1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỆNH GAN mật ppt _ BỆNH học

66 36 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ C TÍNH TRÊN GAN DO THU C Ộ Ố BIỂU HIỆN LÂM SÀNG  không có triệu chứng lâm sàng  triệu chứng không đặc hiệu... VIÊM GAN VIRUS A HAV: virus RNA, picornavirus  ~ 30% VGVR cấp ở Mỹ

Trang 5

Đ C TÍNH TRÊN GAN DO THU C Ộ Ố

Trang 7

Đ C TÍNH TRÊN GAN DO THU C Ộ Ố

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG

 không có triệu chứng lâm sàng

 triệu chứng không đặc hiệu

Trang 8

Đ C TÍNH TRÊN GAN DO THU C Ộ Ố

CẬN LÂM SÀNG

 Tổn thương tế bào gan

AST & ALT  gấp 2 lần giới hạn bình thường trên

 Tổn thương đường mật

ALP & bilirubin kết hợp  gấp 2 lần giới hạn bình thường trên

 Tổn thương hỗn hợp

Trang 9

Đ C TÍNH TRÊN GAN DO THU C Ộ Ố

ĐIỀU TRỊ

 ngừng các thuốc gây tổn thương

 điều trị nâng đỡ

 loại bỏ thuốc khỏi đường tiêu hóa

 dùng thuốc đối kháng đặc hiệu nếu có

 ghép gan: bệnh não gan tối cấp

TIÊN LƯỢNG

 thay đổi

 vàng da: tỉ lệ bệnh-tử vong 10-50%

Trang 10

Nghiện rượu: vấn đề y tế - kinh tế xã hội

Rượu: độc tính mạnh trực tiếp trên gan

Tổn thương gan nặng: 10-20% người nghiện

Bệnh gan do rượu

 Gan nhiễm mỡ (90%)

 Viêm gan do rượu

 Xơ gan do rượu  ESLD, HCC

30-40 ml rượu/tuần  XG 3-8% sau 10 năm

yếu tố: di truyền, dinh dưỡng, môi trường

Trang 11

B NH GAN DO R Ệ ƯỢ U

BIỂU HIỆN LÂM SÀNG

 Gan nhiễm mỡ: không triệu chứng

- gan to 

 Viêm gan do rượu

- không triệu chứng

- nhẹ: sốt, đau bụng, biếng ăn,

buồn nôn, nôn, sụt cân, vàng da

- nặng: suy gan nhanh, bệnh não gan,

cổ trướng, xuất huyết, tử vong

Trang 12

CẬN LÂM SÀNG

 Gan nhiễm mỡ

- chức năng gan bình thường hoặc

- men gan tăng nhẹ , AST > ALT

 Viêm gan do rượu

- men gan tăng rõ, AST > ALT

- ALP tăng, bilirubin kết hợp tăng

- thời gian PT/INR kéo dài

 Xơ gan do rượu

- bất thường chức năng gan

Trang 13

B NH GAN DO R Ệ ƯỢ U

ĐIỀU TRỊ: kiêng rượu

 Corticosteroids ?

 Viêm gan do rượu nặng

- Prednisolone (u) 40 mg/ngày X 4 tuần

 Pentoxifylline ức chế phosphodiesterase

kháng viêm, cải thiện thời gian sống

400 mg (u) X 3 lần / ngày X 4 tuần

 S-Adenosylmethionine, các chất chống

oxy hóa, các chất ức chế yếu tố hoại tử

Trang 14

ĐIỀU TRỊ: kiêng rượu

Thuốc

Điều trị phẫu thuật: ghép gan

Xơ gan - bệnh gan giai đoạn cuối Thay đổi lối sống

Kiêng rượu Cung cấp chất dinh dưỡng bổ sung đảm bảo đủ năng lượng, protein

Trang 15

B NH GAN DO R Ệ ƯỢ U

TIÊN LƯỢNG

 Gan nhiễm mỡ: hồi phục khi kiêng rượu

 Viêm gan do rượu

- tiên lượng tùy độ nặng & kiêng rượu

- trường hợp nặng, tử vong ~ 50%

 Xơ gan do rượu

- tiên lượng tùy mức bù trừ của gan

- kiêng rượu giúp cải thiện sinh hóa gan

Trang 16

VIÊM GAN VIRUS

Viêm gan virus cấp

 đột ngột tăng aminotransferase rõ

  hết, suy gan bùng phát, viêm gan mạn

Viêm gan virus mạn

 viêm hoại tử & xơ hóa kéo dài 6 tháng

  xơ gan, ung thư gan

Virus có ái lực với gan

 virus VG A (HAV) virus VG D (HDV)

 virus VG B (HBV)  virus VG E (HEV)

 virus VG C (HCV)

