PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ VANGTRƯỜNG THCS VINH HÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc DỰ THẢO TIÊU CHÍ THI ĐUA THI ĐUA GIỮA CÁC TỔ NĂM HỌC: 2018 – 2019 TIÊU CHUẨN
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ VANG
TRƯỜNG THCS VINH HÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
(DỰ THẢO) TIÊU CHÍ THI ĐUA THI ĐUA GIỮA CÁC TỔ
NĂM HỌC: 2018 – 2019 TIÊU CHUẨN 1: Thực hiện tốt chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, chủ trương của nhà trường Tham gia các hoạt động phong trào, hoạt động xã hội ( 50
ĐIỂM)
1 Tổ viên vi phạm luật giao
thông (có giấy báo của Công
an)
- 5đ/lần/người
2 Tổ viên có đơn kiện của HS
Sau khi đã xác minh đúng như đơn
3 Tổ viên sử dụng rượu bia,
4 Tổ viên sinh con thứ ba trở
lên
Cắt thi đua tổ
5 Nộp chậm các loại báo cáo
hoặc nộp không đúng mẫu,
không chính xác
- 5đ/lần Quá 3 lần cắt
thi đua tổ
6 Thực hiện ngoại khoá * Tổ chức ngoại
khoá có chất lượng:
+10đ/lần
* Xếp hạng ngoại khoá:
Hạng I: +20đ Hạng II: +15đ Hạng III: +10đ
* Tổ chức kém chất lượng, bị phê bình, nhắc nhở: - 5đ
* Xếp hạng cuối: -20đ
7 Tham gia các bài dự thi của
các tổ chức, đoàn thể Đầy đủ và đúng hạn: +15đ Không đầy đủ hoặc nộp không đúng hạn:
-15đ
8 Website của tổ chuyên môn
hoạt động hiệu quả Đầy đủ thông tin bắt buộc theo yêu
cầu của nhà trường:
+10đ/đợt kiểm tra
Không đầy đủ thông tin bắt buộc theo yêu cầu của nhà trường:
-10đ/đợt kiểm tra
9 Tham gia các hoạt động
phong trào do Nhà trường và
đoàn thể tổ chức
* Tổ viên tham gia đầy đủ, tích cực theo yêu cầu của nhà trường, đoàn thể: +10đ
* Kết quả toàn đoàn Nhất: +15đ
* Tổ viên không tham gia đầy đủ, tích cực then yêu cầu của nhà trường, đoàn thể: -10đ
Trang 2Nhì: +13đ Ba: +11đ KK: +9đ
TIÊU CHUẨN 2: Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn ( 50 ĐIỂM)
1 Tổ viên kí duyệt hồ sơ,
2 Tham gia thi GVDG cấp
trường >30%: +10đ > 50%: +15đ
> 80%: +30đ
<30%: - 10đ
3 Tham gia thi GVDG cấp
huyện, tỉnh (nếu có tổ chức) Không đủ số lượng donhà trường đề ra: -50đ
4 GV đạt giải cấp huyện, tỉnh * Giải I: +40đ
* Giải II: +30đ
* Giải III: +20đ
* Giải KK: +10đ
5 Đăng kí sáng tạo hoặc sáng
kiến được gửi lên HĐKH
cấp Phòng
> 50%: +10đ
> 80%: +20đ 100%: +30đ
Đăng kí sáng tạo hoặc sáng kiến mà không nộp: -15đ
6 SKKN được Phòng xếp loại > 50%: +20đ
> 80%: +30đ 100%: +40đ
Lấy kết quả của năm trước
7 Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở,
giấy khen cấp huyện +10đ/GV
(Cộng vào đợt
I, HKI năm sau)
8 Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh,
giấy khen cấp tỉnh +20đ/GV
9 Đồ dùng dạy học tự làm * Xếp loại A: +15đ
