1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN

17 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán các nghiệp vụ thanh toán
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2001
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 53,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁNTrong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh , thường xuyên phát sinh các nghiệp vụ thanh toán phản ánh mối quan hệ thanh toán giữa đơn vị với người mua,

Trang 1

KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN

Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh , thường xuyên phát sinh các nghiệp vụ thanh toán phản ánh mối quan hệ thanh toán giữa đơn vị với người mua, người bán, với công nhân viên chức, với ngân sách, Để theo dõi các khoản thanh toán kế toán công ty Bánh kẹo Hải Châu hạch toán như sau:

I KẾ TOÁN THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA:

Kế toán thanh toán với người mua là các khoản công ty phải thu của khách hàng về tiền bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấp lao vụ, dịch vụ, tài sản

Kế toán công ty sử dụng TK 131 “Phải thu của khách hàng” để theo dõi chi tiết các khoản phải thu của khách hàng theo từng đối tượng

Cách thức hạch toán : hàng ngày căn cứ vào các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

có kèm theo các chứng từ gốc liên quan như Hoá đơn bán hàng, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho, kế toán công nợ ghi nhập vào Nhật ký chung bằng bút toán thích hợp để máy xử lý ghi vào Sổ cái và sổ chi tiết với người mua Định kỳ máy sẽ tự tổng hợp số liệu để lập bảng tổng hợp làm cơ sở cho việc lập báo cáo tài chính sau này

Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ phát sinh theo sơ đồ sau:

Sơ đồ hạch toán thanh toán với người mua

TK 131 TK 531, 532

DT bán háng và hàng bán bị trả lại

thu nhập hoạt Thuế VAT tương TK 3331

TK 3331 hoạt động khác ứng với chiết khấu giảm

Thuế VAT nộp

TK 3331

Tiền thừa cho người mua TK 111,112,139

Số chi bộ hoặc trả lại Số tiền đã thu

(kể cả ứng trước)

TK 139

Nợ khó đòi

Trang 2

Bảng 62

Công ty Bánh kẹo hải Châu

SỔ CHI TIẾT TK 131 QUÝ III NĂM 2001

Đại lý Hải Dương

Đơn vị: đồng

Chứng từ

HĐ08046 23/9 Đại lý Hải Dương mua hàng 511 15.385.150

333 1.538.515

Cộng phát sinh 16.923.665

Bảng 64:

Công ty Bánh kẹo Hải Châu

Quý III năm 2001

STT Tên khách hàng Số tiền

Nợ Có

Trang 3

Tổng cộng 13.283.461.510 257.433.215

Bảng 65:

Công ty Bánh kẹo Hải Châu

SỔ CÁI TK 131

Phải thu khách hàng

Từ ngày 01/07/01 đến ngày 30/09/01

NT

GS

Chứng từ

ĐƯ

Số tiền

Khách hàng trả nợ bằng TGNH

Cộng đối ứng

Cộng đối ứng TK

112

112

112

12.554.235

0846 23/9

Cho chị Lan - HD

nợ tiền hàng

Cộng đối ứng

Cộng đối ứng TK

511 511

511

15.385.150

Cộng phát sinh 28.966.731.479 26.762.379.630

Số dư đầu kỳ: 11.079.049.670

Số dư cuối kỳ: 13.283.467.510

Trang 4

II HẠCH TOÁN CÁC KHOẢN THANH TOÁN VỚI NGƯỜI CUNG CẤP

Các khoản thanh toán với người cung cấp là các khoản công ty phải trả cho người cung cấp, người bán vật tư, hàng hoá, dịch vụ, lao vụ, người nhận thầu xây dựng cơ bản, nhận thầu sửa chữa TSCĐ

Để theo dõi tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả Kế toán sử dụng TK

331 “Phải trả cho người bán” Tài khoản này được mở chi tiết cho từng đối tượng thanh toán

Sơ đồ hạch toán thanh toán với người cung cấp

331

111, 112

Thanh toán bằng tiền Thu hồi tiền trả thừa

( kể cả đặt trước)

151, 152, 153

Thanh toán bằng hàng Giá trị vật tư , tài sản

hoá, sản phẩm dịch vụ mua chịu

Chiết khấu, giảm giá, Dịch vụ mua chịu khác

hàng mua trả lại

133

Thuế VAT của

chiết khấu, giảm giá

Trang 5

Hàng ngày, các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các khoản phải trả cho người cung cấp, người bán, kế toán thanh toán sẽ kiểm tra tính hợp pháp của chứng từ và căn cứ vào chứng từ gốc để vào sổ kế toán chi tiết thanh toán với người bán, sổ chi tiết tài khoản 331 và sổ nhật ký chung thông qua hệ thống máy tính và lên sổ cái TK 331 Định kỳ máy sẽ tự tổng hợp số liệu để lập bảng tổng hợp làm cơ sở cho việc lập báo cáo tài chính sau này

Bảng 66:

SỔ CHI TIẾT TK 331 QUÝ 3 NĂM 2000

Cửa hàng số 38 HBT

Đơn vị: đồng

Chứng từ

Cộng phát sinh 28.380.000 28.380.000

Biểu 67

SỔ CHI TIẾT TK 331 QUÝ 3 NĂM 2000

Công ty Hà Minh

Đơn vị: đồng

Chứng từ

458 10/8 Thanh toán bằng TGNH 112 107.666.900

Cộng phát sinh 200.456.808 400.560.400

Trang 6

Biểu 68

SỔ CHI TIẾT TK 331 QUÝ 3 NĂM 2000

Công Ty TNHH Cường Thịnh

Đơn vị: đồng

Chứng từ

GBN458 10/08 TT tiền vật tư bằng tiền gửi 112 107.666.900

PC123 08/09 TT tiền vật tư bằng tiền mặt 111 50.000.000

Cộng phát sinh 157.666.900 160.742.560

III HẠCH TOÁN THANH TOÁN VỚI NGÂN SÁCH.

Mỗi doanh nghiệp sản xuất là một đơn vị kinh tế trong nền kinh tế quốc dân Doanh nghiệp được luật pháp của Nhà nước bảo vệ và doanh nghiệp cũng phải có nghĩa vụ với Nhà nước về các khoản thuế (thuế doanh thu, thuế xuất nhập khẩu, ), các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp Nhà nước khác theo qui định Để theo dõi tình hình thanh toán các khoản với ngân sách Nhà nước về các khoản thuế, phí, lệ phí

1 Tài khoản sử dụng:

Để hạch toán các khoản thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, kế toán sử dụng tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

2 Kết cấu và nội dung ghi chép như sau:

Bên có:

- Số thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp nhà nước (số thuế được duyệt hoặc tạm ghi sổ kê khai)

- Các khoản nghĩa vụ phải nộp thêm do truy thu, tăng thu

- Số tiền nộp thừa được thanh toán hoặc đã kết chuyển

Bên nợ:

Trang 7

- Thuế, phí, lệ phí đã nộp.

- Khấu hao phải nộp, đã nộp

- Các khoản tiền thuế được miễn, giảm đã được thông báo

Số dư bên có:

Các khoản nghĩa vụ còn phải nộp ở thời điểm đầu và cuối kì

Số dư bên nợ (nếu có):

- Các khoản khác đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp, hoặc số thuế đã nộp được

xét miễn giảm cho thoái thu nhưng chưa thực hiện việc tái thu

3 Phương pháp hạch toán:

Phương pháp hạch toán được thể hiện qua sơ đồ sau:

Nộp thuế bằng tiền mặt, TGNH Thuế tính trên doanh thu hoạt động

TK642,711,721 TK131

Tính v o chi phí KD, à

TN HĐTC, HĐBT

Nộp nh nà ước bằng các khoản khách h ng nà ợ

TK421,334 TK311

Thuế lợi tức v thuà ế thu

nhập

Vay ngắn hạn nộp các

khoản nợ nh nà ước

Thuế nhập khẩu

v thu à ế trước bạ

TK151,211,

TK133

Cuối kì xác định số thuế

GTGT được khấu trừ

TK627

Thuế t i nguyên phà ải

nộp

Trang 8

4 Phương pháp tính thuế:

4.1- Thuế GTGT:

Số thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào

Trong đó :

Thuế GTGT đầu ra = Giá tính thuế của hàng hoá x Thuế suất GTGT của

dịch vụ chịu thuế bán ra hàng hoá, dịch vụ đó Thuế GTGT = Tổng số thuế GTGT ghi trên hoá đơn GTGT mua hàng hoá

đầu vào dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế GTGT của hàng hoá nhập khẩu

4.2- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập doanh nghiệp, thu nhập chịu thuế được xác định như sau :

Thu nhập chịu DT để tính Chi phí hợp lý Thu nhập chịu

thuế trong kỳ = thu nhập chịu thuế - trong kỳ + thuế khác trong kỳ

tính thuế trong kỳ tính thuế tính thuế tính thuế

Trong đó :

Tổng số thuế thu nhập

doanh nghiệp phải nộp

trong kỳ

=

Tổng số thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế

4.3 – Thuế thu trên vốn

Thu trên vốn là khoản tiền thu về sử dụng vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế nhằm bảo đảm công bằng trong việc sử dụng các nguồn vốn, thúc đẩy đơn vị sử dụng vốn có hiệu quả

Số thu trên vốn phải nộp = Tổng số vốn thuộc diện x Tỷ lệ thu trên vốn

hàng tháng phải nộp thu trên vốn hàng tháng

4.4 - Hạch toán thuế nhà, đất

Mọi tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng đất ở, đất xây dựng công trình đều phải nộp thuế nhà, đất

Số thuế nhà, đất = Diện tích nhà x Giá tính thuế từng x Thuế suất

phải nộp đất tính thuế hạng đất, hạng nhà

Trang 9

Quý III năm 2001 công ty có các Nghiệp vụ phát sinh về thuế sau:

+ Nghiệp vụ 1: Kết chuyển thuế VAT được khấu trừ trong quý:

Nợ TK 333(3331):

Có TK 133:

+ Nghiệp vụ 2: Nộp thuế VAT bằng TGNH

Nợ TK 3331:

Có TK 112:

+ Nghiệp vụ 3: Tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng TGNH

Nợ TK 333 (3334):

Có TK 112:

VI HẠCH TOÁN TÌNH HÌNH THANH TOÁN TẠM ỨNG CHO CÔNG NHÂN VIÊN

Khoản tạm ứng là khoản tiền hoặc vật tư do doanh nghiệp giao cho người nhận tạm ứng để thực hiện công việc đã được phê duyệt, người nhận tạm ứng là công nhân viên chức hoặc người lao động trong doanh nghiệp

Kế toán tạm ứng và thanh toán tạm ứng được theo dõi trên TK 141 – “tạm ứng”

Tài khoản này được mở chi tiết cho từng đối tượng nhận tạm ứng; từng lần, từng khoản tạm ứng và thanh toan tạm ứng

Phương pháp kế toán như sau:

- Khi giao tạm ứng cho người nhận tạm ứng:

Nợ TK 141: Tạm ứng

Có TK 111, 112: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

- Căn cứ vào bảng kê khai tạm ứng thực chỉ xin thanh toán đã được duyệt kiểm tra ghi:

Nợ TK 152, 156, 331, 627, …

Có TK 141

- Xử lý các khoản tạm ứng chi không hết hoặc thiếu:

Trang 10

+ Nếu tạm ứng chi không hết:

Nợ TK 111: Tiền mặt (số thừa nộp lại quỹ)

