1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 15-Chương 1-ĐS

6 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm căn bậc ba
Người hướng dẫn Võ Thị Thiên Hương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- Mục tiêu : • Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác.. • Biết được một số tính chất của căn bậc ba.. • Hs được giới

Trang 1

t57 G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 1 5 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : • Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác Biết được một số tính chất của căn bậc ba Hs được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, nhận xét - Máy tính bỏ túi FX-220 và bảng số với 4 chữ số thập phân * Học sinh : - Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai Bảng nhóm, máy tính và bảng số III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp, phát hiện vấn đề và hoạt động theo nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (5 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ? - Bài tập 84a trang 16 SBT Tìm x biết : 4 4 20 3 5 9 45 6 3 x + − + + x x + = - Gv nhận xét cho điểm - Một hs lên kiểm tra - Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2= a - Với số a > 0 có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau a và a - Với a =0 có một căn bậc hai là chính số 0 0 0 = - Sửa bài tập 84a : 4 4 20 3 5 9 45 6 3 x + − + + x x + = ⇔ 2 5 3 5 4 3 5 6 3 x + − x + + x + = 3 x 5 6 ⇔ + = đk: x ≥ − 5

5 2 x ⇔ + = 5 4 x ⇔ + = ⇔ = − x 1 (tmđk)

Trang 2

- Hs nhận xét bài làm của bạn

t58

HĐ 2 : Khái niệm căn bậc ba (18 phút)

- Gv yêu cầu một hs đọc Bài toán SGK

và tóm tắt đề bài

- Thể tích hình lập phương tính theo

công thức nào ?

- Theo đề bài ta được gì ?

- Gv giới thiệu: Từ phép toán 43 = 64

người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64

Kí hiệu : 364 4 =

- Vậy căn bậc ba của một số a là một

số x như thế nào ?

- Theo định nghĩa đó hãy tìm căn bậc

ba của 8, của 0, của –1; của –125 ?

- Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có

bao nhiêu căn bậc ba ? là các số như

thế nào ?

- Gv nhấn mạnh sự khác nhau của căn

- Một hs đọc Bài toán trang 34 SGK Thùng hình lập phương có :

V = 64 (dm3) Tính độ dài cạnh của thùng ?

- Gọi x là cạnh của hình lập phương (x >0), thì thể tích của hình lập phương được tính theo công thức :

V = x3

- Theo đề bài ta được phương trình :

x3 = 64 x = 4 (vì 43 = 64)

- Hs nghe gv giới thiệu

- Căn bậc ba của một số a là một số

x sao cho x3 = a

- Hs lần lượt đọc, gv ghi lại trên bảng Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8 Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0 Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 =-1 Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3 = -125

- Hs rút ra nhận xét

1 Khái niệm căn bậc ba :

(SGK)

3a = ⇔ x x3 = a Số 3 được gọi là chỉ số của căn

* Chú ý :

- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của số dương là số dương Căn bậc ba của số 0 là số 0

Trang 3

bậc ba và căn bậc hai

- Phép tìm căn bậc ba của một số gọi

là phép khai căn bậc ba

- Yêu cầu hs làm ?1, trình bày theo

bài giải mẫu SGK

- Cho hs làm bài tập 67 trang 36 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

Hãy tìm : 3512 ; 3− 729 ; 30,064

- Gv giới thiệu cách tìm căn bậc ba

bằng máy tính FX-220

Cách bấm : - Bấm số

- Nút SHIFT

- Nút 3

- Một hs lên bảng trình bày

- Hs trả lời :

3512 = 8 ; 3 − 729 = -9

3 0,064 = 0,4

- Hs thực hành theo hướng dẫn của gv

Căn bậc ba của số âm là số âm

- Ta có: ( )3

VD: 3 3 ( )3

3 0 0 =

3 3

 

 

t59

HĐ 3 : Tính chất (12 phút)

- Gv nêu bài tập :

Điền vào dấu ( .) để hoàn thành - Hs làm bài tập vào giấy nháp Một hs lên bảng điền :

Trang 4

các công thức sau :

Với a, b0

a b < ⇔ <

a b =

Với a 0 và b > 0

a

b =

- Đây là một số công thức nêu lên tính

chất của căn bậc hai

Tương tự căn bậc ba có các tính chất

sau :

1) a b < ⇔ 3 a < 3b , a b R , ∈

- VD : So sánh 2 và 37

Ta có : 2 = 23 = ⇒ 3 2 =

2) 3 a b = 3a b 3 , a b R , ∈

- VD : Tìm 316

- VD : Rút gọn : 3 3

8 a − 5 a

- Yêu cầu hs làm ?2

Tính 31728 : 364 theo hai cách

- Em hiểu hai cách làm của bài này là

gì ?

Với a, b0

a b < ⇔ a < b

a b = a b

Với a 0 và b > 0

a a

- Hs đọc tại chỗ cho gv ghi bảng

- Một hs lên bảng làm :

- Cách 1 : Ta có thể khai căn bậc ba từng số trước rồi chia sau

31728 : 364 = 12 : 4 = 3

- Cách 2 : Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn bậc ba của thương đó

31728 : 364 = 3 1728 3

27 3

2 Tính chất căn bậc ba :

1) So sánh hai căn bậc ba :

a b < ⇔ 3 a <3b , a b R , ∈

VD : 2 = 38

vì 8 > 7 ⇒38 > 37

Vậy : 2 > 3 7 2) Liên hệ giữa phép nhân và phép khai căn bậc ba :

3a b = 3a b 3 , a b R , ∈

VD: 316 =38.2 =38 2 2 23 = 3

VD: 38 a3 − 5 a = 38.3 a3 − 5 a = 2a - 5a = -3a

3) Liên hệ giữa phép chia và phép

khai căn bậc ba :

Với b 0 : 3 3

3

VD :

27 3

Trang 5

t60

HĐ 4 : Luyện tập (5 phút)

-Bài tập 68 trang 36 SGK

a) Tính 3 27 − − −3 8 3125

3

135

54 4

-Bài tập 68 trang 36 SGK :

So sánh :

a) 5 và 3123

b) 5.36 và 6.35

- Hai hs đồng thời lên bảng thực hiện Kết quả : a) 0

b) -3

- Hs nhận xét

a) 5 = 353 = 3125

ta có 3125 >3123 ⇒ > 5 3123

b) 5.3 6 = 35 63

6 35 = 36 53

ta có 53.6 < 63.5 5.36 < 6 53

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Để hiểu rõ hơn, hs về nhà đọc bài đọc thêm trang 36, 37, 38 SGK

- Tiết sau ôn tập chương 1

- Làm câu 5 câu hỏi ôn tập chương, xem lại các công thức biến đổi căn thức

- Bài tập về nhà số 70, 71, 72 trang 40 SGK, số 96, 97, 98 trang 18 SBT

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 31/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Thể tích hình lập phương tính theo công thức nào ? - Tiết 15-Chương 1-ĐS
h ể tích hình lập phương tính theo công thức nào ? (Trang 2)
- Một hs lên bảng trình bày .                          - Tiết 15-Chương 1-ĐS
t hs lên bảng trình bày . (Trang 3)
- Hs đọc tại chỗ cho gv ghi bảng . - Tiết 15-Chương 1-ĐS
s đọc tại chỗ cho gv ghi bảng (Trang 4)
- Hai hs đồng thời lên bảng thực hiện    Kết quả :   a)   0 - Tiết 15-Chương 1-ĐS
ai hs đồng thời lên bảng thực hiện Kết quả : a) 0 (Trang 5)
w