Xếp loại B: +10đ Xếp loại C: +5đ Làm nhiều hơn quy định và được xếp loại: +1/2 điểm số ở trên, cộng thêm không quá 15đ
* Không có: cắt thi đua tổ
* Không được xếp loại: -15đ
-5đ/đề
* Tổ viên coi thi không nghiêm túc:
-5đ/lần/người
11 Có học sinh giỏi, HS đạt giải * Có giải cấp quốc
Trang 3cấp, GV tham gia thi Sáng
tạo KHKT các cấp
gia:
Nhất: +30đ Nhì: +25đ Ba: +20đ KK: +15đ
* Có giải cấp tỉnh Nhất: +25đ
Nhì: +20đ Ba: +15đ KK: +10đ
* Có giải cấp huyện Nhất: +20đ
Nhì: +15đ Ba: +10đ KK: +5đ
* Có GV làm sáng tạo KHKT, TTNND : +15đ
12 Tỉ lệ bài kiểm tra Học kì * Đối với các môn
Sở, phòng ra đề:
Trên bình quân của phòng: +1đ/1%
* Đối với các môn trường ra đề:
TN: >=5: 75%: +5đ XH: >=5: 80%: +5đ
* Đối với các môn Sở, phòng ra đề:
Dưới bình quân của phòng: -2đ/1%
* Đối với các môn trường ra đề:
TN: <5: 75%: -10đ XH: <5: 80%: -10đ
13 Tỉ lệ bộ môn G (>5%): +15đ
K (>35%): +15đ * Tỉ lệ Yếu kém: >5%: Cắt thi đua
* Tỉ lệ Khá, giỏi không đạt 40%: -30đ
Chỉ cộng điểm khi tỉ lệ bộ môn và tỉ lệ điểm thi HK có
độ lệch <5%
15 Có tổ viên xếp hạng thi đua
giáo viên hoặc xếp hạng
giáo viên chủ nhiệm từ hạng
1 đến hạng 5
+ 5đ Có tổ viên bị cắt thi
đua, xếp hạng cuối thi đua giáo viên hoặc xếp hạng giáo viên chủ nhiệm từ hạng cuối
- Thi đua giữa các tổ tính 2 đợt thi đua vào cuối HK I, HK II
- Thường trực Ban Thi đua nhà trường tổng hợp và gửi về tổ họp xét chậm nhất sau 1 tuần, Tổ trưởng gửi về Ban Thi đua thống nhất để công bố
- Kết quả thi đua giữa các tổ là cơ sở để xét thu đua khen thưởng tập thể cuối năm
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TĐ-KT
Trang 4PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ VANG
TRƯỜNG THCS VINH HÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
(DỰ THẢO) TIÊU CHÍ THI ĐUA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
NĂM HỌC: 2018 – 2019
Nhà trường phát động phong trào thi đua “Hai tốt” trong toàn thể CB-GV-NV và HS trong suốt năm học Thi đua CB-GV-NV thực hiện theo biểu điểm dưới đây (Trừ GV có tiết kiêm nhiệm trên ½ số tiết tiêu chuẩn) Tính thi đua theo đợt, 02 lần khen thưởng/năm
Cách tính điểm: Trung bình cộng các đợt thành kỳ; 02 ky thành năm
- Đối với Giáo viên: Đạt điểm Lao động Tiên tiến (LĐTT)
+ Từ 100 điểm trở lên, không vi phạm Điều I: mục I; Điều II: mục 1,2,3,5; Điều VI: mục 4; không bị trừ quá 30 điểm ở Điều I: mục 2,3 ; không bị trừ quá 20 điểm ở Điều II: mục 4
+ Đạt tỉ lệ lên lớp theo tiêu chuẩn LĐTT, tỉ lệ HS giảm đạt trong mức cho phép, thực hiện đúng KHHGĐ
+ Không vi phạm quy chế thi, hệ số điểm, các công tác trọng điểm của trường
+ Đề nghị Phòng GD&ĐT, cấp trên khen: nếu có HSG Huyện, Tỉnh, Quốc gia, GVDG giỏi các cấp, viết và áp dụng SKKN, có điểm số thi đua cao trong năm học, …
