1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dự án phát triển bài hình lớp 9 chương II

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng các đường thẳng QD và EF lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc BQC.. 9 Chứng minh rằng ba đường thẳng AJ EF DI, , đồng quy.. Ta có BI là đường phân gi

Trang 1

GVSB: Nguyễn Công Lợi – nguyencongloi.kt@gmail.com

Bài 1 Cho tam giác ABC có các đường phân giác AA BB CC cắt nhau tại ', ', ' I Đường tròn  I tiếp

xúc với các cạnh BC CA AB lần lượt tại , ,, , D E F Gọi , U V lần lượt là giao điểm của EF với , BI CI

Đặt AB a BC a CA b ;  ;  ;2p a b c  

1) Chứng minh rằng

 900 1

2

AB2 AC2 BC2  2BC AC. .cosC

2) Chứng minh rằng

AB AC AB AC BC AI

3) Đường thẳng đi qua I và vuông góc với CI theo thứ tự cắt các cạnh CA và CB Tại M và N

Chứng minh rằng BC AI. 2 CA BI. 2 AB CI. 2 AB BC CA . .

4) Chứng minh rằng

2

os 2

a

A

l

A

với AA' l a

5) Gọi J là trung điểm của BC Gọi giao điểm của đường cao AH và JI là K Chứng minh

rằng AK r .

6) Chứng minh rằng UBV UCV  

7) Phân giác của góc EDF cắt EF tại Z và phân giác của góc BIC cắt BC tại O Chứng

minh rằng DZ song song với OI

8) Gọi Q là hình chiếu của D trên EF Chứng minh rằng các đường thẳng QDEF lần lượt

là phân giác trong và phân giác ngoài của góc BQC

9) Chứng minh rằng ba đường thẳng AJ EF DI, , đồng quy.

10) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A khi và chỉ khi AB IC AC IB

11) Chứng minh rằng

2

12) Chứng minh rằng AI BI CI  6r

13) Chứng minh rằng

8

' ' ' 27

AI BI CI

AA BB CC

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 1.

DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG II:

ĐƯỜNG TRÒN

Trang 2

14) Chứng minh rằng tam giác ABC đều khi và chỉ khi 3

2

  

a

a

, với l là độ dài đường a

phân giác của góc A

15) Gọi giao điểm của A B’ ’ và CC là M' và giao điểm của BB’ và ’ ’A C là ' N Chứng

minh rằng AA' là tia phân giác của góc M AN  ' '

HƯỚNG DẪN GIẢI

Q'

P'

C'

B'

A'

G Z

O

V

U Q

R

S

J

I

H K

T

M P

N

F

E

X

B

A

1) Chứng minh rằng

90 2

AB2 AC2BC2  2BC AC. .cosC

+ Ta có

+ Vẽ đường cao AH và áp dụng định lý Pythago cho các tam giác vuông ABH và ACH ta có

2) Chứng minh rằng

AB AC AB AC BC AI

Trên tia AI lấy điểm T sao cho ABT#ALC, khi đó ta được ALC#BLT Do đó

'

AT AA AB AC và TA AA' 'A B' A'C

Do đó ATAA AT' AB AC A B CA  ' ' hay ta được A'A2 AB AC A B  ' A'C

Ta có BI là đường phân giác của tam giác ABA' nên ta được

Trang 3

Suy ra

' 

AB BC BA

AB AC Hoàn toàn tương tự ta được

' 

AC BC CA

AB AC nên ta được

2 2

AB AC AB BC CA AB AC BC

AB AC BC

Mà ta lại có BI là phân giác của tam giác ABA' nên

' 'B

AB BC

AB AC

Suy ra '

AA AB BC CA Từ đó ta được

AB AC AB AC BC AI

3) Đường thẳng đi qua I và vuông góc với CI theo thứ tự cắt các cạnh CA và CB Tại M và N

Chứng minh rằng BC AI. 2 CA BI. 2 AB CI. 2 AB BC CA . .

Theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có

2

Từ đó suy ra AMIINB AIB  

Mặt khác do IAMIAC IBN '; IBA Từ đó suy ra AMI#AIB#INB

Do AMI∽INB nên

2

2

Do đó CA BC. AM BC BN CA CI.  .  2 CA BC AB AM BC AB BN CA AB CI AB    2  1

Mặt khác do AMI#AIB#INB nên  ; 

AM AI AB IBAM AB AI BN AC BI·  2; ·  2  2

Thay vào hệ thức  1 ta được BC AI 2 CA BI 2 AB CI 2 AB BC CA

4) Chứng minh rằng

2

os 2

a

A

l

A

với AA' l a

+ Tính được

1 sin sin os

ABC

Lại có

1 . '.sin

ABD

A

Do đó

2 os

2

ABC ABD

A

AB c

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 3.

