vẽ đúng 3điểm trong hình vuông ghi 0,5đ... Bàn tay mẹ 5.Cái Bống.. Mẹ Bống đi chợ đường trơn Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng... ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT GIỮA KỲ II LỚP 1I.
Trang 1Trường THTT Chí Thạnh Số 1 Thứ ngày tháng năm 2011
Họ và tên: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Lớp: MÔN: TOÁN - LỚP 1
Thời gian: 35 phút
Bài 1:Tính:
+ 15 2 + 10 6 _ 17 3 _ 18 5
…… …… …… ……
+ 60
30 +
80 10 _ 70 70 _ 90 20 …… …… …… ……
Bài 2 : Tính 11 + 3 – 4 = 70 + 10 – 20 =
12 + 3 – 3 = 60 - 30 + 20 =
40 cm + 20 cm = 90cm – 40 cm =
80 cm – 50 cm = 50 cm + 10 cm =
Bài 3 : 16 – 6 12 70 90
60 30 + 30 80 60
Bài 4 : Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông Vẽ 3 điểm ở ngoài hình vuông Bài 5 : Toàn có 10 viên bi, Bình có 20 viên bi.Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ? Bài giải
Bài 6 : Vẽ 2 đoạn thẳng có độ dài 5 cm và 10 cm
Hết
Trang 2ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA KỲ II
Bài 1 :( 2điểm) Đặt tính đúng ghi 0,25đ, kết quả đúng ghi 0,25 điểm cho mỗi phép tính
Bài 2 :( 2 điểm ): Mỗi phép tính đúng ghi 0,5đ
Bài 3 :( 2điểm) Mỗi bài điền dấu đúng ghi o, 5đ
Bài 4 ( 1 điểm ) : vẽ đúng 2 điểm trong hình vuông ghi 0,5đ
vẽ đúng 3điểm trong hình vuông ghi 0,5đ
Bài 5 : ( 2điểm ) Viết đúng câu lời giải ghi 0,5đ
Viết đúng phép tinh ghi 1 điểm
Viết đáp số đúng ghi 0,5 đ
Bài 6 : ( 1điểm ) vẽ đúng mỗi đoạn thẳng được 0,5 đ
Trang 3Trường THTT Chí Thạnh Số 1 Thứ ngày tháng năm 2009
Họ và tên: KIỂM TRA GIỮA KÌ HAI
Lớp : MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
I Kiểm tra đọc: (35 phút )
Học sinh bóc thăm một trong năm bài , đọc và trả lời 1-2 câu hỏi trong sách giáo khoa
1 Trường em 2 Tặng cháu 3 Cái nhãn vở
4 Bàn tay mẹ 5.Cái Bống
II.Kiểm tra viết : ( 25 phút )
1.Viết chính tả : nhìn - chép
Cái Bống
Cái Bống là cái bống bang Khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm.
Mẹ Bống đi chợ đường trơn Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng.
Đồng dao
……… ………
………
………
………
……….
………
………
2 Bài tập :
a) Điền vần anh hay vần ach Hộp b , túi x tay b) Điền chữ g hay gh Nhà a , cái ế
Trang 4ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT GIỮA KỲ II LỚP 1
I Kiểm tra đọc 10 điểm :
Đọc đúng ,lưu loát toàn bài ,tốc độ đọc khoảng 25 tiếng/phút đạt 6điểm
Trả lời đúng 2 câu hỏi 4 điểm mỗi câu 2 điểm Sai 1 tiếng trừ 0,25 điểm
Trả lời câu hỏi sai 0 điểm , trả lời đúng một nửa câu hổi 1 điểm
II Kiểm tra viết : 10 điểm :
1 Viết đúng mẫu chữ ,đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 25 chữ/15 phút (6 điểm)
Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ trừ 0,5 điểm
2 Viết sạch đẹp ,đều nét(2 điểm)
–Viết bẩn xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,25 điểm
3 Bài tập 2 điểm : điền đúng 1 vần , 1 chữ ghi 0,5 điểm