1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khao2-HK I

4 54 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I năm học 2010-2011 môn Toán – Lớp 8
Người hướng dẫn Hồ Thị Bích Thủy, GV
Trường học Trường THCS Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.. Hình chữ nhật

Trang 1

TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian : 90 phút (Không kể phát đề)

A MA TRẬN (BẢNG 2 CHIỀU) :

(0.25)

2 (0.5)

1 (1)

2 (0.5)

1 (0.5)

7 (2.75)

5)

2 (0.5)

1 (0.75

)

1 (0.25)

1 (1)

6 (2.75)

5)

1 (0.25)

1 (1)

1 (0.25)

1 (1.75)

5 (3.5)

(0.5)

1 (0.25)

1 (0.25)

4 (1)

(1.25)

9 (4.25)

8

(4.5)

22 10

B NỘI DUNG ĐỀ :

Phần I : Trắc nghiệm khách quan (Thời gian 30 phút) (3 điểm)

Khoanh tròn chữ a, b, c hoặc d ở đầu câu đúng (trừ câu 4 và câu 9) :

Câu 1 : Giá trị x thỏa mãn x2 + 25 = 10x là :

A x = 5 B x = - 5 C x = 2,5 D x = - 2,5

Câu 2 : Kết quả của phép tính 15x2y2z : 3 xyz là :

A

1

5 xyz B 5xyz C 5xy D – 5xy

Câu 3 : Kết quả phân tích đa thức 2x – 1 – x2 thành nhân tử là :

A (x – 1)2 B – (x – 1)2 C – (x + 1)2 D (– x – 1)2

Câu 4 : Điền vào chỗ trống cho thích hợp :

A (x2 + 2y) (………… ) = x6 + 8y3

Trang 2

Câu 5 : Mẫu thức chung của hai phân thức 2

2

x

x x

+

1

x

x x

+

A 2(1 – x)2 B x (1 – x)2 C 2x (1 – x) D 2x(1 – x)2

Câu 6 : Kết quả của phép tính

1

x x

+

2 2

x +

A

2 4 2

2

x x

x

B

2

x x

+

2 2 2 2

x x x

D – 1 + x

Câu 7 : Đa thức M trong đẳng thức

2 2 1

x x

M

A 2x2 – 2 B 2x2 – 4 C 2x2 + 2 D 2x2 + 4

Câu 8 : Điều kiện xác định của phân thức 2

x x

A x ≠

1

4 B x ≠ -

1

4 C x ≠

1

4 và x ≠ -

1

4 D x ≠ 16

Câu 9 : Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

C Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

D Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

Câu 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm Diện tích của tam giác ABC bằng :

A 15 cm2 B 12 cm2 C 6 cm2 D 8 cm2

Câu 11 : Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm Độ dài cạnh hình thoi đó là :

Phần II : Tự luận (7 điểm)

Câu 12 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : (2 điểm)

B = x4 + 1 – 2x2

Trang 3

Câu 13 : Cho phân thức E =

2 2

1

x x x

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức E được xác định?

b) Rút gọn phân thức E

c) Tìm các giá trị của x để giá trị của phân thức E là một số nguyên

Câu 14 : Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH và trung tuyến AM Qua H vẽ hai đường

thẳng lần lượt song song với AB và AC, cắt AC tại E và AB tại D :

a) Chứng minh AH = DE

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần I : Trắc nghiệm : Mỗi câu 0,25 đ (Tổng cộng 3 điểm)

Phần II : Tự luận

Câu 12 : (2đ)

B = x4 + 1 – 2x2 = x4 – 2x2 + 1 = (x2 – 1)2

Câu 13 : (2đ)

a) Điều kiện x ≠ ± 1 (0,5 đ)

b) Rút gọn E =

1 1

x x

c) E = 1 –

2 1

x + 1 = ± 1

x + 1 = ± 2

⇔ x = 0 ; - 2 ; 1 ; -3

Điều kiện x ≠ 1 nên x ∈ 0 ; - 2 ; -3 } (1 đ)

Trang 4

Caâu 14 : (3ñ)

AEHD là hcn  AH = DE (1,25 đ) 2/ Gọi I là giao điểm của AM và DE

Gọi O là giao điểm của AH và DE

Do AH BC  Â2 + B = 900 (2)

(2), (3)  D1 + B = 900 (4)

(1), (4)  A61 + D1 = 900

Tam giác AID vuông tại I  AI ⊥ ID

AM ⊥ DE (1,25 đ)

GV : HOÀ THÒ BÍCH THUÛY

Ngày đăng: 31/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi - Đề tham khao2-HK I
gi ác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi (Trang 2)
w