[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hóa học là gì? Chất có tính chất nh thế nào?
Trả lời:
- Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất ,sự biến
đổi và ứng dụng của chúng -Mỗi chất có những tính chất nhất định + Tính chất vật lí: Nh trạng thái màu,mùi ,vị tính tan trong n ớc , nhiệt độ sôi ,nhiệt độ nóng chảy,tính dẫn điện ,dẫn nhiệt … +Tính chất hóa học: Là
kh năng biến đỏi thành chất khác nh :Khả năng bị nhiệt ả phân hủy, tính cháy đ ợc …
Trang 3Ch ¬ng 2: Ph¶n øng hãa häc
Trang 4Nước đá
(rắn)
Nước đá
Hơi nước
Hơi nướ c
Ngưng tụ
Làm lạnh đông đặc
Ngưng tụ
Đun sôi Chảy lỏng
Ngưng tụ Đông đặc
Thí nghiệm 1:
- Quan sát và mô tả sự biến đổi nước ở hình sau ?
Ch ¬ng 2: Ph¶n øng hãa häc
Trang 5MUỐI
DUNG DỊCH NƯỚC MUỐI Thí nghi m 2 ; ệ
Trang 6DUNG DỊCH NƯỚC MUỐI Thí nghi m 2: ệ
Ch ¬ng 2: Ph¶n øng hãa häc
Trang 7Muoái Keát tinh
Thí nghi m 2 : ệ
Ch ¬ng 2: Ph¶n øng hãa häc
Trang 8Ch ơng 2: Phản ứng hóa học
I Hiện t ợng vật lí:
Đun sụi Chảy lỏng
Ngưng tụ Đụng đặc
Hoà tan vào nước Bay hơi
*Hiện t ợng chất biến đổi mà
vẫn giữ nguyên là chất ban
đầu đ ợc gọi là hiện t ợng vật
lí (Bản chất của chất không
thay đổi )
II Hiện t ợng hóa học
- Quan sát thí nghiệm và nhận xét hiện t ợng xảy ra?
Thí nghiệm 3
Hỗn hợp(Fe và S) Đun nóng Chất rắn màu xámSắt (II)sunfua
Thí nghiệm 4:
Đ ờng ăn
Chất rắn màu đen
Đun nóng Các bon (Than )
*Hiện t ợng chất biến đổi có tạo ra chất khác đ ợc goi là hiện t ơng hóa học ( Bản chất của chất thay đổi )
………
N ớc
Trang 9Ch ơng 2: Phản ứng hóa học
I Hiện t ợng vật lí:
*Hiện t ợng chất có biến đổi
mà vẫn giữ nguyên là chất
ban đầu đ ợc gọi là hiện t ợng
vật lí (Bản chất của chất
không thay đổi )
II Hiện t ợng hóa học
*Hiện t ợng chất có biến đổi
có tạo ra chất khác đ ợc goi là hiện t ơng hóa học ( Bản chất của chất thay đổi )
………
- Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện t ợng vật lí và hiện
t ơng hóa học ?
•Dấu hiệu phân biệt hiện t ợng vật lí với hiện t ợng hóa học:
Có chất mới sinh ra hay không.
( chất mới có bản chất khác với chất ban đầu )
Trang 10Những hiện t ợng d ới đây là hiện t ợng vật lý hay
hiện t ợng hoá học:
1 Đồ vật bằng sắt để nơi ẩm ớt th
ờng hay bị han gỉ.
2.Thủy tinh nóng chảy đ ợc thổi thành bỡnh cầu.
3.Khí phụt ra khi mở chai n ớc ngọt.
4 Ma trơi là ánh sáng xanh (ban đêm) “ ”
do photphin PH 3 cháy trong không khí.
5 Dây tóc bóng điện nóng và sáng lên
khi có dòng điện chạy qua.
x x
x
x x
III – bài tập Bài tập 1:
Trang 11III – bài tập Bài tập 2:
Xét trong các quá trỡnh sau, đâu là HTVL, HTHH:
a/ Đốt nến nến nóng chảy và hoá hơi sau đó hơi nến cháy sinh ra khí cácbonic và hơi n ớc
b/ Hoá lỏng không khí sau đó nâng dần nhiệt độ đến 196 0 C thu đ ợc khí Nitơ bay lên; -183 0 C thu đ ợc khí Oxi bay lên.Dùng tia lửa điện phóng vào hỗn hợp Nitơ cháy trong Oxi sinh ra khí Nitơ oxit.
a
b
Trang 12B I T P vÒ nhµ À Ậ
- Häc bµi
- Lµm bµi tËp 2; 3 (SGK – Tr47); bµi 12.1; 12.3; 12.4 (SBT – Tr15).
- Xem tr íc Bµi 13: Ph¶n øng hãa häc.