Liên kết và phương tiện liên kết trong văn bản.. 1..[r]
Trang 1I Liên kết và phương tiện liên kết trong văn bản
1 Tính liên kết trong văn bản:
a) Ví du: (sgk/17)
Trang 2Đọc đoạn văn sau:
Trướcưmặtưcôưgiáoư,ưconưđãưthiếuưlễưđộưvớiư mẹ.ưBốưnhớ,ưcáchưđâyưmấyưnăm,ưmẹưđãưphảiư thứcưsuốtưđêm,ưcúiưmìnhưtrênưchiếcưnôiưtrôngư chừngưhơiưthởưhổnưhểnưcủaưcon,ưquằnưquạiưvìư nỗiưloưsợ,ưkhócưnứcưnởưkhiưnghĩưrằngưcóưthểư mấtưcon!ưHãyưnghĩưxem,ưEn-ri-côưà!ưNgưườiư mẹưsẵnưsàngưbỏưhếtưmộtưnămưhạnhưphúcưđểư tránhưchoưconưmộtưgiờưđauưđớn,ưngườiưmẹưcóư thểưđiưănưxinưđểưnuôiưcon,ưcóưthểưhiưsinhưtínhư mạngưđểưcứuưsốngưcon!ưThôi,ưtrongưmộtưthờiư gianưconưđừngưhônưbố.
Trang 3Thảo luận nhúm( 2p)
Theo em, En-ri-cụ cú thể hiểu được điều
bố muốn núi chưa? Nếu En-ri-cô ch a hiểu ý
bố thì h y cho biết vì lí do nào trong các lí ã
do kể sau đây:
-ưưVìưcóưcâuưvănưchưaưđúngưngữưpháp.
-ưVìưcóưcâuưvănưnộiưdungưchưaưthậtưrõưràng.
-ưVìưgiữaưcácưcâuưtrongưđoạnưcònưthiếuưsựưnốiư
kết.
Trang 41/ Tính liên kết trong văn bản
Muốn người đọc hiểu được ý thì đoạn văn phải có sự liên kết.
b) Kết luận: * Ghi nhớ 1/18
Trang 52 Phương tiện liên kết trong văn bản
a) Ví dụ 1: Bài tập 2/19
=> Các câu văn trong đoạn không
hướng về cùng một đề tài.
=> Muốn văn bản có tính liên kết thì các câu văn trong đoạn phải cùng
hướng về một đề tài.
=> Liên kết về nội dung.
Trang 6b) Vớ dụ 2/18
Một ngày kia, còn xa lắm, ngày đó con sẽ
biết thế nào là không ngủ đ ợc Giấc ngủ đến với con dễ dàng nh uống một li sữa, ăn một cái kẹo Gương mặt thanh thoát của đứa trẻ
tựa nghiêng trên gối mềm, đôi môi hé mở và thỉnh thoảng chúm lại nh đang mút kẹo.
Trang 7Sửa lại:
1.ưMột ngày kia, còn xa lắm,
ngày đó con sẽ biết thế nào là
không ngủ được(1) Giấc ngủ
đến với con dễ dàng nh uống
một li sữa, ăn một cái kẹo(2).G
ơng mặt thanh thoát của đứa
trẻ tựa nghiêng trên gối mềm,
đôi môi hé mở và thỉnh thoảng
chúm lại nh đang mút kẹo(3).
2.ưMột ngày kia, còn xa lắm,
ngày đó con sẽ biết thế nào là không ngủ được Còn bây giờ
giấc ngủ đến với con dễ dàng
nh uống một li sữa, ăn một cái kẹo Gương mặt thanh thoát của con tựa nghiêng trên gối mềm, đôi môi hé mở và thỉnh thoảng chúm lại như đang mút kẹo.
(Cổng trường mở ra)
=> Liờn kết về hỡnh thức.
Trang 8I Liên kết và phương tiện liên kết
trong văn bản.