Nợ TK 334: Phải trả công nhân viên: Khấu trừ vào lương

Có TK 141: Tạm ứng

+ Nếu tạm ứng thiếu, bổ sung cho người nhận tạm ứng, ghi

Nợ TK 141

Có TK 111 Quá trình hạch toán tạm ứng tại Công ty được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng, từng lần, từng khoản tạm ứng và từng lần thanh toán tạm ứng Cuối quý, kiểm tra căn cứ sổ chi tiết đã mở, lập báo cáo chi tiết tài khoản tạm ứng Mẫu báo cáo như sau:

Công ty Bánh kẹo Hải Châu

Báo cáo chi tiết tài khoản 141 – Tạm ứng

Quý III năm 2001

S

3 Phạm Ngọc Chương Làm tủ phân phối điện 4.000.000 4.000.000

Trang 11

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2001

* Trích lập một số Nghiệp vụ phát sinh về tạm ứng tại công ty quý III năm 2001:

+ Nghiệp vụ 1:

Chi tạm ứng cho Nguyễn Công Bình đi khảo sát thị trường bên Mông Cổ (phiếu chi số 0468 ngày 28 / 08) theo giấy đề nghị tạm ứng số 088 ngày 25 / 08 :

Công ty Bánh kẹo Hải Châu

GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG

Ngày 25 tháng 08 năm 2001

Số 088

Kính gửi : Phó giám đốc kinh doanh

Tên tôi là: Nguyễn Công Bình

Địa chỉ : Phòng KHVT

Đề nghị cho tạm ứng số tiền: 18.000.000 đ (viết bằng chữ) Mười tám triệu đồng chẵn

Lý do tạm ứng : Đi khảo sát thị trường

Thời hạn thanh toán : 3 tháng

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phụ trách bộ phận Người đề nghị

tạm ứng

Trang 12

Đơn vị :.CT BKHC

Địa chỉ :.MK- HBT

Telefax

PHIẾU CHI

Ngày.08 tháng 09 năm.2001

Quyển số 10

Số 0468

Nợ 6428

Có 111

Mẫu số : 02 – TT

QĐ số : 141-TC/QĐ/CĐKT) Ngày 1 tháng 11 năm 1995

của Bộ Tài chính

Họ tên người nhận : Nguyuễn Công Bình

Địa chỉ : Phòng KHVT

Lý do chi : Tạm ứng

Số tiền : 18.000.0000 (viết bằng chữ): Mười tám triệu đồng chẵn.

Kèm theo 01 Chứng từ gốc Giấy đề nghị tạm ứng số 088

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ).: Mười tám triệu đồng chẵn.

năm.2001

Người lập biểu Người nhận tiền Thủ quỹ Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá, quý) :

+ Số tiền quy đổi :

Căn cứ vào chứng từ này kế toán phản ánh vào Nhật ký chung (xin xem Phụ lục) bằng bút toán :

Nợ TK 141: 18.000.000

Trang 13

Có TK 111: 18.000.000

+ Nghiệp vụ 2: Phạm Ngọc Chương thanh toán tạm ứng (Giấy thanh toán

tạm ứng số 082 )

- Trả tiền dịch vụ mua ngoài có kèm theo hoá đơn (GTGT) số 02488 số tiền 1.158.600đ

- Trả tiền mua tủ phân phối : giá mua cả thuế 2.200.000 (VAT 10%)

Số còn lại anh Chương đã nộp đủ bằng tiền mặt (Phiếu thu số 0458 ngày 15 /

09 /01)

Kế toán đẵ phản ánh vào Nhật ký chung (xin xem Phụ lục) Nghiệp vụ này bằng bút toán:

Nợ TK 153: 2.000.000

Nợ TK 133: 200.000

Nợ TK 627: 1.158.600

Nợ TK 111: 641.400

Có TK 141: 4.000.000

Công ty Bánh kẹo Hải Châu

Ngày 15 tháng 09 năm 2001 Số : 082

Họ tên người thanh toán: Phạm Ngọc Chương

Địa chỉ : phân xưởng Cơ điện

Số tiền tạm ứng được thanh toán theo Bảng dưới đây:

