Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh... Luyện từ và câu:.[r]
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
THÂN MẾN!
Trang 2Em hãy đặt câu kể Ai là gì?
Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu
kể Ai là gì ?
Bố em là bộ đội biên phòng
Trang 3Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Luyện từ và câu
Trang 4Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
- Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Trang 5- Từ cùng nghĩa với dũng cảm:
Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm, táo bạo,
- Từ trái nghĩa với dũng cảm:
Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, khiếp nhược,
Trang 6Luyện từ và câu:
Bài 2:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Đặt câu với một trong các từ tìm được
Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa
của các từ, xem từ ấy được sử dụng trong
trường hợp nào, nói về phẩm chất gì, của ai
Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không giám đi
trong đêm tối
Trang 7Anh Bế Văn Đàn đã can đảm lấy thân mình làm giá súng.
Trang 8Anh Phan Đình Giót đã dũng cảm lấy thân mình lấp lỗ châu mai.
Trang 9Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Trang 10Luyện từ và câu:
Bài 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
- bênh vực lẽ phải
- Khí thế
- Hi sinh
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Trang 11Luyện từ và câu:
Bài 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- Khí thế dũng mãnh
- Hi sinh anh dũng
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Trang 12Luyện từ và câu:
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành ngữ
nào nói về lòng dũng cảm?
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
- Ba nổi bảy chìm;
- Vào sinh ra tử;
- Cày sâu cuốc bẫm;
- Gan vàng dạ sắt;
- Nhường cơm sẻ áo;
- Chân lấm tay bùn
Trang 13Luyện từ và câu:
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói
về lòng dũng cảm:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
- Vào sinh ra tử
- Gan vàng dạ sắt.
Trang 14Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Ba chìm bảy nổi
Vào sinh ra tử
Cày sâu cuốc bẫm
sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
làm ăn cần cù, chăm chỉ
làm ăn cần cù, chăm chỉ
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Trang 15Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy
hiểm.
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy
hiểm.
chỉ sự lao động vất vả, cực
nhọc.
chỉ sự lao động vất vả, cực
nhọc.
đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong
khó khăn hoạn nạn.
đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong
khó khăn hoạn nạn.
Trang 16Thứ năm ngày 12 tháng 03 năm 2015
Luyện từ và câu:
Học thuộc lòng các câu thành ngữ:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
- Ba nổi bảy chìm;
- Vào sinh ra tử;
- Cày sâu cuốc bẫm;
- Gan vàng dạ sắt;
- Nhường cơm sẻ áo;
- Chân lấm tay bùn
Trang 17Luyện từ và câu:
Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ
vừa tìm được ở bài tập 4
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Vào sinh ra tử Gan vàng dạ sắt.
Dựa vào nghĩa của các thành ngữ, mỗi câu thành
ngữ được sử dụng trong hoàn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai.
Trang 18Tiết học đến
đây là kết thúc
Chúc các em
học giỏi