Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm 1... Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: 9*... Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: 1... Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a Hằng ngày em ngủ dậy
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2 LỚP 1
CHỦ ĐỀ 6 GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
CHỦ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ
CHỦ ĐỀ 2 SO SÁNH SỐ
CHỦ ĐỀ 3 PHÉP TÍNH
CHỦ ĐỀ 4 ĐẠI LƯỢNG
CHỦ ĐỀ 5 HÌNH HỌC
ÔN TẬP KÌ 2
TOÁN LỚP 1
Trang 2Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
1
Hai mươi mốt
65
4 5 99
2 a) Số 48 đọc là Số đó có chục và đơn vị b) Số có 2 chục và 8 đơn vị viết là và đọc là
c) Số tám mươi tư viết là Số đó có … chục và đơn vị 3 Điền số thích hợp dưới mỗi vạch của tia số: a) b) c) d) 4 Viết (theo mẫu): a) 94 = ……… b) 70 + 3 = ………
41 = ……… 80 + 3 = ………
28 = ……… 40 + 2 = ………
77 = ……… 50 + 5 = ………
CHỦ ĐỀ 1 SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ 0 8
Mẫu: 37 = 30 + 7; 60 + 6 = 66
4
Trang 35 Viết các số:
a) Từ 21 đến 30 là:………
b) Từ 70 đến 80 là:………
c) Từ 38 đến 50 là:………
d) Từ 92 đến 100 là:………
Viết vào ô trống cho thích hợp: 6 Viết số Đọc số Số chục 10 Mười 1 chục 40 Hai mươi 6 chục Tám mươi 90 7 chục 50 3 chục 7. a)
b)
c)
8
20
Trang 4Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
9* a) Các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 40 là: ………
b) Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là: ………
c) Các số tròn chục nhỏ nằm giữa 20 và 70 là: ………
10* a) Các số có hai chữ số giống nhau nhỏ hơn 55 là:………
b) Các số có hai chữ số giống nhau lớn hơn 55 là:………
c) Các số có hai chữ số giống nhau nằm giữa 44 và 88 là:………
11 a) Số liền trước của 20 là……… ; của 95 là ………
b) Số liền sau của 68 là ……… ; của 79 là ………
c) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là …………, của số nhỏ nhất có hai chữ số là……
c) Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là ………… ; của số nhỏ nhất có một chữ số là………
12 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Chữ số 3 trong số 36 có giá trị là:
b) Chữ số 3 trong số 63 có giá trị là:
13* Xếp số theo mẫu:
1 Hãy xếp 5 que diêm để được:
2 Hãy xếp 6 que diêm để được:
Mẫu: Xếp 4 que diêm để được số 4
Trang 514*
a) Hãy xếp 10 que diêm
để được số 35:
b) Hãy xếp 13 que diêm
để được số 68:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 a) Các số 52, 15, 29, 81 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:………
b) Các số 27, 92, 64, 49 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:………
2 Cho bốn số: 42, 74, 47, 24 a) Số lớn nhất trong các số trên là:………
b) Số bé nhất trong các số trên là:………
3 a) Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là:………
b) Số tròn chục lớn nhất và nhỏ hơn 70 là:………
c) Số nhỏ nhất có một chữ số là:………
d) Số lớn nhất có một chữ số là:………
e*) Số lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục bằng 6 là:………
g*) Số nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị bằng 5 là:………
h*) Số nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục bằng 7 là:………
4* a) Các số nằm giữa hai số 46 và 53 là:………
b) Các số tròn chục nằm giữa hai số 30 và 80 là:………
c) Các số có chữ số hàng đơn vị bằng 5 và nhỏ hơn 40 là:………
d) Các số có chữ số hàng chục bằng 8 và nhỏ hơn 86 là:………
Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ chấm: 5 a) 50……….70 b) 53……….58 c) 66……….66
d) 20……….18 e) 99……….100 g) 21……….19
6
CHỦ ĐỀ 2 SO SÁNH SỐ
Trang 61 Tính nhẩm:
20 + 30 = ……… 30 + 50 = ……… 50 + 50 = ……… 80 + 20 = ………
40 + 20 = ……… 10 + 90 = ……… 30 + 70 = ……… 30 + 60 = ………
30 + 30 = ……… 40 + 60 = ……… 50 + 20 = ……… 60 + 30 = ………
2 Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
a)
12
b)
15
c)
17
d)
18
3 ?