- Đối với Nhân viên: Đạt điểm Lao động Tiên tiến (LĐTT)
+ Tính theo biểu điểm của Giáo viên, các mục không có thì không bị trừ điểm
+ Điểm ban đầu của nhân viên là 110 điểm
1 NGÀY GIỜ CÔNG ( 50 ĐIỂM)
(Vắng: trong các buổi họp, sinh hoạt đoàn thể, sinh hoạt tổ tính 03 tiết; Ra quân, ngoại khoá
hoặc hướng dẫn lao động tính 02 tiết; Giảng dạy hoặc chào cờ tính 01 tiết)
khoá
- Đi công tác, nghỉ thai sản, cưới hỏi, ốm đau, gia đình có tang, … (Điều 116 Bộ luật Lao động): không tính vắng
- Đi học tự túc: vẫn tính vắng phép, khi xét thi đua sẽ do HĐTĐKT quyết định
5 Làm việc ngày thứ 7,
Chủ nhật, … (khi có kế
hoạch hoặc được sự
điều động)
- Làm thứ 7: 5đ/buổi
- Làm CN: 10đ/buổi
- Có phân công
mà không tham gia: - 5đ
Trang 5chuyên môn (lãnh đạo
trực) và tổ trưởng
8 Tham gia trực các ngày
lễ, bão lụt, theo công
văn chỉ đạo cấp trên
Ngày: 5 điểm Qua đêm: 15 điểm Ngày: 5 điểmQua đêm: 15
điểm
2 THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN: 50 ĐIỂM
1 KHDH, KHBD không có khi
2 Hồ sơ Chuyên môn, chủ nhiệm
thiếu (Hồ sơ tổ trưởng tương tự)
10đ/loại/lần kiểm tra
- Nội dung ghi không đầy đủ (ghi
chép hội họp, công tác chủ
nhiệm, )
5 đ/nội dung/lần kiểm tra
3 Ghi và kí sổ đầu bài:
- Không ghi, không kí
- Ghi, kí không đầy đủ
3 đ/ tiết
1 đ/ tiết
GV không trực tiếp dạy không được phép kí thay
4 Dạy không đúng theo kế hoạch
của nhà trường (khi có chỉ đạo
kiểm tra)
10 đ/ tiết
5 Nộp bài dự thi, biểu mẫu, đề thi,
quy chế)
- 2 điểm/lỗi (sai quy chế)
- 20 điểm/cột
8 Thiếu, thừa cột điểm so với quy
9 Vào điểm Cổng TTĐT chậm bị
3 NÂNG CAO NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN: ĐƯỢC CỘNG ĐIỂM
1 Làm đồ dùng dạy học A(+15); B(+10); C(+5)
2 Thao giảng cấp trường (có kế hoạch
của chuyên môn) Loại G (+10); K (+5)
3 Dự giờ thừa số tiết theo quy định 01đ/ tiết (không quá 6đ) Có kiểm
Trang 6tra của BGH
4 Báo cáo chuyên đề - Cấp trường:
10đ/chuyên đề
- Cấp tổ: 5đ/chuyên đề
-10đ nếu chuẩn bị không tốt (BGH đánh giá)
Không cộng cho người
dự vì đó là quyền lợi
và trách nhiệm
Tổ chức 1 hoạt động ngoại khoá có
kế hoạch của Trường Cộng 5đ/người/hoạt động BGH đánh giá
5 Đăng kí sáng tạo hoặc sáng kiến - HĐ KH cấp trường
cộng nhận: +10 đ
- Cấp Phòng trở lên công nhận: +20đ
Không đăng kí: -10 điểm
Đăng kí mà không nộp: -10đ
6 Giáo viên đạt GVDG hoặc tương
đương
Cấp trường: 10 điểm Cấp huyện: 20 điểm Cấp tỉnh: 30 điểm
7 GV dạy thay cho CB, GV đi công
tác theo công văn của Nhà trường,
cấp trên
1đ/ tiết (không quá 10đ/đợt thi đua
8 GV trực tiếp bồi dưỡng HSG, GV
trực tiếp làm sản phẩm Sáng tạo
KHKT, TTNNĐ các cấp và GV
hướng dẫn HS làm sản phẩm Sáng
