1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngoc huyen LB cong pha de thpt quoc gia 2019

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 383,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.. Mỗi cạnh của một đa giác trong hình đa diện là cạnh chung của đúng hai đa giác.. Hai đa giác bất kì trong hình đa diện hoặc là không có

Trang 1

Công phá đề thi THPT quốc gia Toán – Phát hành 15/01/2019 Luyện ĐÚNG – Luyện TRÚNG

LOVEBOOK.VN| 1

ĐỀ SỐ

15

Đề thi gồm 05 trang

*****

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GD&ĐT

Môn: Toán học Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1: Đồ thị hàm số 4 2

y x  x cắt trục Ox tại mấy điểm?

Câu 2: Tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c

3

2

2

ra b c 

Câu 3: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng   đi qua gốc tọa độ O và có vec-tơ pháp tuyến n 6; 3; 2 

 thì phương trình của   là

A. 6x3y2z0 B. 6x3y2z0 C. 6x3y2z0 D. 6x3y2z0

Câu 4: Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ Tính số cách chọn cùng lúc 3 học sinh trong tổ đi tham gia chương trình tình nguyện

Câu 5: Cho hai số phức z1 1 2iz2x 4 yi với ,x y  Tìm cặp số x y để ;  z2 2z1

A.x y ;  4; 6  B.x y ;  5; 4   C.x y ;  6; 4   D.x y ;  6; 4 

Câu 6: Cho hàm số yf x có   lim   3

x f x Chọn mệnh đề đúng:

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng y3

y 3

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x3 và

3

 

Câu 7: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. ylnx1ln 2 B. ylnx

C. y lnx1ln 2 D. y ln x

Câu 8: Giải bất phương trình  2   

log x 1 log 2x

1

 

x

Câu 9: Một nguyên hàm của hàm số f x sin 2x3x là 2

A. F x cos 2x6 x B.   1cos 2 6

2

cos 2 2

cos 2 2

Câu 10: Điểm biểu diễn hình học của số phức z a ai a   nằm trên đường thẳng

A. yx B. y2 x C. y x D. y 2 x

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không đúng?

A. Hình tạo bởi một số hữu hạn đa giác được gọi là hình đa diện

1

e

y

O

Trang 2

B. Khối đa diện bao gồm không gian được giới hạn bởi hình đa diện và cả hình hình đa diện đó

C. Mỗi cạnh của một đa giác trong hình đa diện là cạnh chung của đúng hai đa giác

D. Hai đa giác bất kì trong hình đa diện hoặc là không có điểm chung, hoặc là có một đỉnh chung, hoặc

có một cạnh chung

Câu 12: Cho hình nón có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r Kí hiệu S là diện tích xung xq

quanh của  N Công thức nào sau đây đúng?

A. S xq  rh B. S xq  2 rl C. 2

2

 

xq

S r h D.S xq rl

Câu 13: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  D có phương trình  0  0  0

Đường thẳng  D có

A. 1 vec-tơ chỉ phương B. 2 vec-tơ chỉ phương

C. 3 vec-tơ chỉ phương D. Vô số vec-tơ chỉ phương

Câu 14: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như

hình bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình f x m0 có ba nghiệm phân biệt là

A. 2;1  B.  1; 2 

C. 1; 2  D. 2;1 

Câu 15: Cho a b , 0 Biểu thức thu gọn của

2

4

loga b loga b

 là

A. 2 loga b B. 0 C. log a b D. 4 log a b

Câu 16: Gọi x x x lần lượt là hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số 1, 2, 3 f x x33x22x2 và

  3 1

g xx Tính giá trị của biểu thức Sf x 1 g x 2  f x 3

Câu 17: Giới hạn dãy số  3

lim 5n3n bằng

Câu 18: Tỉ số 

y

x của hàm số f x 2x x 1 theo x và  x là

A. 4x  2 x 2 B.  2

4x2 x 2 C. 4x  2 x 2 D.  2

4x x 2 x  2 x

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và AB

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MN//SAB B. MN BD // C. MN//SBC D. MN cắt BC

Câu 20: Cho hàm số f x  2x33x23x và hai số thực a, b thỏa mãn 0  a b Khẳng định nào sau đây

sai?