a)
b)
c)
4* Điền dấu +, - vào ô trống và số vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) 12 7 = 19 b) 17 3 4 = 10
c) 14 5 7 = 12 d) 10 6 4 = 12
e) 19 ……… = 10 g) 15 ……… = 19
h) 11 …… = 17 i) 16 ……… = 14
CHỦ ĐỀ 3 PHÉP TÍNH
Số
14
17
17
Trang 75 Điền số thích hợp vào ô trống:
a) 12
+ 7
b) 15
+ 5
c) 11
+ 7
d) 16
+ 3
e) 18
- 7
g) 16
- 5
h) 19
- 1
i) 16
- 3
Nối (theo mẫu):
6
7
8
14 – 2 < < 10 + 5
17 – 4 < < 19 - 3
14 – 1 < < 10 + 0 12 + 4 < < 19 - 6
Điền dấu >, < hoặc thích hợp vào chỗ chấm:
9
16 + 1+ 0
14 + 2 + 3
12 + 1 + 2
11 + 1 + 5
10 + 1+ 3
13 + 0 + 3
10 + 6 + 2
11 + 4 + 4
1) 70 – 20 + 10
2) 14 + 65 - 29
3) 15 + 42 + 30
4) 60 + 29 - 72
a) 70 – 60 + 40 b) 98 - 64 + 53 c) 22 + 65 - 70 d) 20 + 30 + 10
14
15
16
17
18
19
Trang 810 Đặt tính rồi tính:
Điền số hoặc dấu +, -, >, <, = thích hợp vào ô trống:
11*
-
94
55
=
+
10
99
-
65 > 87 23
34
87
-
78
45
46
32
Trang 913
Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
1
2
3 a) Lúc 8 giờ: kim ngắn của đồng hồ chỉ số và kim dài chỉ số b) Lúc 6 giờ: kim ngắn của đồng hồ chỉ số và kim dài chỉ số c) Lúc 12 giờ: kim ngắn của đồng hồ chỉ số và kim dài chỉ số
4 Viết (theo mẫu):
+
2
=
+
0
2
CHỦ ĐỀ 4 ĐẠI LƯỢNG
Mẫu: 4cm + 3cm = 7cm
Trang 10
5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Hằng ngày em ngủ dậy lúc giờ
b) Buổi sáng lớp em vào học lúc giờ
c) Buổi tối em thường đi ngủ lúc giờ
6 Nối (theo mẫu):
7 Nối (theo mẫu):
Em thức dậy lúc 6 giờ sáng
Em đi đến trường lúc 7 giờ sáng
Em học buổi chiều lúc 2 giờ
Em học xong buổi sang
lúc 11 giờ
Buổi tối em đi ngủ lúc 9 giờ
Trang 11Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
8 a) Mỗi tuần lễ có ngày, là các ngày
b) Hôm qua là chủ nhật Vậy hôm nay là
c) Hôm qua là thứ tư Vậy ngày mai là
9 Hôm nay là thứ sáu ngày 8 tháng 2 a) Hôm qua là
b) Chủ nhật tuần này là ngày
10 Đúng ghi Đ, sai ghi S và ô trống: a) 70cm – 30cm = 40cm b) 50 + 30 = 80cm
c) 10cm + 30cm – 20cm = 20cm Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: 1 Cho hình vẽ bên: a) Đoạn thẳng AC dài cm; b) Đoạn thẳng AB đoạn thẳng BC cm 2 Cho hình vẽ sau đây: a) Đoạn thẳng AB đoạn thẳng CD và đoạn thẳng MN b) Đoạn thẳng dài nhất và đoạn thẳng ngắn nhất c*) Các đoạn thẳng trên xếp theo thứ tự từ ngắn nhất đến dài nhất là:
CHỦ ĐỀ 5 HÌNH HỌC
12cm 6cm
D
C
Trang 123 Trong hình dưới đây:
a) Có điểm ở trong hình tròn, là các điểm: b) Có điểm ở ngoài hình tròn, là các điểm:
4* Trong hình bên:
Có tất cả điểm, trong đó
có điểm ở trong hình vuông,
là các điểm:
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
5 Trong hình bên có:
a) 5 điểm ở trong hình tròn
b) 4 điểm ở trong hình tròn
c) 3 điểm ở trong hình tròn
d) 4 điểm ở trong hình tròn
6* Trong hình bên có:
a) 2 hình tam giác
b) 4 hình tam giác
c) 6 hình tam giác
A
O
E
M D
N
B
C H
C
Trang 137 Cho hình vẽ:
Biết đoạn thẳng AB dài 14cm và đoạn thẳng BC dài 4cm Hỏi đoạn thẳng AC dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Bài giải
Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: 1.Vườn dừa nhà Hòa có 62 cây dừa Năm nay ông nội trồng thêm 36 cây nữa Vậy vườn dừa nhà Hòa có tất cả cây dừa 2 Cả hai đoạn thẳng AB và CD dài 56cm Biết đoạn thẳng AB dài 24cm Vậy đoạn thẳng CD dài là:
3. Hai đoạn dây dài 20cm Độ dài của mỗi đoạn là số tròn chục Vậy mỗi đoạn dây đó dài là: cm 4. Lớp 1A có 14 học sinh nam Số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp đó bằng nhau Vậy lớp đó có tất cả học sinh 5. a) Trung thấp hơn Ngân Vậy Ngân hơn Trung Chiều cao của hai bạn
b) Bảng viết dài hơn bàn học Vậy bàn học bảng viết Bảng viết và bàn học có độ dài
4cm 14cm
CHỦ ĐỀ 6 GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN