1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi GVDG 2020 bài TỪ ĐỒNG âm

76 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 4,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi nhớ Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau... Chân 1 và chân 2 chúng có nghĩa khác nhau nhưng đều có chung một nét nghĩa

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A

Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hoài Đơn vị: Trường THCS Đông Cao

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong ví dụ sau? ThÕ

nµo lµ tõ tr¸i nghÜa? Nªu t¸c dông?

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Trang 6

Hai cây cùng có một tên

Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường

Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ.

Cây gì ?

Đáp án:

- Cây súng( vũ khí)

- Cây súng ( hoa súng)

Trang 7

Trùng trục như con chó thui Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu.

(Là con gì?) Đáp án: Con chó thui.

Trang 8

Bánh không ăn được, đường không ngọt?

(Đó là cái gì?)

Đáp án:

- Bánh xe

- Đường đi

Trang 9

Cây gì có lá không hoa, có cành không trái dặm

xa hơn ngàn?

(Đó là gì?)

Đáp án: Cây số

Trang 11

b Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.

a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.

phóc, nhảy, phi, vọt rọ, chuồng

Miêu tả hoạt động của con ngựa đang

đứng bỗng nhảy dựng lên với sức

mạnh đột ngột, khó kìm giữ.

Cái lồng – vật được làm bằng tre nứa, gỗ, sắt thường dùng để nhốt chim, gà, vịt

Trang 13

lồng (1) và lồng (2)

Giống nhau về vỏ âm thanh

(cách đọc, cách viết)

Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau

Trang 14

Ví dụ 2:

Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò

Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu

Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò

Trang 16

Hoạt động của

con kiến

Động từ

Tờn của một loại thực phẩm

Danh từ

Hoạt động của con ruồi.

Động từ

Tờn một loại hạt dựng để ăn

Danh từ

Giống nhau về vỏ õm thanh (cỏch đọc, cỏch

viết), nghĩa khỏc xa nhau, khụng liờn quan đến nhau.

Ruồi đậu mõm xụi, mõm xụi đậu Kiến bũ đĩa thịt, đĩa thịt bũ

Trang 18

Ghi nhớ

Từ đồng âm là những từ giống nhau

về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

Trang 20

a Nam bị ngã nên đau chân (1)

b Cái bàn này chân bị gãy rồi (2)

- Chân (1) bộ phận dưới cùng của cơ thể, dùng để đi,

đứng, chạy, nhảy

- Chân (2) bộ phận dưới cùng của cái bàn có tác dụng đỡ cho mặt bàn

Trang 22

Chân (1) và chân (2) chúng có nghĩa khác nhau nhưng đều

có chung một nét nghĩa làm cơ sở là “bộ phận, phần dưới cùng” Từ nhiều nghĩa

a Nam bị ngã nên đau chân (1)

b Cái bàn này chân bị gãy rồi (2)

Trang 23

* Khác nhau:

- Từ đồng âm: Nghĩa hoàn

toàn khác nhau, không liên

Trang 25

“Tháng tám, Tháng tám, thu cao thu cao , gió thét già, Cuộn mất

Cuộn mất ba ba lớp lớp tranh tranh nhà ta.

Tranh bay

Tranh bay sang sang sông rải khắp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.

(Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)

Bài tập 1: Đọc lại đoạn dịch thơ bài Bài ca nhà tranh bị gió thu phá từ “Tháng tám, thu cao, gió thét gào” đến “Quay về, chống gậy lòng ấm ức” tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.

Bài tập 1: Đọc lại đoạn dịch thơ bài Bài ca nhà tranh bị gió thu phá từ “Tháng tám, thu cao, gió thét gào” đến “Quay về, chống gậy lòng ấm ức” tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.

