1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THEO DOI CO DO lđ THCS NGT

4 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảo vệ của công 20 điểm - Không tắt điện, quạt khi ra sinh hoạt tập thể, không đóng cửa khi ra về.. - Đi vệ sinh không xả nước, xả nước không khóa, xả nước bừa bãi.. Tác phong 25 điểm -

Trang 1

LIÊN ĐỘI THCS NGUYỄN GIA THIỀU ĐỘI TNTP HỒ CHÍ MINH THÀNH PHỐ VŨNG TÀU LỚP: …… CHẤM LỚP:

BẢNG THEO DÕI CỦA ĐỘI CỜ ĐỎ Tuần PPCT…… : Từ ngày……tháng……năm 20…đến ngày……tháng……năm 20…….

I NỀ NẾP: (QUY TẮC CHẤM ĐIỂM TRỪ)

VP

Thứ

1 Trang trí và

vệ sinh lớp

học

2 15 phút sinh hoạt đầu giờ 3 Bảo vệ của công 4 Tác phong 5 Thể dục giữa giờ 6 Chào cờ và sinh hoạt tập thể Chữ kí của cờ đỏ Chữ kí của lớp trưởng Ghi chú

2

3

4

5

6

7

TC

TỔNG ĐIỂM TỔNG ĐIỂM BỊ TRỪ TỔNG ĐIỂM CÒN LẠI

PHẦN GIẢI THÍCH ĐIỂM BỊ TRỪ 100

II XẾP LOẠI GIỜ HỌC CÁC MÔN

Thứ 2

XLG

Thứ

XẾP LOẠI GIỜ HỌC CÁC MÔN

Thứ 3

10 9 8 7 6 5 < 5Tổng điểm Giờ học KXL Ghi chú

3

Trang 2

Thứ 5 5

6

Thứ 6 7

* QUY TẮC CHẤM ĐIỂM: - Các môn học: Mỗi 15’ đầu giờ cờ đỏ kiểm tra sổ đầu bài ghi số giờ đạt điểm: 10, 9, 8, 7, 6, 5, <5, KXL vào cột tương ứng.

- Giờ không xếp loại: Được tính là 0 điểm (trừ giờ Chào cờ, thầy, cô giáo chủ nhiệm chỉ kí mà không cho điểm)

III KẾT QUẢ ĐIỂM TRONG TUẦN

ĐIỂM NỀ NẾP ĐIỂM GIỜ HỌC CÁC MÔN ĐIỂM HOẠT ĐỘNG PHONG TRÀO TỔNG ĐIỂM

HƯỚNG DẪN BIỂU ĐIỂM ĐÁNH GIÁ THI ĐUA DÀNH CHO HỌC SINH

NĂM HỌC 2020 – 2021

I Theo dõi việc chấp hành nội qui, nề nếp hàng tuần (Quỹ điểm 100)

1.

Trang trí

và vệ sinh

lớp học

(10 điểm)

- Vệ sinh dơ trong và ngoài, khu vực lớp học, không giữ vệ sinh lớp học

trước và sau buổi học (bẩn, trực muộn, không xóa bảng, giặt giẻ lau)

- Trang trí chưa đạt yêu cầu (thiếu thẩm mỹ), thiếu khăn trải bàn, bình

bông, không thực hiện tốt công trình măng non

- Viết vẽ bẩn lên tường, bàn, cầu thang hành lang

- Xả rác bừa bãi ra lớp học, sân trường, đổ rác không đúng nơi quy định,

đổ ra ngoài thùng rác, không đổ rác vào đầu và cuối buổi học

- 5đ / lớp

- 5đ / lớp

- 5đ / học sinh / lần

- 5đ / học sinh / lần

2.

15 phút

sinh hoạt

đầu giờ

(15 điểm)

- Xếp hàng vào lớp (ra về) không nghiêm túc, di chuyển sai quy định

- Sinh hoạt không đúng chủ đề, không nghiêm túc, ồn ào, tự ý ra khỏi

chỗ ngồi sai quy định

- Học sinh vắng không phép, bỏ tiết trốn học

- HS đi học muộn trước 7h (sau 7h bị trừ 4đ / HS)

- Cờ đỏ vắng mặt tại vị trí được phân công, không hoàn thành nhiệm vụ

(chấm sai, không nộp phiếu chấm, nộp muộn ) , sao đỏ đến muộn

- 5đ / lớp

- 5đ / lớp

- 5đ / học sinh

- 2đ / học sinh

- 5đ / học sinh

- 5đ / lớp

Trang 3

Bảo vệ

của công

20 (điểm)

- Không tắt điện, quạt khi ra sinh hoạt tập thể, không đóng cửa khi ra về

- Đi vệ sinh không xả nước, xả nước không khóa, xả nước bừa bãi

- Chạy nhảy leo trèo, ngồi lên bàn, đi trên các bồn cây

- Các hành vi khác có biểu hiện phá hoại của công: phá hoại cây xanh,

bàn, ghế, rèm, cửa, tủ, làm mất sổ lớp trực, hư hỏng sổ trực, phải bồi thường

- 10đ / lớp

- 10đ / học sinh / lần

- 10đ / học sinh / lần

- 10đ / học sinh / lần

- 10đ / học sinh / lần

4.

