1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngọc huyền LB công thức giải nhanh hàm số

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 678,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CÔNG THỨC GIẢI NHANH VỀ HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM Vấn đề 01: Số điểm cực trị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 1.. Trong các tiếp tuyến của  C tiếp tuyến tại điểm uốn là

Trang 1

CÁC CÔNG THỨC GIẢI NHANH VỀ HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

Vấn đề 01: Số điểm cực trị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

1 Số điểm cực trị của hàm số yf x  bằng tổng số điểm cực trị của hàm số yf x và số nghiệm đơn  

(nghiệm bội lẻ) của phương trình f x 0. Hay nói cách khác: Bằng tổng số điểm cực trị của hàm số

 

y f x và số lần đổi dấu của hàm số yf x  

2 Số điểm cực trị của hàm số yf x  bằng 2a1, trong đó a là số điểm cực trị dương của hàm số

 

y f x

3 Nếu hàm số yf x có n điểm cực trị thì đồ thị hàm số   yf x và đường thẳng   y0 có tối đa n1 giao điểm Từ đó hàm số yf x  có tối đa 2n1 điểm cực trị

Vấn đề 02: Hàm số bậc ba y = f x =ax +bx +cx+d, a 0   3 2    có đồ thị   C

1 Điều kiện để hàm số có hai điểm cực trị:  yb23ac0

2 Hàm số đồng biến trên khi      

  



2

3 0, 0

0, 0

a b c và nghịch biến trên khi      

  



2

3 0, 0

0, 0

3 Đồng biến trên đoạn có độ dài :  

   

 2 1

0

a

x x và nghịch biến trên đoạn có độ dài :  

   

 2 1

0

a

4 Phương trình đường thẳng qua hai cực trị:   

2

a a , hay       . 

18

f x f x

y f x

a

5 Định lí Vi-et với hai điểm cực trị: 1 2 

3

b

a và 1 2

3

c

x x

a

6 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số:  4e16e3

d

a , trong đó

 2 3 .

9

e

a

7 Nếu hàm số   3 2  

0

y f x ax bx cx d a có hai điểm cực trị là x x thì: 1, 2

a Hàm số yf x có n điểm cực trị: +   n 5 f x   1 f x2 0

+ n 3 f x   1 f x2 0

b Hàm số yf x có n điểm cực trị: +   n 5 PT y 0 có hai nghiệm dương phân biệt

+ n 3 PT y 0 có hai nghiệm x x : 1, 2 x1 0 x 2

8 Trong các tiếp tuyến của  C tiếp tuyến tại điểm uốn là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất khi , a0; và

là tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất khi a0

Trang 2

9 Điều kiện để hàm số có

a hai điểm cực trị x x1, 2 trái dấu là phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt trái

dấu, tức ac0

b hai điểm cực trị x x1, 2 cùng dấu

là phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu, tức

    

2

1 2

0 3

c

P x x

a

* Nếu hai điểm cực trị cùng dấu dương thì bổ sung thêm điều kiện  1 2  2 0

3

b

a

* Nếu hai điểm cực trị cùng dấu âm thì bổ sung thêm điều kiện  1 2  2 0

3

b

a

c hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa mãn x1  x2 là x1 x2   0

d hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa mãn x1x2  là   

     

     



0 0

e hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa mãn  x1x2 là   

     

     



0 0

10 Điều kiện để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

a A x yA; A và B x yB; B nằm cùng phía, hoặc

khác phía so với đường thẳng :ax by c  0

* Điều kiện nằm cùng phía

ax Aby Ac ax Bby B c 0

* Điều kiện nằm khác phía

ax Aby Ac ax Bby B c 0

b nằm cùng phía, hoặc khác phía so với trục Oy

* Điều kiện nằm cùng phía: Hàm số có hai điểm cực trị cùng dấu hay phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 cùng dấu (công thức 6.b)

* Điều kiện nằm khác phía: Hàm số có có hai điểm cực trị trái dấu hay phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 trái dấu (công thức 6.b)

là phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt

Trang 3

e hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục Ox

là phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt

1, 2

x xy CĐ.y CT 0;

hoặc đồ thị hàm số cắt trục Ox tại ba điểm phân

biệt  Phương trình hoành độ giao điểm

 0

f x có ba nghiệm phân biêt

f hai điểm cực trị A và B đối xứng nhau qua

đường thẳng :d y kx e  

(Gọi I là trung điểm AB thì I là điểm uốn của đồ

thị hàm số bậc ba)

là   ; 



I I

I x y d

AB d

2

2

y kx e b

a

9 Phương trình bậc 3 có ba nghiệm lập thành cấp số cộng khi có một nghiệm là  

3

b x

a ; lập thành cấp

số nhân nếu một nghiệm là  3 d

x

a

10 Cách nhận diện đồ thị hàm số bậc ba:

a Để xác định của a ta chú ý đến hình dáng của đồ thị hàm số Đồ thị đi lên ở bên phải thì a0.

Đồ thị đi xuống ở bên phải thì a0.

b Để xác định dấu của b ta chú ý vào vị trí của điểm uốn và hoành độ tương ứng là

3

b x a

 

c Để xác định dấu của c ta xét tích hai hoành độ cực trị 1 2

3

c

x x

a

 Nếu hai cực trị có hoành độ cùng

dấu thì ,a c cùng dấu và ngược lại nếu hai cực trị có hoành độ trái dấu thì , a c trái dấu

d Để xác định dấu của d ta xét vị trí tương giao của đồ thị với trục tung Oy, tại đó tung độ giao điểm chính là y d để xét dấu

y

x

K

x1x2 = c

3a

Giao Oy: y = d

Điểm uốn:

x = – b

3a

Hình dáng đồ thị cho dấu

của tham số a

O

Trang 4

Vấn đề 03: Hàm số bậc bốn trùng phương y f x     ax4bx c, a 02   

1 Điều kiện có ba cực trị: ab0 (a b, trái dấu); và điều kiện có một cực trị: ab0

* Hàm số có đúng một cực trị và cực trị là cực tiểu:  

 

0 0

a

b

* Hàm số có đúng một cực trị và cực trị là cực đại:  

 

0 0

a

b

* Hàm số có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại:  

 

0 0

a

b

* Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại:  

 

0 0

a

b

Với ab0 thì đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là

tạo thành một tam giác cân tại A

2 Đặt BAĈ   thì cot2  3

b

a

 

3 3

8 cos

8

3 Độ dài các cạnh:   42  ; 2 

16

4 Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là           

0

5 Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC được tính theo công thức

4

abc R

S , bán kính đường tròn nội tiếp

là 

 

2S

r

a b c , trong đó a, b, c là độ dài các cạnh của tam giác.

6 Một số điều kiện về tam giác ABC

8a b 0

24a b 0

c Tam giác ABC có diện tích SABCS0 cho trước 3 2 5 

32a S b 0

y

A

O

Trang 5

g Tam giác ABC có độ dài cạnh BC m 0 cho trước 2 

0 2 0

h Tam giác ABC có độ dài cạnh AB AC n  0 cho trước 2 2 4 

0

16a n b 8ab 0

4

b ac

6

b ac

b a ac

m Tam giác ABC cùng điểm O tạo thành một hình thoi 2

2

b ac

n Tam giác ABC nhận O làm tâm đường tròn nội tiếp 3  

b a abc

o Tam giác ABC nhận O làm tâm đường tròn ngoại tiếp 3  

b a abc

p Tam giác ABC có cạnh BC kAB kAC   3 2  2 

q Trục hoành chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bằng

r Tam giác ABC có các điểm cực trị cách đều trục hoành 2

8

b ac

7. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng khi và chỉ khi 9b2100ac

(thử lại m)

8 Đồ thị hàm số cắt trục hoành tạo thành ba miền diện tích có diện tích phần trên và diện tích phần dưới bằng nhau khi và chỉ khi 5b236ac (thử lại m)

Vấn đề 04: Hàm số phân thức y ax b , c 0;ad bc 0  

cx d

1 Tập xác định: \ ;

  

 

d D

c tiệm cận đứng: x d;

c tiệm cận

ngang: ya

c Điểm ;

d a I

c c là tâm đối xứng của đồ thị hàm số.