2 Phương tiện liên kết trong văn bản
Muốn văn bản có tính liên kết thì văn bản phải:
c) Kết luận: Ghi nhớ 2: SGK/18
Trang 9Vìưsaoưcácưcâuưthơưsauưđâyưkhôngưtạoưthànhưmộtưđoạnưthơưhoànư chỉnh?
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưNgàyưxuânưconưénưđưaưthoi,
ưưưưưưưưưThiềuưquangưchínưchụcưđãưngoàiưsáuưmươi
ưưưưưưưưưưưưưưưưưLongưlanhưđáyưnướcưinưtrời
ưưưưưưưưThànhưxâyưkhóiưbiếcưnonưphơiưbóngưvàng
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưSèưsèưnắmưđấtưbênưđàng
ưưưưưưưưưRầuưrầuưngọnưcỏưnửaưvàngưnửaưxanh.
A.Vìưchúngưkhôngưvầnưvớiưnhau
B.ưVìưchúngưcóưvầnưnhưngưgieoưkhôngưđúngưluật
C.ưVìưchúngưcóưvầnưnhưngưcácưýưkhôngưliênưkếtưvớiưnhau.
D.ưVìưcácưcâuưthơưchưaưđủưmộtưýưtrọnưvẹn
Trang 10II Luyện Tập
Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5/19
Trang 111.ưBàiưtậpư1/18:ưSắp xếp những câu văn d ới đây theo một thứ tự hợp lí để tạo thành một đoạn văn có tính liên kết chặt chẽ
(1)Một quan chức của thành phố đã kết thúc buổi lễ phát th ởng
nh sau:
(2)Và ông đ a tay chỉ về phía các thầy giáo, cô giáo ngồi trên các hành lang (3)Các thầy, các cô đều đứng dậy vẫy mũ, vẫy khăn
đáp lại, tất cả đều xúc động về sự biểu lộ lòng yêu mến ấy của học sinh.(4)” Ra khỏi đây, các con ạ, các con không quên gửi lời chào và lòng biết ơn đến những ng ời vì các con mà không quản bao mệt nhọc, những ng ời đã hiến cả trí thông minh và lòng dũng cảm cho các con, những ng ời sống và chết vì các con, và họ đây này!”(5)Nghe lời kêu gọi cảm động, đáp ứng
đúng những tình cảm của mình, tất cả học sinh đều đứng dậy, dang tay về phía các thầy , các cô
Trang 12Bài tập 2 :/19
Các câu đã có tính liên kết ch a? vì sao? Hãy chỉ ra ph ơng tiện ngôn ngữ đ ợc dùng để liên kết trong đoạn?
ưưưưưưư( 1) Tôiưnhớưđếnưmẹưtôiư“lúcưngườiưcònưsốngưtôiưlênưmư ời”.ư (2) ưMẹưtôiưâuưyếmưdắtưtayưtôiưđiưtrênưconưđườngưdàiư vàưhẹp.ư (3) ưSángưnay,ưlúcưcôưgiáoưđếnưthăm,ưtôiưnóiưvớiư mẹưcóưnhỡưthốtưraưmộtưlờiưthiếuưlễưđộ.ư (4) ưCònưchiềuư
nay,ưmẹưhiềnưtừưcủaưtôiưchoưtôiưđiưdạoưchơiưvớiưanhưconư traiưlớnưcủaưbácưgácưcổng.
Trang 13Bài tập 2 :/19
Các câu đã có tính liên kết ch a? vì sao? Hãy chỉ ra ph ơng tiện ngôn ngữ đ ợc dùng để liên kết trong đoạn?