Tác

phong

(25 điểm)

- Không đúng trang phục, mặc quần đáy ngắn, mặc áo khoác trong lớp,

đầu tóc (nhuộm tóc, nam: để tóc dài, hớt đầu đinh, đầu trọc, hớt tóc tầng, cạo vẽ hình, đeo bông lỗ tai; nữ tóc dài để xõa, không buộc cao) sơn móng tay, móng chân, không đeo khăn quàng, không đi giầy TD,

đi dép lê, dép đạp quai, không đeo phù hiệu, mang cặp không đúng

- Trong giờ học, giờ vắng GV: ồn ào, mất trật tự làm ảnh hưởng đến lớp

học khác

- Nói tục, chửi thề

- Vô lễ với CB – GV – CNV, người lớn tuổi, chống đối cờ đỏ

- Học sinh trèo tường rào, gây gổ đánh nhau, kết băng nhóm gây mất

trận tự an ninh, mang vật nhọn đến trường, đưa người lạ vào trường

- Hút thuốc lá, uống rượu bia, sử dụng và tàng trữ chất kích thích

- Có hành vi không đẹp (thiếu văn hóa) với bạn gái

- Ăn quà trước cổng và trong trường, xả rác bừa bãi, mang đồ ăn, uống

vào lớp, sử dụng rác thải nhựa trong và ngoài trường học

- Mang điện thoại, thiết bị thu phát (loa, đài, máy nghe nhạc, …) đến

trường bị tịch thu và lập biên bản kỷ luật (không trả lại).

- Đá, đánh bóng, đi xe đạp trong sân trường bất kì giờ nào, đi xe máy

(kể cả xe 50 cc), xe máy điện đi học

- Đi xe đạp điện hoặc phụ huynh chở không đội nón bảo hiểm

- 5đ / học sinh

- 10đ / học sinh

- 10đ / học sinh / lần

- 10đ / học sinh

- 10đ / học sinh

- 10đ / học sinh

- 5đ / học sinh

- 10đ / học sinh

- 5đ / học sinh

- 5đ / học sinh

- 5đ / học sinh

- 5đ / học sinh

- 5đ / học sinh

5.

Thể dục

giữa giờ

(10 điểm)

- Ra sân chậm quá 3’ sau hiệu lệnh trống hết tiết thứ 2

- Sau 5 phút tập trung đội hình chưa xong, không đúng vị trí lớp

- Vắng, trốn thể dục

- Tập trung đội hình không nghiêm túc, mất trật tự

- Tập không đúng động tác

- 2đ / học sinh

- 5đ / lớp

- 5đ / học sinh

- 5đ / lớp

- 2đ / học sinh

6.

Chào cờ,

sinh hoạt

tập thể

(20 điểm)

- Ra sân chậm quá 3’ sau hiệu lệnh trống

- Sau 5 phút xếp chưa xong đội hình, ko thẳng hàng, ko đúng vị trí lớp

- Không nghiêm túc, nói chuyện, gây rối, trong giờ chào cờ và SHTT

- Không hát quốc ca, đội ca, hô đáp khẩu hiệu

- Hát quốc ca, đội ca nhỏ không đúng nhịp (nhạc)

- 2đ / học sinh

- 5đ / lớp

- 10đ / học sinh

- 10đ / học sinh

- 10đ / lớp

II Theo dõi học tập

Điểm học tập bằng tổng điểm của các tiết học trong tuần và điểm đăng kí học tốt (nếu có)

Các tiết học không được thầy cô xếp loại thì được tính là 0 điểm

Trang 4

Các lớp không nộp sổ đầu bài vào cuối buổi học ngày thứ 6 hàng tuần được số điểm là 0đ

Mỗi tuần mỗi lớp được đăng ký tối đa 05 ngày học tốt (trừ thứ Năm hàng tuần) Ngày đăng ký học tốt phải có 2 trên 5 tiết được xếp loại từ 9 – 10đ mới đạt

+ Ngày ĐKHT nếu Đạt (+10đ).

+ Ngày ĐKHT nếu Không đạt (+0đ)

Cờ đỏ phải ghi số giờ học đạt: 10đ, 9đ, 8đ, 7đ, 6đ, 5đ, và dưới 5đ của sổ đầu bài vào sổ theo dõi của mình trong từng buổi.

Ngày đăng: 02/02/2021, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w