Trang 26

nhà tranh, bức tranh tranh giành

sang trọng sửa sang phương Nam, bạn Nam nam giới

khóc nhè, lè nhè nhè mặt

tuốt gươm, tuốt lúa

ăn tuốt

hở môi, đôi môi môi trường

sức ép sức lực

Trang 28

Cho bài ca dao sau:

Bà già đi chợ Cầu Đông, Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói xem quẻ nói rằng:

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn

(Ca dao)

Bà già đi chợ Cầu Đông, Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói xem quẻ nói rằng:

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn

(Ca dao)

Bà già đi chợ Cầu Đông, Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói xem quẻ nói rằng:

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn

Bà già đi chợ Cầu Đông,

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói xem quẻ nói rằng:

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.

Lợi1 :

Lợi2, 3 :

Là thuận lợi, lợi lộc

Là thuận lợi, lợi lộc

Chỉ phần thịt bao quanh chân răng

Chỉ phần thịt bao quanh chân răng

Bài ca dao đã lợi dụng hiện tượng đồng âm để chơi chữ tạo cách hiểu bất ngờ, thú vị.

=> Tạo tiếng cười phê phán nhẹ nhàng.

Bài ca dao đã lợi dụng hiện tượng đồng âm để chơi chữ tạo cách hiểu bất ngờ, thú vị.

=> Tạo tiếng cười phê phán nhẹ nhàng.

Trang 30

“Đem cá về kho!”

Ví dụ 2:

Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến thức ăn.

Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá.

Trang 31

“Đem cá về kho!”

Kho 1: cách chế biến thức ăn.

Kho 2: nơi chứa đồ

Trang 33

- Đem cá về mà kho.

- Đem cá về kho tương.

- Đem cá về cất trong kho.

- Đem cá về để vào trong kho.

Trang 39

CON VẠC CÁI VẠC ĐỒNG

- Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh

hàng xóm (cái vạc và con vạc), vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng)

- Nếu xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc là một dụng

cụ chứ không phải là con vạc ở ngoài đồng thì anh chàng kia chắc chắn sẽ chịu thua.

Để phân rõ phải trái, chỉ cần thêm từ để cụm từ vạc

đồng không thể hiểu nước đôi-> vạc bằng đồng

Trang 44

Con ® êng - C©n ® êng

Trang 46

Bài tập 2: Sgk/136

a Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ: Cổ

- Cổ: phần cơ thể nối đầu với thân mình: Cổ họng, hươu cao cổ

- Cổ tay: phần nối bàn tay với cánh tay

- Cổ áo: phần trên nhất của chiếc áo.

- Cổ chai: phần giữa miệng chai và thân chai.

Trang 48

Thời đại xưa nhất trong lịch sử.

Công trình xây dựng từ rất lâu,

có vẻ trang nghiêm.

Phần vốn góp vào một cộng ty để kinh doanh

Người có cổ phần trong một công ty.

Trang 50

Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:

- sâu (danh từ) – sâu (tính từ)

- năm (danh từ) – năm (số từ)

- bàn (danh từ) - bàn (động từ)

Trang 51

Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:

* sâu (danh từ) – sâu (tính từ)

* năm (danh từ) – năm ( số từ) Con sâu bị rơi xuống hố sâu.

- Năm nay, em học lớp năm.

- Hoặc: Năm nay, em năm tuổi.

- Tôi và bạn cứ ngồi vào bàn uống nước rồi ta sẽ bàn bạc sau.

- Hoặc: Chúng mình cùng ngồi xuống bàn để bàn về việc chọn bài hát thi giai điệu tuổi hồng sắp tới.

* bàn (danh từ) - bàn (động từ)

Trang 53

Bài 5: (bài tập bổ sung)

Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 - 5 câu) với chủ đề

tùy chọn trong đó có sử dụng từ đồng âm.

Gợi ý:

- Hình thức: + Đoạn văn ngắn ( 3 - 5 câu)

+ Phương thức biểu đạt: Biểu cảm, tự sự, miêu tả.

+ Có sử dụng từ đồng âm

- Nội dung: + Nói về chủ đề bất kì

+ Có thể sử dụng những cặp từ đồng âm sau ở bài tập 3.

Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 - 5 câu) với chủ đề

tùy chọn trong đó có sử dụng từ đồng âm.

Gợi ý:

- Hình thức: + Đoạn văn ngắn ( 3 - 5 câu)

+ Phương thức biểu đạt: Biểu cảm, tự sự, miêu tả.

+ Có sử dụng từ đồng âm

- Nội dung: + Nói về chủ đề bất kì

+ Có thể sử dụng những cặp từ đồng âm sau ở bài tập 3.

Trang 56

1- Học bài cũ:

- Học ghi nhớ SGK/135-136.

- Hoàn thành các bài tập vào vở.

2 - Chuẩn bị bài mới: “ Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm”.

? Tìm các yếu tố tự sự, miêu tả trong đoạn văn SGK/137.

? Nếu không có yếu tố tự sự và miêu tả thì yếu tố biểu cảm có bộc lộ được hay không?

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 60

Các em chú ý nhìn vào các tranh và tìm các cặp từ đồng

âm tương ứng.

VỪA HỌC VỪA CHƠI

Trang 62

Con đ ờng - ờng Đồng cỏt

Em bé bò – Con Con bò

Khẩu súng - Hoa súng

Lá cờ – Con Cờ vua

Đồng tiền – Con T ợng đồng Hòn đá - Đá bóng

Trang 63

- Tìm một bài ca dao hoặc thơ, tục ngữ, câu đối … trong đó có sử dụng từ đồng

âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản.

- Sọan bài : Các yếu tố tự sự, miêu tả

trong văn bản biểu cảm

Xem, trả lời các câu hỏi SGK/137139

Trang 65

Từ đồng âm

Từ đồng âm là những từ giống

nhau về âm thanh nh ng nghĩa

khác xa nhau, không liên quan

gì tới nhau.

Trang 66

-Mua được con chim, b¹n t«i nhèt ngay vµo lång.

Trang 68

=>Giữa chúng có một nét nghĩa chung làm cơ sở,

chỉ “ bộ phận dưới cùng ” (nghĩa gốc) Các nghĩa

chuyển đều dựa trên cơ sở của nghĩa gốc Đây

không phải là từ đồng âm,mà là từ nhiều nghĩa

Trang 70

Phân biệt

từ đồng âm và từ nhiều nghĩa

Nghĩa hoàn toàn khác

nhau, không liên quan gì

tới nhau

Có một nét nghĩa chung giống nhau làm cơ sở để

hiểu nghĩa của từ

Âm thanh giống nhau

Trang 72

a) Ruồi đậu mâm xôi đậu.

Trang 74

Nhà tranh Tranh giành Sang trọng Sửa sang

“Th¸ng t¸m, Th¸ng t¸m, thu cao thu cao , giã thÐt gi , , giã thÐt gi , à, à, Cuén mÊt

Cuén mÊt ba ba líp tranh líp tranh nh ta nh ta à, à, Tranh bay

Tranh bay sang sang s«ng r¶i kh¾p bê,

M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa, M¶nh thÊp quay lén v o m ¬ng sa à,

M¶nh thÊp quay lén v o m ¬ng sa à, TrÎ con th«n

TrÎ con th«n nam nam khinh ta gi kh«ng khinh ta gi kh«ng à, à, søc, Nì

Nì nhÌ tr íc mÆt x« c íp giËt,

C ắ p tranh ®i tuèt p tranh ®i tuèt v o lòy tre v o lòy tre à, à, M«i kh« miÖng ch¸y g o ch¼ng ® îc, kh« miÖng ch¸y g o ch¼ng ® îc, à, à, Quay vÒ, chèng gËy lßng Êm øc !”

(TrÝch “Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸”)

Trang 76

a Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ: Cổ

•Nghĩa gốc:

* Nghĩa chuyển:

b Tìm từ đồng âm với danh từ: Cổ

Bài tập 2:

Ngày đăng: 31/01/2021, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w