Trang 17

VIÊM GAN VIRUS A

HAV: virus RNA, picornavirus

~ 30% VGVR cấp ở Mỹ do HAV

lây truyền qua đường phân-miệng

đợt bộc phát qui mô lớn do nhiễm từ

thức ăn, nước uống

thời gian lây lan: 2 tuần trước khởi bệnh

virus thải qua phân 2-3 tuần sau đợt

triệu chứng

Trang 18

VIÊM GAN VIRUS A

PHÒNG NGỪA

Trước khi tiếp xúc

vaccine HAV đã bị bất hoạt

- Vaccine đơn (kháng nguyên HAV)

0, 6-18 tháng

- Vaccine tái tổ hợp: 0, 1, 6 tháng

(kháng nguyên HBV, HAV)

- Hiệu quả chủng ngừa: 94-100%

Sau khi tiếp xúc: Globulin miễn dịch

- 0,02 ml/kg tiêm bắp trong 2 tuần

Trang 19

VIÊM GAN VIRUS A

TIÊN LƯỢNG

 VGVR A cấp hồi phục trong 4-8 tuần

 Người lớn: ứ mật, vàng da dai dẳng

 Suy gan tối cấp: hiếm

- nguy cơ tăng theo tuổi

- 0,1% ở bệnh nhân < 15 tuổi

- > 1% ở bệnh nhân > 40 tuổi

 Không gây viêm gan mạn, xơ gan

Trang 20

VIÊM GAN VIRUS B

HBV: virus DNA, hepadnavirus

8 genotype, A-H

Hai tỉ người trên thế giới nhiễm HBV

~ 400 triệu người mang trùng mạn

60-80% HCC trên thế giới: do HBV

~ 500.000-1.000.000 người chết / năm

5-10% trường hợp ghép gan do HBV

Thời kỳ ủ bệnh: 30-160 ngày

Trang 21

VIÊM GAN VIRUS B

 nhiễm thời thơ ấu

Các nước phương Tây

 nhiễm ở tuổi trưởng thành

Trang 22

Cách lây truy n HBV ề

Destinations with hepatitis B

Trang 23

HBV trong thai kỳ

Trang 24

Nhi m HBV ễ Nhi m HBV ễ

m n tính ạ

Nhi m HBV ễ

m n tính ạ HBeAg (+)

Ng ườ i mang HBsAg

Trang 25

VIÊM GAN VIRUS B

CẬN LÂM SÀNG

 Kháng nguyên HBsAg, HBeAg – HBcAg

 Kháng thể HBV đặc hiệu với kháng nguyên

- kháng thể kháng HBsAg (anti-HBs)

- kháng thể kháng HBeAg (anti-HBe)

- kháng thể IgM, IgG kháng HBcAg

(anti-HBc IgM, IgG)

 HBV DNA: sao chép virus

 Sinh thiết gan: viêm – xơ hóa

Trang 28

Th nghi m HBV ử ệ

HBsAg test

âm tính

dương tính HBsAb test

ALT, HBeAg, HBV-DNA (+)

(–)

Theo dõi? Điều trị? Miễn dịch

Chủng ngừa

Trang 29

VIÊM GAN VIRUS B

PHÒNG NGỪA

 Trước khi tiếp xúc

- Chủng ngừa HBV cho tất cả mọi người

- Lịch chủng: 3 mũi, tiêm trong cơ, 0-1-6 tháng

- Đáp ứng kháng thể bảo vệ > 90%

- Đáp ứng kháng thể bảo vệ giảm theo tuổi

- Hút thuốc, béo phì, ức chế miễn dịch: 

- Nhóm có nguy cơ cao, sàng lọc trước - sau

- Chủng ngừa bổ sung: người không đáp ứng

Trang 30

VIÊM GAN VIRUS B

PHÒNG NGỪA

 Sau khi tiếp xúc

- Trẻ được sinh ra từ người mẹ HBsAg (+)

▪ vaccine HBV+globuline miễn dịch HBV

▪ trong vòng 12 giờ sau sinh

▪ 12 tháng, kiểm tra

HBsAg, anti-HBs, anti-HBc

- HBsAg (+): nhiễm trùng hoạt động

- anti-HBs & anti-HBc (+): miễn dịch

- anti-HBs đơn thuần (+): miễn dịch

Trang 31

VIÊM GAN VIRUS B

PHÒNG NGỪA

 Sau khi tiếp xúc

- Trẻ được sinh ra từ người mẹ HBsAg (+)

- Bạn tình của người HBV, bị kim đâm

Trang 32

VIÊM GAN VIRUS B

ĐIỀU TRỊ

 Mục đích điều trị

- ngăn ngừa tiến triển đến bệnh gan giai

đoạn cuối, HCC và tử vong

- cải thiện chất lượng cuộc sống

 Thời điểm chấm dứt điều trị

- sạch HBV DNA

- chuyển huyết thanh HBsAg và HBeAg

- men gan trở về bình thường

- mô học trở về bình thường

Trang 33

VIÊM GAN VIRUS B

ĐIỀU TRỊ

Hiện có 7 loại thuốc, ba nhóm

- điều trị interferon

- nucleoside: lamivudine, entacavir, telbivudine

- đồng phân nucleotide: adefovir, tenofovir

Chỉ định điều trị

- viêm gan virus B mạn HBeAg +/–

▪ HBV DNA >2.000 IU/ml (>10 4 copies/ml)