A. Hàm số nghịch biến trên  B. f b 0

C. f a  f b   D. f a  f b  

Câu 21: Cho hàm số f có đạo hàm là f x x x 1 2 x1 ,4 số điểm cực tiểu của hàm số f là

Câu 22: Cho các mệnh đề sau:

1 Nếu a1 thì loga xloga yxy0

2 Nếu x y 0 và 0 a 1 thì loga xy loga x.loga y

3 Nếu 0 a 1 thì loga xloga y0x y

Số mệnh đề đúng là:

2

0

0

x

y y’

+∞

2

–∞

Trang 3

Công phá đề thi THPT quốc gia Toán – Phát hành 15/01/2019 Luyện ĐÚNG – Luyện TRÚNG

LOVEBOOK.VN| 3

Câu 23: Cho  

2

1

d 2

f x x Giá trị của tích phân  

2

1

f x x bằng

Câu 24: Gọi S là diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yf x  ,

trục hoành và hai đường thẳng x 1,x2 (như hình vẽ bên) Đặt

a f x x b f x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. S b a   B. S b a  

C. S a b   D.S  b a

Câu 25: Cho số phức z 1 3 i Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là M1; 3 

B. Phần thực của số phức z là 1

C. z 1 3 i

D. Phần ảo của số phức z là 3 i

Câu 26: Cho biết thể tích của một khối hộp chữ nhật là V, đáy là hình vuông cạnh a Khi đó diện tích toàn

phần của hình hộp bằng

2 

   

tp

V

2

2 

   

tp

V

a C. 2 2  

tp

V

a D. 4 2 

tp

V

a

Câu 27: Từ điểm M nằm ngoài mặt cầu S O R có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu?  ; 

Câu 28: Cho A0; 0;a B b , ; 0; 0 , C 0; ; 0c  với abc0 Khi đó phương trình mặt phẳng ABC là

A. xyz1

y

y

y

Câu 29: Biết rằng khi m m 0 thì hàm số   3  2  2

f xxmxx m  là hàm số lẻ Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A. 0 1; 0

2

m   

  B. 0 0;1

2

m   

 

C. m03; D. 0 1; 3

2

m   

 

Câu 30: Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm được thiết

kế như hình bên

Diện tích của mỗi cánh hoa bằng

800 cm

C. 800 2

cm

2

400

cm

3

Câu 31: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, có tất cả

bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình

xyzmymzm   là phương

trình của một mặt cầu?

D. 5

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có SAa SB, 2 ,a SC3a và ASBASCBSC60  Biết đáy ABCD là

hình bình hành Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

y

2 -1

y = f (x)

y

x

20

20 -20

-20

Trang 4

A. Va3 2 B.

3

2 2

a

3

2 3

a

V  D. V 3a3 2

Câu 33: Cho hình vuông A B C D có cạnh bằng 1 Gọi 1 1 1 1 A k1,B k1,C k1,D k1 theo thứ tự là trung điểm của các cạnh A B B C C D D A (với k k, k k, k k, k k k 1,2, ) Chu vi của hình vuông A2018B2018C2018D2018 bằng

A. 20192

2

2

2

2

Câu 34: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3 2  

y x  xmx m có hai điểm cực trị nằm

về hai phía của trục hoành

Câu 35: Cho hai vị trí A, B cách nhau 615 m, cùng nằm về một phía bờ

sông như hình vẽ Khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118

m và 487 m Một người đi từ A đến bờ sông để lấy nước mang về B Đoạn

đường ngắn nhất mà người đó có thể đi là

A. 810,3 m B. 807,5 m

C. 779,8 m D. 741,2 m

Câu 36: Cho hai hàm số f x và   g x có đồ thị như hình vẽ bên  

Biết rằng hai hàm số yf2x1 và y3g ax b   a b có cùng khoảng đồng biến Giá trị của biểu , 

thức a2b bằng

A. a2b3 B. a2b4

C. a2b2 D. a2b6

Câu 37: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình

2

log x3log x2m 7 0 có hai nghiệm thực phân biệt x x thỏa mãn 1, 2

x13x2372

A. 61

2

C. Không tồn tại D. 9

2

m 

Câu 38: Biết 1 4 2

1

d 1

 Giá trị của tích phân 1 4 2 

0

1 d

I axbxx

2

2

Câu 39: Một bồn nước được thiết kế với chiều cao 8dm ngang 8 dm ,

và dài 2 m Bề mặt cong đều nhau với mặt cắt ngang là một hình

parabol như hình vẽ bên

Hỏi bồn chứa được tối đa bao nhiêu lít nước?

A. 1280

3 (lít) B. 1280 (lít)

C. 2560

3 (lít) D. 1280 (lít)

Câu 40: Tìm số cặp có thứ tự a b sao cho ;  a bi 2018  a bia b  , 

A. 2018 B. 2020 C. 2017 D. 2019

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Khoảng cách từ   

tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC bằng  

6

a

Thể tích của khối lăng trụ bằng

Sông

118m

615m

487m

A

B

y

1 2 -1

g(x) f (x)

8 dm

8 dm

20 dm

Trang 5

Công phá đề thi THPT quốc gia Toán – Phát hành 15/01/2019 Luyện ĐÚNG – Luyện TRÚNG

LOVEBOOK.VN| 5

A.

3

3 2

4

a

3

3 2 8

a

3

3 2 28

a

3

3 2 16

a

Câu 42: Một đội xây dựng cần hoàn thiện một hệ thống cột tròn của một cửa hàng kinh doanh gồm 10 chiếc Trước khi hoàn thiện, mỗi chiếc cột là một khối bê tông cốt thép hình lăng trụ lục giác đều có cạnh

bằng 20 cm; sau khi hoàn thiện (bằng cách trát thêm vữa vào xung quanh), mỗi cột là một khối trụ có đường kính đáy bằng 42 cm Chiều cao của mỗi cột trước và sau khi hoàn thiện là 4 m Biết lượng xi măng

cần dùng chiếm 80% lượng vữa và cứ một bao xi măng 50 kg thì tương đương với 64000 cm xi măng 3

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bao xi măng loại 50 kg để hoàn thiện toàn bộ hệ thống cột?

A. 22 bao B. 17 bao C. 18 bao D. 25 bao

Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình

2 2 6 7 0

      

x y z x y z Cho ba điểm A, M, B nằm trên mặt cầu  S thỏa mãn AMB 90 Diện 

tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất bằng

Câu 44: Số giá trị m nguyên thuộc đoạn 2018; 2018 để bất phương trình x24x5x24x m có  nghiệm thực trên đoạn 2; 3  là

A. 2021 B. 2022 C. 2023 D. 2024

Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M là một điểm thuộc miền trong của khối tứ diện tương ứng Giá trị lớn nhất của tích các khoảng cách từ điểm M đến bốn mặt phẳng của tứ diện đã cho là

A.

4

521

a

4

576

a

4

6 81

a

4

6 324

a

Câu 46: Cho hàm số 2

1 2

x  

y x x có đồ thị là  C Gọi M0;m là điểm nằm trên trục tung mà từ

đó kẻ được ít nhất một tiếp tuyến đến đồ thị  C Biết tập hợp các giá trị của m là nửa khoảng a b Giá ;  trị của a b bằng

2

Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sin2 cos2 sin2

2 x3 xm.3 x có nghiệm?

Câu 48: Cho hàm số yf x liên tục và có đạo hàm trên   0;

2

 

 

  , thỏa mãn hệ thức

   .tan 3

cos

x Biết rằng 3 3 ln 3 , 

 

   

   

f f a b a b Tính giá trị của biểu thức

 

P a b

9

 

9

 

9

9

Câu 49: Cho z x yi x y   ,   là số phức thỏa mãn điều kiện z 2 3iz i 25 Gọi M m lần lượt ,

là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

8 6

P x y x y Tính M m

A. 156 20 10

5  B. 60 20 10. C.

156

20 10

5  D. 60 20 10.

Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng  P x: 2y z  1 0,

 Q x: 2y z  8 0 và  R x: 2yz4 0. Một đường thẳng d thay đổi cắt ba mặt phẳng

     P , Q , R lần lượt tại , , A B C Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 144

T AB

AC

A. 3

-HẾT

Ngày đăng: 01/02/2021, 17:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w