1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Tiet 09. Ti le thuc

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 830 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích b.[r]

Trang 1

Câu 2: So sánh hai tỉ số:

a) 3 : 4 và 6 : 8 15 12,5

b) và

21 17,5 b) Ta có:

15 12,5

=

21 17,5

Giải:

a) Ta có: 3 : 4 = ;

6

6 : 8 = = ;

8

3 4 3 4

=> 3 : 4 = 6 : 8

15

= 21

5 7 12,5 125

17,5 175

5 7

Trả lời: Tỉ số của hai số a và b với b 0 là thương của phép chia a cho b.

Kí hiệu hoặc a : b

a b

Trang 2

Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ?

Trang 3

Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8

8

6 4

3

d Ghi chú:

Trong tỉ lệ thức a : b = c : d , các số a , b , c , d được gọi là các số hạng

của tỉ lệ thức:

• a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.

• b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

Tỉ lệ thức còn được viết là a a : b = c : d

b =

c

d

1 Định nghĩa

c Ví dụ: SGK/24

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số (với b; d ≠ 0)

d

c b

a

a Định nghĩa:

b Kí hiệu:

a

b

c

d

Trang 4

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

d

c b

a

?1 Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?

8 : 5

4 và 4 : 5

2 ) a

8

1 7 : 5

2 2 và 7 : 2

1 3 )

10

1 20

2 4

: 5

2 : có

Ta

)

Giải

10

1 40

4 8

: 5

4

8

: 5

4 và 4

: 5

2

:

2

1 7

: 2

7 7

: 2

1 3

: có Ta ) b

3

1 36

5 5

12 5

36 : 5

12 5

1 7

: 5

2

5

1 7

: 5

2 2 và 7

: 2

1 3 :

Không lập được tỉ lệ thức

2 4

: 4 = : 8

12 1

-3 : 7 -2 : 7

2 5 5

Tiết 9: TỈ LỆ THỨC

1 Định nghĩa

Trang 5

2 Tính chất

Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)

Xét tỉ lệ thức Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27 36

36

24 27

18

Ta được:

27 24 36

18 hay

) 36 27

.(

36

24 )

36 27

.(

27

18

Ta được:

c b d a hay

) d b

.(

d

c ) d b

.(

b

a

Xét tỉ lệ thức Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích b d

d

c b

a

Vậy: Nếu thì ad = bc

d

c b

a

?2 Bằng cách tương tự, từ tỉ lệ thức , ta có thể suy ra a ad = bc không ?

b = c d

Trang 6

2 Tính chất

Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)

Nếu thì ad = bc

d

c b

a

=> a = bc d d =

bc

ad

ad

b

Tiết 9: TỈ LỆ THỨC

Trang 7

2 Tính chất

Tính chất 2

Ta có thể làm như sau:

?3 Bằng cách tương tự, từ đẳng thức ad = bc , ta có suy ra được tỉ lệ thức không ?

Chia 2 vế của đẳng thức ad = bc cho tích b d

Chia 2 vế của đẳng thức 18.36 = 24.27 cho tích 27.36 , ta được:

36

24 27

18 hay

36 27

27

24 36

27

36 18

Từ đẳng thức 18.36 = 24.27 Ta có suy ra được tỉ lệ thức không?

36

24 27

18

Vậy: Từ ad = bc với b,d ≠ 0

d

c b

a

Ta được

a

b =

c d

Trang 8

Tương tự ta có:

Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:

ad = bc

Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức

; .

= c = b = c = b

c

a

b =

c

d

a

c =

b

d

d

b =

c

a

d

c =

b

a

Trang 9

Bài 47 a (SGK/26)

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 6 63 = 9 42

Bài làm

Các tỉ lệ thức là:

= 42 , = 9 , 42 9

9 42 9 = ,

42

3

Trang 10

Bài tập 1: (Bài 46 – a – SGK/26)

Tìm x biết

Bài tập 1: (Bài 46 – b – SGK/26)

Tìm x biết: -0, 52 : x = -9,36 : 16,38

Lấy ví dụ một tỉ lệ thức

Chỉ ra các trung tỉ và ngoại tỉ của tỉ lệ thức đó

Bài tập 3:

Từ 3 8 = 2.12 đúng hay sai? => =

2

3

12

8

Bài tập 2: Từ 3 = 6 3 4 = 6 8 đúng hay sai?

4 8 =>

Trang 11

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.

- Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức

- Làm bài tập 44; 45; 48 trang 26 SGK

- Tiết sau luyện tập.

Trang 12

Củng cố - Luyện tập

1) Bài 47 (trang 26 - SGK)

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau: a) 6.63 = 9.42 b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46

Giải

a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:

b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:

6

9 42

63

; 6

42 9

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9

6

24 , 0

84 ,

0 46 , 0

61 , 1

; 24

, 0

46 ,

0 84 , 0

61 , 1

61 , 1

84 ,

0 46 , 0

24 , 0

; 61

, 1

46 ,

0 84 , 0

24 , 0

Trang 13

6 , 3

2 27

x )

a 

) 2 (

27 6

, 3

.

6 , 3

) 2 (

27

x  

15

x  

38 , 16 : 36 , 9 x : 52 , 0 )

38 , 16 ).

52 , 0 ( ) 36 , 9 (

x   

36 , 9

38 , 16 ).

52 , 0 ( x

91 , 0

x 

61 , 1

x 8

7

2

4

1

4

)

c 1 , 61

4

1 4 x

8

7

8

7 2

61 , 1 4

1 4

x 

875 , 2

61 , 1 25 , 4

x 

38 , 2

x 

Ngày đăng: 01/02/2021, 12:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w