế nào?
?Nếu a0;b0thì kết luận ntn?
Y/c hs làm bài tập 13 sgk/9 Tìm
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
1 hs lên bảng thực hiện Bài 1.2 (sbt/6)
Hs nhận xets Dạng 2: Tìm x
PP:
Biến đổi, rút gọn biểu thức đưa về dạng ax = b
b x a
Hs: trả lời
Bài 13 sgk/9
Trang 4x, biết
(12x 5)(4x 1) (3 x 7)(1 16 ) 81 x
Dạng 3: Tính giá trị biểu thức
Tính giá trị biểu thức trong bài 1
tại x=1; y=1
3 3
a x y x xy y
x y
3 3
b x y x xy y
x y
2 2
) ( )( )
c x y x y
x y
Hs đã rút gọn ở phần kiểm tra bài
cũ nên Chỉ thay vào rồi tính
Dạng 4: Chứng minh đẳng thức
?Các cách chứng minh đẳng thức
thường dùng
Áp dụng làm bài 8sbt/6
Chứng minh:
Nên sd cách nào để cm
) ( 1)( 1) 1
a x x x x
Mời hs lên bảng thực hiện
(12 5)(4 1) (3 7)(1 16 ) 81
48 32 5 48 115 7 81
83 83 1
x x
Dạng 3: Tính giá trị biểu thức
Tại x=1;y=1 biểu thức có giá trị:
3 3
)
1 1 0
a
3 3
)
b
)
1 1 0
c
PP:
Rút gọn biểu thức Thay các giá trị của biến vào biểu thức
Dạng 4: Chứng minh đẳng thức Hs:
PP:
Biến đổi VT bằng VP hoặc VP bằng VT
Biến đổi 2 vế cùng bằng một biểu thức
Chứng minh hiệu VT-VP=0 Bài 8 sbt/6
Hs chọn pp giải
2
3
) VT=( 1)( 1)
1
1 VP
x x x x x x x
x
Trang 53 2 2 3 4 4
b x x y xy y x y x y
Mời hs lên bảng thực hiện
Dưới lớp làm vào vở
Y/c hs nx
GV nx, đánh giá cho điểm
Dạng 5: Chứng minh giá trị biểu
thức không phụ thuộc vào giá trị
của biến
? Muốn chứng minh giá trị của
biểu thức không phụ thuộc vào
giá trị của biến ta làm ntn?
Áp dụng làm bài 11 sgk/8
Y/c 1 hs lên bảng thực hiện
(x 5)(2x 3) 2 ( x x 3) x 7
Dưới lớp làm vào vở
y/c hs nx
Gv đánh giá, cho điểm
Dạng 6: Áp dụng vào số học
Y/c hs làm bài tập 14
?Đọc bài
4 4
= VP
x x x y x y x x y y xy x xy y y x y y
x x y x y x y x y xy xy y
x y
Hs nx, cho điểm
Dạng 5: Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
PP:
Ta rút gọn biểu thức sẽ được một biểu thức không chứa biến x
Kết luận: Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 11 sgk/8
( 5)(2 3) 2 ( 3) 7
8
Vậy Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Hs nx, cho điểm
Dạng 6: Áp dụng vào số học
Hs đọc bài
Hs phát biểu Gọi 2n (n N ) là một số tự nhiên chẵn cần tìm
Số tự nhiên chẵn liền trước là: 2n – 2
Số tự nhiên chẵn liền sau là: 2n + 2
Mà theo bài, ta có:
Tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số
Trang 6Đầu bài cho biết gì? cần tìm gì?
Nếu gọi 2n (n N ) là một số tự
nhiên chẵn cần tìm
Dựa vào đầu bài Hãy biểu diễn
dữ liệu đầu bài cho về dạng biểu
thức?
GV ghi bài
Bài 9 sbt/6
y/c hs đọc bài
Đầu bài cho biết gì? cần tìm gì?
y/c hs viết ct tổng quát số tự
nhiên a chia cho 3 dư 1, số tự
nhiên b chia cho 3 dư 2
* Điều chỉnh, bổ sung :
………
………
đầu là 192
2 (2n n 2) 2 (2 n n 2) 192
8 192
2 48
n n
Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm là 46, 48, 50
Hs đọc bài Bài 9 sbt/6
Hs:
3 1
3 2 p;q
a b N
Cần chứng minh a.b chia 3 dư 2 Giải: vì nên:
3 1
3 2 p;q
a b N
(3 1).(3 2) p;q
3(3 2 ) 2
pq p q
pq p q
Vậy a.b chia cho 3 dư 2
Trang 74 Củng cố (3’)
- Các dạng bài tập áp dụng phép nhân đơn thức đa thức là những dạng nào?