2 Hàm số đồng biến trên D nếu ad bc   0, d D

c và nghịch

biến trên D nếu ad bc 0, d D

c

   

3 Tiếp tuyến với tiệm cận

* Tiếp tuyến tại M thuộc đồ thị hàm phân thức cắt các tiệm

cận tại A và B thì M là trung điểm của AB

y

x

K

O

y

x

K

O

A

B

M

I

Trang 6

* Khoảng cách từ M tới tiệm cận ngang:

2

1

M

ad bc d

c cx d

* Tổng khoảng cách ngắn nhất từ điểm M đến hai đường tiệm cận:

min 2 ad bc2

d

c

2

M

ad bc

IA

c cx dIB 2 cx Md

c với I là giao điểm của hai đường tiệm cận

* Diện tích tam giác IAB không đổi và S IAB 22 ad bc

* Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm E, F bất kì thuộc hai nhánh của đồ thị:

min 2 2 ad bc2

EF

c

* Khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận đứng bằng k lần khoảng cách từ điểm M đến đường tiệm cận

ngang k0 thì y x M 1

k

* Khoảng cách từ điểm M đến I là ngắn nhất thì y x M 1 và min 2 2

IM

c

* Điểm M thỏa mãn một trong các yếu tố: Tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận đạt giá trị nhỏ

nhất/ Khoảng cách IM ngắn nhất/ Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến tại M đạt GTLN/ Tiếp tuyến tại M vuông góc với IM/ Tam giác IAB vuông cân/ Chu vi tam giác IAB nhỏ nhất/ AB nhỏ nhất/ Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác IAB lớn nhất/ Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB nhỏ nhất thì

điểm M đó phải thỏa mãn tính chất        2  

1

* Các bài toán:

- Tìm hai điểm M, N thuộc hai nhánh khác nhau của  C sao cho MN nhỏ nhất

- Tìm hai điểm M, N thuộc hai nhánh khác nhau của  C sao cho tiếp tuyến của  C tại M, N song

song và khoảng cách giữa hai tiếp tuyến lớn nhất

 Đều có chung một lời giải trắc nghiệm là giải phương trình y  1 Tìm được hoành độ của M, N

3 Cách nhận diện đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất

* Tiệm cận ngang: y a

c

Nếu tiệm cận ngang nằm trên Ox thì

0

ac còn nếu nằm dưới thì ac0

* Tiệm cận đứng x d

c

  Nếu tiệm cận đứng nằm trên Oy thì

0

cd còn nếu bên phải thì cd0

y

Trang 7

Vấn đề 05: Các kiến thức cơ bản về phương trình, bất phương trình

1 ax2bx c    0, x  0,a0 và ax2bx c    0, x  0,a0

2 ax2bx c    0, x 0  0,a0 hoặc a b c, , 0

2     

ax bx c x  0,a0 hoặc a b c, , 0

3 ax2bx c 0 có hai nghiệm phân biệt dương khi  0,S0,P0

ax2  bx c 0 có hai nghiệm phân biệt âm khi  0,S0,P0

2

0

axbx c  có hai nghiệm trái dấu khi P0

4 2

0

axbx c  có hai nghiệm phân biệt x1x2   khi    1 2

2

        

2

0

2

2

0

ax   bx c có hai nghiệm phân biệt x1  x2 khi  0,x1 x2   0

ax2  bx c 0 có hai nghiệm phân biệt x1    x2 khi  

 

a f

a f

  

 

 trong đó   2

f xaxbx c

2

0

ax   bx c có hai nghiệm phân biệt x1  x2  khi  

 

a f

a f

  

 

ax2  bx c 0 có hai nghiệm phân biệt  x1  x2 khi  

 

a f

a f

  

 

ax2  bx c 0 có hai nghiệm phân biệt  x1x2  khi

 

 

1 2

2

a f

a f

  

  

   



5 mf x  có nghiệm trên D khi m minD f x ; maxD f x  ; mf x có nghiệm trên D khi   min  

D

mf x có nghiệm trên D khi   max  

D

6 mf x , x D khi max  

D

m f x ; mf x x khi min  

D

Ngày đăng: 07/09/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w