hội, kinh tế, điều kiện tự nhiên của 3 vùng Tây nguyên, Đông Nam Bộ, ĐB sông Cửu Long2. Thái độ:.[r]
Trang 1Soạn: 16.4.2020
Giảng: 21.4.2020 Tiết 43
ÔN TẬP
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Nhằm củng cố hệ thống hoá kiến thức về vị trí địa lí, đặc điểm dân cư xã
hội, kinh tế, điều kiện tự nhiên của 3 vùng Tây nguyên, Đông Nam Bộ, ĐB sông Cửu Long
2 Kĩ năng: So sánh phân tích thế mạnh của 3 vùng kinh tế.
- Vẽ biểu đồ sản lượng lúa, thuỷ sản
3 Thái độ:
Giáo dục kĩ năng tư duy, tự nhận thức, làm chủ bản than, giao tiếp, giải quyết vấn đề
II Phương tiện dạy học: - ược đồ kinh tế chung Việt Nam.
- Lược đồ tự nhiên, kinh tế của TN, ĐNB, ĐBSCL
III Phương pháp: HĐ cá nhân – HĐ nhóm.
IV Bài giảng:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra:
a/ Cho biết thế mạnh về điều kiện tự nhiên, dân cư xã hội để phát triển ngành SXNN ở ĐBSCL?
b/ Những khó khăn và biện pháp khắc phục đối với ngành sản xuất nông nghiệp ở ĐBSCL
3 Bài mới:
HĐ1: GV treo lược đồ các vùng kinh tế viật Nam.
? XĐ vị trí vùng kinh tế Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, ĐB sông Cửu Long Nêu ý nghĩa
vị trí của từng vùng
GV: Chốt kiến thức.
? Vị trí vùng nào thuận lợi hơn.
HĐ2: Trình bày thế mạnh và hạn chế về điều kiện tự nhiên của TN, ĐNB, ĐBSCL GV: Chốt kiến thức.
HĐ3: Trình bày đặc điểm dân cư xã hội của 3 vùng kinh tế Vùng nào có trình độ dân
trí cao hơn
GV: Chốt kiến thức.
HĐ4: Nhóm mỗi nhóm thảo luận 1 nội dung sau:
Nhóm1: Trình bày tình hình phát triển kinh tế của Tây Nguyên?
Nhóm2: ; ; ; ; ; Đông Nam Bộ?
Nhóm 3: ; ; ; ; ; ĐB sông Cửu Long?
Nhóm 4: XĐ các trung tâm kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm phía nam.
vùng
yếu tố
Tây Nguyên DT: 54 475 DS: 4,4
Đông Nam Bộ DT:23 550 DS:
ĐB sông Cửu long DT: 39 734, DS:
Trang 210,9 16,7
Vị trí
địa lí
- Có vị trí ít thuận lợi - Có vị trí thuận lợi nhất - Có vị trí ít thuận lợi
ĐKTN
và
TNTN
- Thế mạnh:
Đất ba dan 1,36 triệu
ha, khí hậu cận xích đạo, rừng DT lớn, quặng bô xít
- Hạn chế:
+ Mùa khô kéo dài, cháy rừng
+K/sản ít, phá rừng, săn bắt ĐV hoang dại
- Thế mạnh:
Đất ba dan, đất xám, khí hậu cận xích đạo, biển
ấm nhiều hải sản, dầu
mỏ khí đốt
- Hạn chế:
+ Rừng diện tích nhỏ
+k/sản ít, nguy cơ ô nhiễm môi trường lớn
- Thế mạnh:
+ Đất phù sa, khí hậu cận xích đạo, biển ấm nhiều hải sản, sông, kênh rạch dày
- Hạn chế:
+ DT đất mặn, phèn lớn, mùa khô kéo dài, k/sản ít, nước biển xâm nhập sâu
Đ điểm
dân cư
xã hội
Trình độ dân trí thấp Trình độ dân trí cao Trình độ dân trí thấp
Tình
hình
phát
triển
kinh
tế
- Công nghiệp: Cơ cấu
ít ngành chủ yếu chế biến cà phê XK
- Nông nghiệp: Phát triển cây công nghiệp
để xuất khẩu, trồng rừng
- Dịch vụ: phát triển dịch vụ xuất khẩu cà phê, du lịch
- Công nghiệp: Cơ cấu
đa dạng chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng
- Nông nghiệp: phát triển cây công nghiệp để xuất khẩu
- Dịch vụ: PT đa dạng
- Công nghệp : cơ cấu
ít ngành chủ yếu là chế biến lương thực, thực phẩm để xuất khẩu
- Nông nghiệp: phát triển mạnh cây lương thực, cây ăn quả lớn nhất cả nước
- Dịch vụ : chưa phát triển
Trung
tâm
kinh
tế
- Plây Ku
- Buôn Ma Thuột
- Đà Lạt
- TP Hồ Chí Minh
- Vũng Tàu
- Biên Hoà
- Cần Thơ
HĐ6: Củng cố:
1.GV: Đưa ra bài tập.
Ngành Nông- lâm- ngư
nghiệp
Công nghiệp - xây
dựng
Dịch vụ
a/ Yêu cầu HS lựa chọn biểu đồ phù hợp
b/ Trò chơi hoàn thành biểu đồ với những miếng ghép GV chuẩn bị sẵn, đội nào hoàn thành biểu đồ nhanh, chính xác sẽ thắng
2 Bài tập trắc nghiệm:
Trang 3Chọ ý đúng đánh dấu vào ô trống.
Vùng ĐB sông Cửu Long phát triển mạnh ngành đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản vì
A Vùng biển ấm, sông dày…
B Người dân có kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản
C Có nhiều cơ sở chế biến thuỷ sản để xuất khẩu
D Thị trường tiêu thụ rộng EU, Bắc Mỹ
5 DHVN: Ôn tập giờ sau kiểm tra 45’.
V Rút kinh nghiệm:
………
………