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
- Về nhà học bài, làm bài tập 15 sgk/9;10; 2.1; 2.2 sbt/6
+Hướng dẫn bài 10 sbt/6: Biến đổi biểu thức thành dạng 5.A(n) với mọi n
+ Nghiên cứu Những hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương Công thức tổng quát của chúng
Trang 8Ngày soạn: 07/9/2020
CHỦ ĐỀ: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học
- Nắm được các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, biết khai triển , nhận dạng được các hằng đẳng thức
- Vận dụng được các hằng đẳng thức đã học một cách linh hoạt vào các dạng bài tập : khai triển hằng đẳng thức, bài toán rút gọn, bài toán chứng minh, bài toán bất đẳng thức…
Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề dạy học
Gồm các bài:
- Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ(tiết 1)
- Tiết 5: Luyện tập
- Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiếp)
- Tiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhơ( tiếp)
- Tiết 8: Luyện tập
Sắp xếp lại thành 5 tiết:
- Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiết 1)
- Tiết 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ( tiết 2)
-Tiết 6,7,8: Luyện tập
Bước 3: Xác định mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, một hệu, hiệu của hai bình phương, lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
2 Về kĩ năng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
- Rèn kĩ năng trình bày chính xác
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
3 Về thái độ
- Rèn tính phân tích cần cù, cẩn thận, chính xác, trung thực, kỉ luật, sáng tạo
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Có thái độ hợp tác, trân trọng thành quả của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Phát triển năng lực
Trang 9- Rèn tính khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và tư duy lôgic.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Phát triển trí tưởng tượng không gian
- Tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
- Năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng lực suy luận, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác (học nhóm)
* Tích hợp giáo dục đạo đức:
Giúp các em rèn đức tính khoan dung ,biết đoàn kết,hợp tác trong công việc
Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầucủa mỗi loại câu hỏi/bài tập cốt lõi có
thể sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất của học sinh trong khi dạy học
Nội dung chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Những hằng
đẳng thức
đáng nhớ
Nhận biết được 7 hằng đẳng thức đã học
Nhận dạng được và biết khai triển các hằng đảng thức đã học
-Nhận dạng
và biết đưa các biểu thức
về các hằng đẳng thức đã học
- Vận dụng được hằng đẳng thức vào giải các bài tập rút gọn và tìm x đơn giản
- Vận dụng được các hằng đẳng thức đã học vào giải các bài tập tìm
x tổng hợp, bài tập tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất Các bài tập chứng minh đẳng thức và bất đẳng thức Bước 5: Hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa cho các cấp độ mô tả
Bước 6: Tiến trình dạy học, giáo dục
Trang 10Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ( TIẾT 1)
1.Ổn định tổ chức(1p)
8A 8B 8C
2.Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Mục đích/thời gian: Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh, củng cố kiến thức cho học sinh, hỗ trợ để hình thành kiến thức mới (5 phút)
- Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT, sổ điểm
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Gọi 01 HS lên bảng phát biểu quy
tắc nhân đơn thức với đa thức, phát
biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Giải bài tập 15a/SGK-Tr.9
- GV nhận xét và cho điểm
- HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Lời giải:
2
2
1 4
x xy y
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Gọi 01 HS lên bảng giải bài tập 15b/ - HS2 lên bảng giải BT
Trang 11- GV nhận xét và cho điểm
Lời giải:
2
2
1 4
- HS nhận xét bài làm của bạn
3.Bài mới (35p)
3p Hoạt động 1: Khởi động
“Trong một số bài toán (ví dụ bài
toán trên), để có kết qủa nhanh
chóng cho phép nhân một số dạng
đa thức thường gặp và ngược lại
biến đổi đa thức thành tích, người ta
đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ
Các hằng đẳng thức đáng nhớ này
có nhiều ứng dụng để việc biến đổi
biểu thức, tính giá trị biểu thức được
nhanh hơn.”
Lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động 2 Hình thành kiến
thức-Mục đích/thời gian: Giúp HS nắm
được các kiến thức mới về 7 hằng
đẳng thức.(32p)
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, ôn kiến thức luyện kĩ năng
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT
- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
Trang 12hỏi và kĩ thuật chia nhóm
- Cách thức tiến hành:
Nội dung 1:Bình phương của một
tổng
- Mục đích/thời gian: Hiểu khái
niệm “ Bình phương của một tổng”
và biết tính bình phương của một
tổng (10 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, hoạt động nhóm
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
tính
- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi, kĩ thuật chia nhóm
- Cách thức tiến hành:
- Yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK
- Từ kết quả trên em có nhận xét gì?
- Giới thiệu tên gọi: Bình phương
của một tổng
- GV đưa hình 1 tr9 đã vẽ sẵn trên
bảng phụ để giải thích
- Với a>0, b>0 công thức này được
minh họa bởi diện tích các hình
vuông và hình chữ nhật trong hình
1
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức bằng
lời
- Thực hiện phép tính:
(a + b)(a + b)
- Ta có:
(a + b)2 = a2 + 2ab +b2
- Phát biểu hằng đẳng thức bằng lời
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:
Trang 13- Yêu cầu HS thực hiện ?2
Áp dụng:
a) Hãy tính (a + 1)2?
b) Hãy viết biểu thức: x2 + 4x + 4
dưới dạng bình phương của một
tổng
c) Làm thế nào để tính nhanh được
512 và 3012?
Hdẫn:
Ta tách 51 = 50 +1 và tách 301 =
300+1 rồi áp dụng hằng đẳng thức
vừa học
- Cho HS làm bảng, dưới lớp cùng
làm và nhận xét
Nội dung 2: Bình phương của một
hiệu
- Mục đích/thời gian: Hiểu khái
niệm “ Bình phương của một hiệu”
và biết tính bình phương của một
tổng (10 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, hoạt động nhóm
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
tính
- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
- 03 HS lên bảng giải, dưới lớp cùng làm và nhận xét
a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1 b) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
c) Tính nhanh:
512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50 + 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 + 1)2
= 90000 + 600 + 1 = 90601
(A + B) =A + 2AB +B
Trang 14hỏi, kĩ thuật chia nhóm
- Cách thức tiến hành:
- Hãy tính [a + (- b)]2? theo 2 cách
- Từ kết quả của phép tính em có
nhận xét gì?
- Với A và B là các biểu thức ta có
điều gì?
- Giới thiệu tên gọi: Bình phương
của một hiệu
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức bằng
lời
- Hãy so sánh hai hằng đẳng thức
vừa học?
Áp dụng:
a) Hãy tính
2
1 2
x
b) Tương tự tính: (2x-3y)2
c) Áp dụng hằng đẳng thức bình
- Áp dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng tính [a + (- b)]2
- Cách 1:
(a - b)2 = (a-b).(a-b) = a2 - ab - ab+ b2 = a2 - 2ab + b2
- Cách 2:
(a - b)2 = [a + (- b)]2
= a2 +2a(-b)+(-b)2= a2- 2ab + b2
- Phát biểu hằng đẳng thức bằng lời
Trang 15phương của một hiệu tính nhanh 992
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Thống nhất kết quả
*Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp
các em biết chấp nhận người khác
và đánh giá cao sự khác biệt,tha thứ
cho sai lầm của bạn và của chính
bản thân để rút ra bài học kinh
nghiệm
Nội dung 3: Hiệu hai bình phương
- Mục đích/thời gian: Hiểu khái
niệm “ Hiẹu hai bình phương” và
biết tính hiệu của hai bình phương
(10 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, hoạt động nhóm
- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy
tính
- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi, kĩ thuật chia nhóm
- Cách thức tiến hành:
- Yêu cầu HS thực hiện ?5
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:
- Chỉ ra được sự giống và khác nhau giữa hai hằng đẳng thức
a)
2
2
2
1 4
x x
- Hoạt động theo nhóm tính (2x-3y)2, báo cáo kết quả
b) (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
c) Tính nhanh:
992 = (100 – 1)2
= 1002 – 2.100.1 +12
=10000 – 200 + 1 = 9801
- Viết được: 992=(100-1)2 và tính được kết quả 9801
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét và thống nhất kết quả
(A - B) 2 =A 2 - 2AB +B 2
Trang 16làm tính nhân (a+b)(a-b)?
- Với A, B là các biểu thức, ta có
dạng tổng quát như thế nào?
- Giới thiệu tên hằng đẳng thức
- Yêu cầu HS phát biểu đẳng thức
bằng lời
- Lưu ý HS phân biệt bình phương
của một hiệu và hiệu hai bình
phương
Áp dụng:
a) Hãy tính (x + 1)(x – 1)?
b) Hãy tính (x–2y)(x+2y)?
c) Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai
bình phương tính nhanh 56.64?
- Cho HS làm ?7/SGK-T11
- Em rút ra được hằng đẳng thức
nào?
* Lưu ý:
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:
(A–B)2 = (B-A)2
*Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp
các em biết chấp nhận người khác
và đánh giá cao sự khác biệt,tha thứ
cho sai lầm của bạn và của chính
bản thân để rút ra bài học kinh
- Thực hiện phép tính và rút ra được:
a2 - b2 = (a+b)(a–b)
- Ta có thể viết:
- Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức
A 2 - B 2 = (A + B)(A – B) B)