1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhận biết tập nói "Con vịt"

12 14,6K 63
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết tập nói "Con vịt"
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 844,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cac slide hình ảnh về các con vật.. - Màn hình, máy chiêu và một số phương tiện hồ trợ... Hoat dong 2: Cô cho trẻ quan sát hình ảnh con vịt và kêt hợp cho trẻ gọi đúng tên các bộ p

Trang 1

ể 4 : =

"'f II ANN GAC) FG VK

£ IS

Trang 2

° J/ Mục đích yêu câu:

¢ - Tré nhận biết và gọi đúng tên con vịt

° - Nhận biết và gọi tên các bộ phận của con vịt

° - Bắt chước tiêng kêu của con vịt

¢ - Hat theo co va van dong theo nhac bai: ‘Mot

con vit’

» - Giáo dục trẻ yêu thương các con vật nuôi

gân gũi

Trang 3

- Cac slide hình ảnh về các con vật

- Màn hình, máy chiêu và một số

phương tiện hồ trợ

- Máy , băng nhạc

a

>

-

made byiwwuw.wallcoo.com,.| Marc

Trang 4

° JII/í Tiên hành hoạt động:

Hat mua “Mot con vit”

¢ C6 cung hat mua với trẻ bài: “Mét con vit”

»° Trò chuyện vệ con vật trong bài hát:

- Cô hỏi:

+ Tên con vật có trong bài hát?

Trang 5

2! Hoat dong 2:

Cô cho trẻ quan sát hình

ảnh con vịt và kêt hợp cho

trẻ gọi đúng tên các bộ

phận của con vit

Trang 7

Mat vit

Con vit

Trang 8

À

Chan vit

Cánh vịt

Con vit

Trang 9

ĐUÔI VIf

Con vit

Trang 10

3/ Hoat dong 3:

Cô trò chuyện với

trẻ vê thức ăn

cua vit

Ngày đăng: 31/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Các slide hình ảnh về các con vật. - Màn hình, máy chiếu và một số  - Nhận biết tập nói "Con vịt"
c slide hình ảnh về các con vật. - Màn hình, máy chiếu và một số (Trang 3)
Cô cho trẻ quan sát hình ảnh con vịt và kết hợp cho trẻ  gọi đúng tên các bộ phận  của con vịt - Nhận biết tập nói "Con vịt"
cho trẻ quan sát hình ảnh con vịt và kết hợp cho trẻ gọi đúng tên các bộ phận của con vịt (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w