Trang 4

Do đó ta được

2 os 2 os

+ Áp dụng cách chứng inh tương tự như ý 1) cho tam giác ABA' và ACA ta có '

Để ý rằng A A' 2 AB AC BA CA nên ta có .  '. '

2

' ' 2 ' 2 ' ' 2

4

A

Suy ra

a

+ Từ hai kết quả trên ta được

2

2

2

os 2

a

A

l

A

Do đó ta được

a

bcp p a l

b c

5) Gọi J là trung điểm của BC Gọi giao điểm của đường cao AH và JI là K Chứng minh rằng

AK r.

Gọi DX là đường kính của đường tròn  I Đường thẳng đi qua điểm X và song song với BC cắt AB

tại P Từ tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta suy ra được PX đi qua điểm M

Gọi chu vi tam giác ABC là 2 p AB BC CA  Khi đó áp dụng định lí Thales ta có

Từ đó ta được YC  p AC, mà ta lại có 2BD2p 2AC nên ta được BD p AC 

Điều này dẫn đến YC BD , suy ra JD JY nên JI là đường trung bình của tam giác DXY

Suy ra JI song song với XY nên tứ giác AKIX là hình bình hành Do đó ta được AK OX r

6) Chứng minh rằng UBV UCV  

Trang 5

Theo giả thiết của bài toán ta có

 1 

2

Do AEF là góc ngoài của tam giác ECV nên ta có

   AEF 1

2

Mà ta lại có

AEF 90

2

  BAC

Từ đó ta được

 0 1   1 

90

Kết hợp hai kết quả ta thu được VUB VCB  

Chứng minh hoàn toàn tương tự ta cũng có UVC UBC Dẫn đến   UIV#CIB nên 

IB IC

Mà lại có BIV CIU nên suy ra  BIV#CIU , do đó ta được UBV UCV  

7) Phân giác của góc EDF cắt EF tại Z và phân giác của góc BIC cắt BC tại O Chứng minh

rằng DZ song song với OI

Ta có biến đổi góc như sau

EDF  ABCACB  ACB   ABCACB

Mặt khác do OI là phân giác của góc BIC nên ta có

Kết hợp hai kết quả trên ta suy ra ZDC IOC nên OI song song với   DZ.

8) Gọi Q là hình chiếu của D trên EF Chứng minh rằng các đường thẳng QD và EF lần lượt là

phân giác trong và phân giác ngoài của góc BQC

Gọi S và R theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên EF Ta có AEAF là hai tiếp tuyến với

đường tròn  I Khi đó dễ thấy BFS AFE AEF CER nên hai tam giác vuông BSF và CRE  

đồng dạng với nhau Từ đó ta suy ra được 

BF CE Để ý rằng BF BD và CE CD nên ta lại có

BD CD hay ta được

CR CD Mà ta lại có BS DQ CR, , song song với nhau nên ta dễ dàng chứng

minh được

CD RQ Từ đó ta lại được

CR RQ , điều này dẫn đến hai tam giác vuông BSQCRQ đồng dạng với nhau Từ đó suy ra  BQS CQR Do DQ vuông góc với  EF nên ta lại có

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 5.

Trang 6

 

BQD CQD hay QD là phân giác trong của góc BQC nên đồng thời EF là phân giác ngoài của góc

BQC

9) Chứng minh rằng ba đường thẳng AJ EF DI, , đồng quy.

Để chứng minh AJ EF DI đồng quy ta gọi , ’, , G J lần lượt là giao điểm của ID với EF , của AG với

BC và chứng minh hai điểm J và ' J trùng nhau Trong tam giác ABC ta có

1

2

AB AN sin BAJ S

J C S ACJ AC AN sin CAJ AC sin CAJ

Trong tam giác AEF ta có

'

:

AGE

1 2

1 . 2

EIG

IF IG sin FIG S

Từ đó ta có được

' 1 ' 

J B

J C nên suy ra 'J là trung điểm của BC hay hai điểm J và J’ trùng nhau Vậy các

đường thẳng AJ EF DI, , đồng quy.

10) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A khi và chỉ khi AB IC AC IB

+ Dễ thấy khi tam giác ABC cân tại A thì AB AB IB IC ;  nên ta được AB IC AC IB

+ Ta chứng minh nếu AB IC AC IB thì tam giác ABC cân tại A

Do I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC nên IF IE Áp dụng định lí Pythago vào các tam giác

vuông BIF và CIE ta được 2 2 2 2 2 2 2 2 2

Do đó ta được BI CI BI CI      BF CE BF CE     Từ giả thiết AB IC AC IB ta được

AB AC BI IC Mà ta có BF CE AB AC nên ta được

BI IC AB AC      BF CE AB AC      AB AC BI CI BF CE       0

Do BIBF CI CE;   BI CI BF CE   0

Do đó ta được AB BC  0 AB AC Vậy tam giác ABC cân tại A

11) Chứng minh rằng

2

Áp dụng tính chất đường phân giác ta được

Trang 7

Mặt khác ta có 'C I là đường phân giác của tam giác AA C nên '’  '  'C

A I A C A Từ đó 'I

hay

'

AI b c Hoàn toàn tương tự ta được

Khi đó ta được

Ta cần chứng minh được   2

Vì a là độ dài cạnh tam giác nên a là số thực dương, do đó     

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM dạng 2

x y xy

ta được  

2

 

a b c

a b c

Chứng minh tương tự ta được

Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được   2

b c c a a b

Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi a b c  0, điều này trái với giả thiết a, b, c là các cạnh của tam giác

Do vậy đẳng thức không xẩy ra

Tức là ta được   2

b c c a a b Vậy ta được

2

12) Chứng minh rằng AI BI CI  6r

Mặt khác ta có CI là đường phân giác của tam giác AA’C nên

'

AI A I

a

Mà ta lại có IA' ID r Do đó ta được ' .

b cb c

Tương tự ta chứng minh được  a c ;  a b

Từ đó ta được

a b b c c a

AI BI CI r

Mà ta có a b b c c a      a bacbc 6

Do đó ta được AI BI CI  6r , dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 7.

Trang 8

13) Chứng minh rằng

8

' ' ' 27

AI BI CI

AA BB CC

Mặt khác ta có CI là đường phân giác của tam giác AA’C nên 'I

 

AA a b c

Hoàn toàn tương tự ta được ;

Từ đó

' ' '

 

a b b c c a

AI BI CI

Ta cần chứng minh được

8 27

 

a b b c c a

a b c

Thật vậy, dễ thấy

2

2

 

a b c

Mà theo bất đẳng thức AM – GM Ta có

3

3

 

a b c

Hay

8 27

 

a b b c c a

a b c Từ đó ta được AA BB CC AI BI'. '. CI' 278 .

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi  a b c hay tam giác ABC đều.

14) Chứng minh rằng tam giác ABC đều khi và chỉ khi 3

2

  

a

a

, với l là độ dài đường phân giác a

của góc A

+ Dễ thấy nếu tam giác ABC đều thì ta có

3 2

a

a l

và  a b c Khi đó ta có 3a 2  

a

+ Ta cần chứng minh: Nếu 3

2

  

a

a

thì tam giác ABC đều

Theo kết quả của ý 3) ta có

'

a

Khi đó ta được

2 2 2

2

2 os 2

2

os 2

   

a

A

l

A

Theo bất đẳng thức AM – GM ta có

1 2

bc

Nên ta có

2 2

b c

Trang 9

Lại có

2 0 2

b c

a

nên ta được

2

2 0 4

b c

Do đó ta được

2

2 2

Do đó ta được 3  2 2  2

2 2

Kết hợp  1 và  2 với 3a 2  

a

, ta được ;

2

 b c

b c a

Suy ra  a b c hay tam giác ABC đều.

15) Gọi giao điểm của A B’ ’CC là M' và giao điểm của BB và ’ ’A C là ' N Chứng minh

rằng AA' là tia phân giác của góc M AN  ' '

Từ M' và 'N kẻ các đường thẳng M P’ ’ và ’ ’N Q P'AC Q, 'AB song song với AA’ Theo định

lí Thales ta có

' '  ' '   ' '

AP

' ' '  ' '   ' '

P M

Khi đó ta được ' ' ' '  1

' ' ' ' '

P M M B AA Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có

'

CB

Chứng minh tương tự ta được ' ; '

Mặt khác ta lại có

' ' ' 'B' '

M CB b c , thay vào hệ thức  1 ta được

' '  '

Chứng minh tương tự ta được

' '  '

N Q b c AA Từ đó ta được

' ' ' '

Lại có P M’ ’ song song với AA’ nên    

' ' 180 ' ' ' 180 ' 180

2

Tương tự ta được

' ' 180

2

Nên ta được AP M' 'AQ N' '

Do đó ta có AP M' '#AQ N' ', suy ra P AM' 'Q AN ' ' N AA' 'M AA hay  ' ' AA’ là tia phân

giác của góc M AN  ' '

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 9.

Ngày đăng: 02/02/2021, 06:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w