ưưưưưưư( 1) Tôiưnhớưđếnưmẹưtôiư“lúcưngườiưcònưsốngưtôiưlênưmư ời”.ư (2) ưMẹưtôiưâuưyếmưdắtưtayưtôiưđiưtrênưconưđườngưdàiư vàưhẹp.ư (3) ưSángưnay,ưlúcưcôưgiáoưđếnưthăm,ưtôiưnóiưvớiư mẹưcóưnhỡưthốtưraưmộtưlờiưthiếuưlễưđộ.ư (4) ưCònưchiềuư
nay,ưmẹưhiềnưtừưcủaưtôiưchoưtôiưđiưdạoưchơiưvớiưanhưconư traiưlớnưcủaưbácưgácưcổng.
=>ưĐoạnưvănưchỉưcóưliênưkếtưhìnhưthứcưmàưchưaưcóưsựư liênưkếtưvềưnộiưdung,ưýưnghĩa.
Trang 14Bài tập 3/19
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống
gốc na, gốc ổi mong tìm lại hình bóng
của và nhớ lại ngày nào trồng
cây, chạy lon ton bên bà bảo khi nào cây có quả sẽ dành quả to nhất, ngon
nhất cho , nh ng cháu lại bảo quả to
nhất, ngon nhất phải để phần bà bà ôm cháu vào lòng , hôn cháu một cái thật kêu.
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư (TheoưNguyễnưThuưThủyưTiên,
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưNhữngưbứcưthưưđoạtưgiảiưUPU)
bà
Thế là
bà
cháu
Bà
bà
cháu
Trang 152ưcâuưvănưtrênưnếuưtáchưkhỏiưvănưbảnưthìưcóưvẻưnhưưrờiư rạc:ưCâuưtrướcưnóiưvềưmẹ,ưcâuưsauưnóiưvềưcon.ưNhưngư
đoạnưvănư“Đêmưnayưmẹưkhôngưngủưđược.ưNgàyưmaiưlàư ngàyưkhaiưtrườngưlớpưmộtưcủaưcon”
-ưưưưưCóưýưkiếnưchoưrằngưsựưliênưkếtưgiữaư2ưcâuưtrênư
hìnhưnhưưkhôngưchặtưchẽưvậyưmàưchúngưvẫnưđượcưđặtư
cạnhưnhauưtrongưvănưbảnưư“Cổng tr ờng mở ra”.ưVậyư
theoưem,ưviếtưnhưưthếưcóưđúngưkhông?ưHãyưgiảiưthích?ư
khôngưchỉưcóư2ưcâuưđóưmàưcònưcóưcâuưthứư3ưđứngưtiếpư sauưkếtưnốiư2ưcâuưtrênưthànhưmộtưthểưthốngưnhấtưlàmư choưtoànưđoạnưvănưtrởưlênưliênưkếtưvớiưnhau.ư
=> ph ơng tiện ngôn ngữ không chỉ thể hiện qua các từ
ngữ liên kết mà có khi đó là sự phát triển liên tục về ý giữa các câu làm cho chúng gắn bó với nhau 1 cách tự nhiên.ư
Trang 16Hướng dẫn học và làm bài ở nhà
+ưHọcưthuộcưnộiưdungưghiưnhớưbàiưhọc.
+ưHoànưthànhưbàiưtậpưtrongưsáchưgiáoưkhoa.
+ưViếtưđoạnưvănưcóưđộưdàiư5ưđếnư7ưcâuưtheoưchủưđềư vềưtìnhưmẹưconư(ưchỉưraưtínhưliênưkếtưvềưnộiưdungưvàư từưngữưlàmưphươngưtiệnưngônưngữưtrongưđoạnưvănư
đó.)
+ưChuẩnưbịưsoạnưbài “ưCuộcưchiaưtayưcủaưnhữngư
conưbúpưbê”
+ưĐọc,ưkểưtómưtắtưvàưtrảưlờiưcácưcâuưhỏiưtrongưSGK +ưViếtưmộtưđoạnưvănưbộcưlộưnhữngưtìnhưcảmưvềưgiaư
đìnhưcủaưmìnhư(ưưvềưchaư,ưvềưmẹ)