tạo KHKT, TTNNĐ các cấp
* Cấp Quốc gia:
Giải I/HCV: 40đ Giải II/HCB: 30đ Giải III/HCĐ: 25đ Giải KK: 20đ
* Cấp Tỉnh:
Giải I/HCV: 30đ Giải II/HCB: 20đ Giải III/HCĐ: 15đ Giải KK: 10đ
* Cấp Huyện:
Giải I/HCV: 20đ Giải II/HCB: 15đ Giải III/HCĐ: 10đ Giải KK: 5đ
* Cấp cụm:
Giải I/HCV: 10đ Giải II/HCB: 7đ Giải III/HCĐ: 5đ Giải KK: 3đ
GV đăng kí trực tiếp làm sản phẩm mà không nộp: -10 đ
- Không đạt giải cấp cụm: -3đ/HS
- GV trực tiếp làm sản phẩm mà không có giải: +5đ
- Điểm công được tính bằng tổng số giải
GV bồi dưỡng HSG Huyện không
đạt
-5đ /HS
GV được nhà trường phân công
hướng dẫn HS thi HSG cấp Tỉnh
* Cấp Tỉnh:
Giải I/HCV: 20đ Giải II/HCB: 15đ Giải III/HCĐ: 10đ Giải KK: 5đ
Không đạt giải: -5đ
Trang 7Giáo viên được phân công hướng
dẫn làm Sáng tạo KHKT, TTNNĐ:
không đạt
Cấp trường:
10 đ/người
Cấp huyện: không đạt không trừ
9 Vị thứ toàn đoàn HSG bộ môn theo
tính điểm của Phòng GD
+ 1: 20đ; 2:18đ; 3:16đ;
4:14đ; 5:12đ; 6:10đ;
7:8đ; 8: 6đ; 9: 4đ; 10: 2đ
- 21: 20đ; 20:18đ;
19:16đ; 18:14đ;
16:12đ; 15:10đ;
14:8đ; 13: 6đ; 12:
4đ; 11: 2đ
10 Tỉ lệ bộ môn không đạt yêu cầu
trường Chuẩn
- Tỉ lệ Yếu, Kém
>5%: cắt thi đua GV dạy
- Tỉ lệ Khá, Giỏi không đạt >=40% :
-30 đ
11 GV, NV tham gia công tác coi thi,
chấm thi không nghiêm túc
- 10 đ/lần
12 Giờ dạy không nghiêm túc (BGH,
4 ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM
1 Lớp xếp hạng thi đua từ 1 đến 3
(theo khối 6&7; 8&9) - Tháng: Nhất: 3đ; Nhì: 2đ; Ba: 1 điểm
- HK: + Nhất: 6đ; Nhì: 4đ;
Ba: 2điểm
- Năm học: + Nhất: 10đ;
Nhì: 8đ; Ba: 6điểm
2 Lớp xếp hạng từ 8 đến 10 (theo
khối 6&7; 8&9) - Tháng: 10: 3đ; 9:2đ; 8: 1đ
- HK: 10: 6đ; 9:
4đ; 8: 2đ
- Năm học: 10:
10đ; 9: 8đ; 8: 6đ
3 Tăng bậc (vị thứ) (tăng 1 bậc) - Tháng: 1đ/bậc
- HK: 2đ/bậc
- HK: 2đ/bậc
5 Lao động theo sự phân công của
Ban LĐ, Liên Đội, nhà trường
Tốt: 15đ, đạt: 5đ Không đạt: 5đ
Không làm:15đ
Không làm:15đ
Không làm: 5đ
Trang 88 GVCN có học sinh bỏ học 2đ/HS
9 Học sinh bị xử lý kỉ luật từ cấp
trường trở lên
5 đ/HS
10 Sinh hoạt 15 phút đầu giờ 4
buổi/tuần 2 đ/1 lần dư (không quá 6 điểm) 2 đ/1 lần thiếu
11 Học sinh vi phạm luật Giao thông
12 Hướng dẫn tập trung khối đông Thực hiện tốt: 5 đ/lần Không tốt: 5đ/lần
5 THAM GIA PHONG TRÀO:
1 - GV tham gia TDTT, VHVN, các
cuộc thi do Nhà trường và cấp trên
tổ chức
- Không tích cực (nghỉ >1/2 thời
gian được điều động)
* Do cấp trên tổ chức:
- Hạng I: 20 đ
- Hạng II: 15 đ
- Hạng III: 10 đ
- Khuyến khích: 7 đ
- Tham gia tích cực: 5đ
* Do nhà trường tổ chức:
- Hạng I: 10 đ
- Hạng II: 8 đ
- Hạng III: 6 đ
- Khuyến khích: 4 đ
- Tham gia tích cực: 2 đ
5đ
Điểm cộng tính cho toàn đợt diễn ra phong trào
2 - Hướng dẫn HS các đội tuyển