1 Số tạm ứng các đợt chưa chi hết

- Phiếu chi số: 0486 ngày 26/08/01 4.000.000

- Phiếu chi số: ngày

Trang 14

2

1 Số tạm ứng chi không hết (I - II) 641.400

2 Chi quá số tạm ứng(II- I)

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phụ trách thanh toán Người thanh toán

Và vào sổ chi tiết TK 141 cho các đối tượng :

Biểu 44

Đơn vị: Công ty Bánh kẹo Hải Châu

SỔ CHI TIẾT TK 141 QUÝ III NĂM 2001

Ông: Nguyễn Công Bình

Đơn vị: đồng

Chứng từ

PC 0468 28/8 Tạm ứng đi khảo sát thị trường 111 18.000.000

Biểu 45

SỔ CHI TIẾT TK 141 QUÝ III NĂM 2001

Ông: Phạm Ngọc Chương

Đơn vị: đồng

Chứng từ

PC0382 26/8 TƯ làm tủ phân phối điện 111 4.000.000

Cộng phát sinh 4.000.000 4.000.000

Biểu 46

SỔ CHI TIẾT TK 141 QUÝ 3 NĂM 2000

Trang 15

Ông: Hoàng Hải Yến

Đơn vị: đồng

PC 333 18/7 Vay tạm ứng để đặt Bột mì 111 5.000.000

Cộng phát sinh 5.000.000 11.000.000

Công ty Bánh kẹo Hải Châu

Tạm ứng

Từ ngày 01/07/01 đến ngày 30/09/01

…………

26/8 Tạm ứng cho A Chương

Cộng đối ứng

Cộng đối ứng TK

111 111 111

111

4.000.000

125.500.000

28/8 Tạm ứng cho D.H.Yến

…………

Cộng đối ứng

Cộng đối ứng tài khoản

112

112

112

20.013.000

74.500.000

10/9 A.Chương nộp hoàn tạm

ứng

Trang 16

Số dư đầu kỳ: 284.032.204

Số dư cuối kỳ: 300.978.546

III HẠCH TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP

Để theo dõi các khoản phải trả, phải nộp kế toán sử dụng TK 338 – “Phải trả, phải nộp khác”

* Trình tự hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh quý III năm 2001 tại Công

ty Bánh kẹo Hải Châu như sau:

- Nghiệp vụ 1:

Ngày 9/9/2001:Chi tiền chế độ cho cán bộ công nhân viên (phiếu chi số 0215)

Nợ TK 338: 20.054.000

Có TK 111: 20.054.000

- Nghiệp vụ 2:

Trong kỳ trích BHXH, BHYT, CPCĐ phân bổ vào các chi phí nhân công trực tiếp :

Nợ TK 622: 35.468.313

Có TK 338: 35.468.313

TK 3382: 8.716.697

TK 3383: 23.604.366

TK 3384: 3.147.250

- Ngày 20/8/2001 tạm nộp BHXH, BHYT, KPCĐ (phiếu chi số 0345)

Nợ TK: 338 34.032.000

Có TK 112: 34.032.000

Trang 17

SỔ CÁI TK 338

Phải trả phải nộp khác

Từ ngày 01/07/01 đến ngày 30/9/01

Đơn vị tính: Đồng

…………

0345

0215

20/8

9/9

Tạm nộp BHXH tháng 8 Chi tiền chế độ

Cộng đối ứng

Cộng đối ứng TK

111 111 111

111

20.054.000 35.4368.313

Trích kinh phí CĐ tháng 8 Phân xưởng bánh I

…………

Cộng đối ứng

Cộng đối ứng tài khoản

6221

6221

622

548.505

………

Số dư đầu kỳ: 248.596.578

Số dư cuối kỳ: 182.496.572

Ngày đăng: 31/10/2013, 03:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hạch toán thanh toán với người mua - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Sơ đồ h ạch toán thanh toán với người mua (Trang 1)
Sơ đồ hạch toán thanh toán với người cung cấp - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Sơ đồ h ạch toán thanh toán với người cung cấp (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w