▪ ALT tăng

▪ mẫu mô gan viêm hoại tử/xơ hóa nặng

- xơ gan: ALT  hoặc HBV DNA < 2.000 IU/mL

Trang 34

- tỉ lệ bệnh, tử vong liên quan sao chép virus

- sạch HBsAg tự nhiên: 0,5% / năm

- tỉ lệ lũy tích 5 năm đến xơ gan 8%-20%

- 5%-10% HBV mạn  HCC ( xơ gan)

Trang 35

VIÊM GAN VIRUS C

HCV: virus RNA, flavivirus, 6 genotypes

Cách lây truyền

 đường tiêm chích

 giao hợp

 từ mẹ qua con (lây truyền dọc)

Những yếu tố nguy cơ

 tiền sử truyền máu trước 1992

 lọc máu, tiêm chích, phơi nhiễm nghề nghiệp

 nhiều bạn tình

Trang 36

VIÊM GAN VIRUS C

- không có triệu chứng lâm sàng

- triệu chứng từ nhẹ đến viêm gan tối cấp

cảm giác khó chịu, mệt mỏi, ngứa

nhức đầu, đau bụng, đau cơ, đau khớp

buồn nôn, nôn, biếng ăn, sốt

- có thể không triệu chứng

- kéo dài nhiều thập niên

Trang 37

VIÊM GAN VIRUS C

CẬN LÂM SÀNG

 Kháng thể kháng HCV (anti-HCV)

- không phát hiện trong 8 tuần đầu sau nhiễm

- không mang lại khả năng miễn dịch

 HCV RNA phát hiện 1-2 tuần sau nhiễm virus

 Genotype HCV ảnh hưởng thời gian, liều

lượng, đáp ứng với điều trị

 Sinh thiết gan đánh giá mức độ viêm & xơ hóa

Trang 39

VIÊM GAN VIRUS C

ĐIỀU TRỊ

Mục đích điều trị

- Tiệt trừ virus

- Giảm tiến triển bệnh

- Cải thiện mô học

- Giảm tần suất HCC

Trang 40

- hội chứng giống cúm, ức chế tủy xương

- rối loạn nội tiết, rối loạn tâm thần kinh

 Tác dụng phụ của ribavirin

- sinh thai quái, thiếu máu tán huyết

- triệu chứng ở phổi: khó thở, ho, viêm phổi

Trang 41

XƠ GAN

Xơ gan: bệnh gan mạn tính

 Tế bào gan bị thoái hoá, hoại tử

Trang 44

 Xuất huyết dưới da

 To tuyến mang tai

Trang 45

Triệu chứng thực thể

Trang 46

Bàn tay co kiểu Dupuytren

Trang 48

XƠ GAN

Trang 51

XƠ GAN

CẬN LÂM SÀNG

Albumin  ( 65% Pr, t½: 3 tuần)

Tỉ lệ Alb/Glo < 1

Điện di Globulin: -Glo 

· XGƯM:  2-Glo, -Glo

Glo miễn dịch:

· IgA : Xơ gan rượu (Laennec) · IgM : Xơ gan ứ mật tiên phát

Trang 55

Xơ gan: Chế độ ăn

Lượng đạm xơ gan không biến chứng:

1 - 1,5 g/kg cân nặng

Chất béo: chất béo chưa bão hòa và

các a-xít béo cần thiết

15% năng lượng: bữa ăn nhẹ ban tối

Muối, nước: tùy theo dịch & điện giải

Cung cấp các vitamin tự do

Trang 56

Xơ gan: Chế độ ăn

Chất bổ sung giàu AA chuỗi nhánh đặc biệt

- dành cho người

+ không dung nạp AA cần thiết

- tránh chất bổ sung đơn thuần AA chuỗi nhánh vì

+ không duy trì cân bằng nitrogen

Trang 59

X gan: Đi u tr báng b ng ơ ề ị ụ

Thuốc lợi tiểu

bắt đầu cùng với hạn chế muối

 thời gian sử dụng: kiểm soát báng bụng

 không sử dụng khi creatinin máu tăng

Trang 60

uống một lần mỗi ngày

tăng dần 50-100 mg mỗi 5-7 ngày

- kiểm soát giảm cân

- liều tối đa 400 mg

- tác dụng phụ xảy ra

Trang 61

X gan: Đi u tr báng ơ ề ị

b ng ụ

Thuốc lợi tiểu

Lợi tiểu quai

Trang 63

- trong vòng 6 giờ chọc tháo dịch báng

- suy thận, báng bụng không phù chân

Trang 65

hạn chế nhiều hơn, < 20 mmol/ngày

 hạn chế nước: không cần thiết

 hạ natri máu do pha loãng (<120 mmol/L):

hạn chế dịch 1000-1500 mL/ngày

Trang 66

66

Ngày đăng: 01/02/2021, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w