TDTT, VHVN, các hoạt động
phong trào:
* Cấp Tỉnh:
Giải I/HCV: 20đ Giải II/HCB: 15đ Giải III/HCĐ: 10đ Giải KK: 5đ
* Cấp Huyện:
Giải I/HCV: 10đ Giải II/HCB: 7đ Giải III/HCĐ: 5đ Giải KK: 3đ
3 - Kết quả toàn đoàn các đội tuyển
TDTT, VHVN, các hoạt động
phong trào:
- Cấp Huyện:
Giải I(A): 15đ Giải II(B): 12đ Giải III(C): 10đ Giải KK: 7đ
* Cấp Cụm Giải I: 10đ Giải II: 7đ Giải III: 5đ
Trang 94 Viết bài tuyền truyền hoạt động
của trường, lớp, HS (có ảnh minh
họa) được đăng trên Web của
Trường, Phòng, Sở
- Trường: 5đ/bài
- Phòng: 10đ/bài
- Sở: 15đ/bài (không quá 20đ/HK)
Có duyệt của Hiệu trưởng
6 VI PHẠM ĐIỀU CẤM (ĐÃ THOẢ THUẬN)
1 Không đeo thẻ Công chức, Viên chức 2 điểm/lần
2 Vi phạm luật Giao thông (Nếu có Biên
bản xử lí, Danh sách từ Công an GT) 20 điểm/lần
3 Hút thuốc, ăn chewing-gum trong khuôn
viên trường
5 điểm/lần
4 CB-GV-NV uống rượu có dấu hiệu say
thì không được lên lớp + Tính không
phép (khống chế thi đua)
Trường hợp uống rượu say lên lớp bị HS, GV, CMHS phản ánh nhà trường xử lí kỉ luật
5 Xúc phạm HS, bị CMHS phản ánh hoặc
có đơn khiếu nại làm ảnh hưởng đến uy
tín của nhà trường
Cắt thi đua Sau khi đã
xác minh đúng như đơn
6 Trang phục không đúng quy chế văn hoá
7 Để xe không ngay ngắn bị nhắc nhở 2 điểm/lần
8 Không hoàn thành nhiệm vụ được giao
9 Bảo vệ trực ngồi không đúng vị trí 2 điểm/lần
10 Cập nhập lịch báo giảng:
- Trên Cổng TTĐT không đúng thời gian
quy định (14h00 Thứ 2 hàng tuần)
- Trên sổ lịch báo giảng (14h00 Thứ 3
hàng tuần)
- 5đ/lần (bị trừ 4 lần/năm: cắt thi đua)
- 5đ/lần (bị trừ 4 lần/năm: cắt thi đua)
11 Không tham gia các hoạt động chung của
Nhà trường, Công đoàn (có kế hoạch)
10đ/lần
12 Nhân viên cập nhập kế hoạch làm việc cá
nhân hàng tuần:
- Trên Web không đúng thời gian quy
định (14h00 Thứ 2 hàng tuần)
- Trên sổ kế hoạch cá nhân (15h00 Thứ 2
hàng tuần)
- 5đ (bị trừ 5 lần/năm) cắt thi đua
- 5đ (bị trừ 5 lần/năm) cắt thi đua
PHÂN CÔNG THEO DÕI THI ĐUA
Trang 10- Theo phạm vi phụ trách: Tổ trưởng báo cáo thi đua 04 tuần một lần (hoặc dưới 04 tuần nếu rơi vào cuối mỗi đợt thi đua) Ban thi đua của nhà trường sẻ gửi kết quả thi đua sau 03 ngày của mỗi đợt thi đua Tổ trưởng cập nhật họp xét tại tổ và nộp kết quả về thường trực Ban thi đua Kết quả thi đua chính thức được công bố chậm nhất 01 tuần cuối mỗi đợt thi đua
- Mốc thời gian các đợt thi đua: (Tổng số đợt thi đua: 04)
- Nộp báo cáo thi đua của tổ chậm nhất sau 01 tuần kết thúc đợt thi đua
- Thời gian thi đua ở trên có thể thay đổi tuỳ theo kế hoạch chung của nhà trường Khi có sự thay đổi, thường trực Ban thi đua sẽ thông báo đến các tổ và đoàn thể
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TĐ-KT